wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1ST Term Test Grade 6

Total questions: 99

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

What does it mean in Vietnamese?


shopping

a)

dọn dẹp

b)

việc giặt ủi

c)

việc mua sắm

d)

nhà bếp

2.
dictionary
a)
từ điển
b)
đặc biệt là
c)
chứng minh thư
d)
thích
3.
speaker
a)
loa
b)
món tôm-ym
c)
không phổ biến
d)
tiền tệ
4.
photography
a)
nhiếp ảnh
b)
loa
c)
món tôm-ym
d)
không phổ biến
5.

quảng trường

a)

memorial

b)

Square

c)

temple

d)

outskirts

6.
new
a)
mới
b)
rẻ tiền
c)
kinh khủng
d)
nhàm chán
7.
cheap
a)
rẻ tiền
b)
kinh khủng
c)
nhàm chán
d)
nhanh nhẹn
8.
boring
a)
nhàm chán
b)
nhanh nhẹn
c)
to, lớn
d)
trên
9.
fast
a)
nhanh nhẹn
b)
to, lớn
c)
trên
d)
gần
10.
big
a)
to, lớn
b)
trên
c)
gần
d)
bên dưới
11.
on
a)
trên
b)
gần
c)
bên dưới
d)
ở giữa
12.
near
a)
gần
b)
bên dưới
c)
ở giữa
d)
bên trong
13.
under
a)
bên dưới
b)
ở giữa
c)
bên trong
d)
kế bên
14.
between
a)
ở giữa
b)
bên trong
c)
kế bên
d)
đối diện
15.
in
a)
bên trong
b)
kế bên
c)
đối diện
d)
viết của tôi
16.
next to
a)
kế bên
b)
đối diện
c)
viết của tôi
d)
rẻ tiền
17.
my pen
a)
viết của tôi
b)
không được ưa chuộng
c)
mới
d)
nhàm chán
18.
video games
a)
trò chơi điện tử
b)
âm nhạc
c)
mỹ thuật
d)
đọc sách
19.
music
a)
âm nhạc
b)
mỹ thuật
c)
đọc sách
d)
xem truyền hình
20.
art
a)
mỹ thuật
b)
đọc sách
c)
xem truyền hình
d)
phim ảnh
21.
reading
a)
đọc sách
b)
xem truyền hình
c)
phim ảnh
d)
động vật
22.
watching TV
a)
xem truyền hình
b)
phim ảnh
c)
động vật
d)
nấu ăn
23.
films
a)
phim ảnh
b)
động vật
c)
nấu ăn
d)
trượt ván
24.
animals
a)
động vật
b)
nấu ăn
c)
trượt ván
d)
đi xe đạp
25.
cooking
a)
nấu ăn
b)
trượt ván
c)
đi xe đạp
d)
nhiếp ảnh
26.
skateboarding
a)
trượt ván
b)
đi xe đạp
c)
nhiếp ảnh
d)
thể thao
27.
cycling
a)
đi xe đạp
b)
nhiếp ảnh
c)
thể thao
d)
mua sắm
28.
photography
a)
nhiếp ảnh
b)
thể thao
c)
mua sắm
d)
tán gẫu trên mạng
29.
sport
a)
thể thao
b)
mua sắm
c)
tán gẫu trên mạng
d)
gặp gỡ bạn bè
30.
shopping
a)
mua sắm
b)
tán gẫu trên mạng
c)
gặp gỡ bạn bè
d)
đọc sách
31.
chatting online
a)
tán gẫu trên mạng
b)
gặp gỡ bạn bè
c)
âm nhạc
d)
xem truyền hình
32.
meeting friends
a)
gặp gỡ bạn bè
b)
trò chơi điện tử
c)
mỹ thuật
d)
phim ảnh
33.

...................a nice park in my area.

a)

There are

b)

There is

c)

Is there

d)

There isn't

34.

What is it in the picture?

a)

a square

b)

a monument

c)

a building

d)

a station

35.

We can food and vegetables in the.................................

a)

flat

b)

office building

c)

bus station

d)

market

36.

There aren't ........................big movie theaters in my neighborhood.

a)

some

b)

an

c)

any

d)

a

37.

This is a.........................

a)

hotel

b)

department store

c)

library

d)

restaurant

38.

