NEW
Font size
WorksheetsKTC -Trắc nghiệm CCHC+CC Buổi 4
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Câu 1: Mục tiêu cải cách thể chế đến năm 2030 là:
A. Cơ bản hoàn thiện hệ thống thể chế của nền hành chính nhà nước, trọng tâm là thể chế về tổ chức bộ máy và quản lý cán bộ, công chức, viên chức, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước và năng lực kiến tạo phát triển
B. Tiếp tục hoàn thiện thể chế phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, giải quyết tốt hơn mối quan hệ giữa Nhà nước và thị trường; tập trung ưu tiên hoàn thiện đồng bộ, có chất lượng và tổ chức thực hiện tốt hệ thống luật pháp, cơ chế, chính sách, tạo lập môi trường đầu tư kinh doanh thuận lợi, lành mạnh, công bằng cho mọi thành phần kinh tế, thúc đẩy đổi mới sáng tạo.
C. Hoàn thiện thể chế và các khung khổ pháp lý để thúc đẩy quá trình chuyển đổi số, phục vụ có hiệu quả việc xây dựng, phát triển Chính phủ số, nền kinh tế số và xã hội số
D. Hoàn thiện toàn diện, đồng bộ và vận hành có hiệu quả thể chế của nền hành chính hiện đại, thể chế phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, tạo được bước đột phá trong huy động, phân bổ và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực để thúc đẩy phát triển đất nước
Câu 2: Nội dung nào sau đây không thuộc nhiệm vụ cải cách thể chế hành chính:
A. Tiếp tục thể chế hóa các quy định của Hiến pháp về quyền con người, quyền công dân, quyền và nghĩa vụ của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội, xã hội - nghề nghiệp.
B. Xây dựng, hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
C. Nâng cao chất lượng công tác xây dựng tổ chức bộ máy hành chính
D. Đổi mới, nâng cao chất lượng, hiệu quả thực thi pháp luật
Câu 3: Mục tiêu của cải cách thủ tục hành chính đến năm 2030 là:
A. Hoàn thành việc đổi mới thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính theo hướng nâng cao chất lượng phục vụ, không theo địa giới hành chính, tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin, giảm thời gian đi lại, chi phí xã hội và tạo thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp
B. Tối thiểu 80% hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính được luân chuyển trong nội bộ giữa các cơ quan có thẩm quyền giải quyết hoặc các cơ quan có liên quan được thực hiện bằng phương thức điện tử
C. 90% thủ tục hành chính nội bộ giữa cơ quan hành chính nhà nước được công bố, công khai và cập nhật kịp thời
D. 90% số lượng người dân, doanh nghiệp tham gia hệ thống Chính phủ điện tử được xác thực định danh điện tử thông suốt và hợp nhất trên tất cả các hệ thống thông tin của các cấp chính quyền từ Trung ương đến địa phương
Câu 4: Một trong những nhiệm vụ cải cách thủ tục hành chính trong năm 2022 là:
A. Hoàn thành kết nối Cổng Thông tin một cửa quốc gia với Cổng Dịch vụ công quốc gia; đẩy mạnh thực hiện các thủ tục kiểm tra chuyên ngành và thanh toán các khoản phí liên quan đến kiểm tra chuyên ngành trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
B. Đẩy mạnh nghiên cứu, đề xuất giải pháp tháo gỡ các vướng mắc về cơ chế, chính sách, thủ tục hành chính, thông qua tăng cường đối thoại, lấy ý kiến người dân, doanh nghiệp, phát huy vai trò, hiệu quả hoạt động của Hội đồng tư vấn cải cách thủ tục hành chính của Thủ tướng Chính phủ
C. Hoàn thành đổi mới thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính theo quy định tại Quyết định số 468/QĐ-TTg ngày 27 tháng 3 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ
D. Đẩy mạnh phân cấp trong giải quyết thủ tục hành chính theo hướng cấp nào sát cơ sở, sát nhân dân nhất thì giao cho cấp đó giải quyết, đảm bảo nguyên tắc quản lý ngành, lãnh thổ, không để tình trạng nhiều tầng nấc, kéo dài thời gian giải quyết và gây nhũng nhiễu, tiêu cực, phiền hà cho nhân dân
Câu 5: Đến năm 2030, giảm bình quân chi trực tiếp từ ngân sách nhà nước cho đơn vị sự nghiệp công lập so với giai đoạn 2021-2025 là:
A. 10%
B. 15%
C. 20%
D. 25%
Câu 6: Nội dung phát triển dữ liệu số quốc gia xây dựng và phát triển Chính phủ điện tử, Chính phủ số không bao gồm:
A. Phát triển các cơ sở dữ liệu chuyên ngành phục vụ ứng dụng, dịch vụ Chính phủ số trong nội bộ của bộ, ngành, địa phương; thực hiện chia sẻ hiệu quả dữ liệu chuyên ngành của các bộ, ngành với các địa phương; mở dữ liệu của các cơ quan nhà nước theo quy định của pháp luật.
B. Xây dựng kho dữ liệu để lưu trữ dữ liệu điện tử của các công dân khi thực hiện các giao dịch trực tuyến với các cơ quan nhà nước trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh
D. Xây dựng Hệ thống phân tích, xử lý dữ liệu tổng hợp cấp bộ, cấp tỉnh nhằm lưu trữ tập trung, tổng hợp, phân tích, xử lý dữ liệu số từ các nguồn khác nhau, từ đó tạo ra thông tin mới, dịch vụ dữ liệu mới phục vụ Chính phủ điện tử hướng tới Chính phủ số
C. Phát triển các hệ thống đặc thù sử dụng trong phạm vi toàn ngành, địa phương để tiết kiệm thời gian, chi phí triển khai, tạo điều kiện kết nối, chia sẻ dữ liệu...
Câu7: Hành vi nào sau đây không phải là hành vi tham nhũng:
A.Tham ô tài sản
B. Đưa hối lộ
C Lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản
D. Nhận hối lộ
Câu 8: Hành vi nào sau đây