The opposite of "expensive" is _______.

a)

new

b)

old

c)

cheap

d)

costly

39.

behind (pre)

a)

điều hòa nhiệt độ

b)

căn hộ

c)

phòng tắm

d)

ở phía sau, đằng sau

40.

apartment (n) = flat

a)

điều hòa nhiệt độ

b)

căn hộ

c)

phòng tắm

d)

ở phía sau, đằng sau

41.

bathroom (n)

a)

điều hòa nhiệt độ

b)

căn hộ

c)

phòng tắm

d)

ở phía sau, đằng sau

42.

air conditioner (n)

a)

điều hòa nhiệt độ

b)

căn hộ

c)

phòng tắm

d)

ở phía sau, đằng sau

43.

between (pre)

a)

ở giữa

b)

ngăn kéo tủ

c)

kì dị, lạ thường

d)

tủ chén, tủ ly

44.

chest of drawers (n)

a)

ở giữa

b)

ngăn kéo tủ

c)

kì dị, lạ thường

d)

tủ chén, tủ ly

45.

crazy (adj)

a)

ở giữa

b)

ngăn kéo tủ

c)

kì dị, lạ thường

d)

tủ chén, tủ ly

46.

cupboard (n)

a)

ở giữa

b)

ngăn kéo tủ

c)

kì dị, lạ thường

d)

tủ chén, tủ ly

47.

department store (n)

a)

cửa hàng bách hóa

b)

máy rửa chén

c)

tủ lạnh

d)

đồ đạc trong nhà, đồ gỗ

48.

dishwasher (n)

a)

cửa hàng bách hóa

b)

máy rửa chén

c)

tủ lạnh

d)

đồ đạc trong nhà, đồ gỗ

49.

fridge (n)

a)

cửa hàng bách hóa

b)

máy rửa chén

c)

tủ lạnh

d)

đồ đạc trong nhà, đồ gỗ

50.

furniture (n)

a)

cửa hàng bách hóa

b)

máy rửa chén

c)

tủ lạnh

d)

đồ đạc trong nhà, đồ gỗ

51.

hall (n)

a)

phòng lớn, sảnh

b)

ở phía trước, đằng trước

c)

phòng bếp

d)

phòng khách

52.

in front of (pre)

a)

phòng lớn, sảnh

b)

ở phía trước, đằng trước

c)

phòng bếp

d)

phòng khách

53.

kitchen (n)

a)

phòng lớn, sảnh

b)

ở phía trước, đằng trước

c)

phòng bếp

d)

phòng khách

54.

living room (n)

a)

phòng lớn, sảnh

b)

ở phía trước, đằng trước

c)

phòng bếp

d)

phòng khách

55.

messy (adj)

a)

lộn xộn, bừa bộn

b)

lò vi sóng

c)

di chuyển, chuyển nhà

d)

ở cạnh

56.

microwave (n)

a)

lộn xộn, bừa bộn

b)

lò vi sóng

c)

di chuyển, chuyển nhà

d)

ở cạnh

57.

move (v)

a)

lộn xộn, bừa bộn

b)

lò vi sóng

c)

di chuyển, chuyển nhà

d)

ở cạnh

58.

next to (pre)

a)

lộn xộn, bừa bộn

b)

lò vi sóng

c)

di chuyển, chuyển nhà

d)

ở cạnh

59.

sofa (n)

a)

ghế sô pha

b)

nhà sàn

c)

ở bên dưới, phía dưới

d)

tủ đựng quần áo

60.

stilt house (n)

a)

ghế sô pha

b)

nhà sàn

c)

ở bên dưới, phía dưới

d)

tủ đựng quần áo

61.

under (pre)

a)

ghế sô pha

b)

nhà sàn

c)

ở bên dưới, phía dưới

d)

tủ đựng quần áo

62.

wardrobe (n)

a)

ghế sô pha

b)

nhà sàn

c)

ở bên dưới, phía dưới

d)

tủ đựng quần áo

63.

She’s very _________ with kids.

Cô ấy rất kiên nhẫn với bọn trẻ.

a)

sensitive

b)

responsible

c)

reliable

d)

patient

e)

personality

64.

They are very ______ to me.

Họ rất thân thiện với tớ.

a)

funny

b)

friendly

c)

independent

d)

kind

e)

generous

65.

They are more ________ than I thought.

Họ tự tin hơn tôi tưởng.

a)

curious

b)

confident

c)

friendly

d)

funny

e)

freedom-loving

66.

My father is a very ________ person.

Bố tớ là một người rất chu đáo.

a)

competitive

b)

curious

c)

caring

d)

confident

e)

freedom-loving

67.

I don’t think he’s such a________ man.

Tôi không nghĩ anh ta lại là một người buồn tẻ như vậy.

a)

boring

b)

caring

c)

curious

d)

confident

e)

competitive

68.

She is over 70 but she is very ________.

Bà ấy hơn 70 tuổi rồi nhưng vẫn rất năng động.

a)

boring

b)

caring

c)

competitive

d)

active

e)

confident

69.
hard-working
a)
chăm chỉ, siêng năng
b)
buồn cười
c)
tốt bụng
d)
nói nhiều, nhiều chuyện
70.

Tìm từ đồng nghĩa với từ sau:

"intelligent (thông minh)"

a)

funny

b)

clever

c)

confident

71.

tốt bụng

a)

kind

b)

lazy

c)

funny

72.

Thông minh

a)

smart

b)

small

c)

smell

73.

Phòng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật

a)

art gallery

b)

backyard

c)

cathedral

d)

memorial

e)

pagoda

74.

Sân phía sau nhà

a)

art gallery

b)

backyard

c)

cathedral

d)

memorial

e)

pagoda

75.

nhà thờ lớn, thánh đường

a)

art gallery

b)

backyard

c)

cathedral

d)

memorial

e)

pagoda

76.

đài tưởng niệm

a)

art gallery

b)

backyard

c)

cathedral

d)

memorial

e)

pagoda

77.

ngôi chùa

a)

art gallery

b)

backyard

c)

cathedral

d)

memorial

e)

pagoda

78.

cung điện, dinh, phủ

a)

palace

b)

suburb

c)

temple

d)

workshop

e)

convenient

79.

khu vực ngoại ô

a)

incredibly

b)

suburb

c)

temple

d)

workshop

e)

convenient

80.

đền, điện, miếu

a)

incredibly

b)

polluted

c)

temple

d)

workshop

e)

convenient

81.

phân xưởng (sửa chữa, sản xuất)

a)

incredibly

b)

polluted

c)

temple

d)

workshop

e)

convenient

82.

thuận tiện, tiện lợi

a)

incredibly

b)

polluted

c)

temple

d)

workshop

e)

convenient

83.

đáng kinh ngạc, đến nỗi không ngờ

a)

incredibly

b)

polluted

c)

temple

d)

workshop

e)

convenient

84.

bị ô nhiễm

a)

incredibly

b)

polluted

c)

temple

d)

workshop

e)

convenient

85.

ga tàu hỏa

a)

railway station

b)

square

c)

statue

d)

suburb

e)

temple

86.

quảng trường

a)

railway station

b)

square

c)

statue

d)

suburb

e)

temple

87.

bức tượng

a)

railway station

b)

square

c)

statue

d)

suburb

e)

temple

88.

What are they?

a)

red envelops

b)

peach flowers

c)

decorations

d)

first footer

89.

What is this?

a)

flowers

b)

fireworks

c)

laughter

d)

luck

90.

What is this?

a)

holiday

b)

first footer

c)

special food

d)

guest

91.

What is this?

a)

decorations

b)

luck

c)

a temple

d)

fireworks

92.

What are they?

a)

Mochi rice cakes

b)

fireworks

c)

wish

d)

relatives

93.

"clean the furniture" nghĩa là gì

a)

Lau chùi đồ đạc

b)

Chúc mừng năm mới

c)

đi thăm họ hàng

d)

cho tiền lì xì

94.

" Have fun" nghĩa là gì?

a)

Cho tiền lì xì

b)

Vui vẻ

c)

lau chùi đồ đạc

d)

xem pháo hoa

95.

"Give lucky money" nghĩa là gì?

a)

xem pháo hoa

b)

thăm họ hàng

c)

cho tiền lì xì

d)

lau chùi đồ đạc

96.

"Visit relatives" nghĩa là gì?

a)

xem pháo hoa

b)

lau chùi đồ đạc

c)

thăm họ hàng

d)

vui vẻ

97.

"Make a wish" nghĩa là gì?

a)

ước nguyện, chúc

b)

xem pháo hoa

c)

thăm họ hàng

d)

cho tiền lì xì

98.

dòng sông

a)

waterfall

b)

river

c)

water

d)

jungle

99.

thác nước

a)

river

b)

waterfall

c)

cave

d)

island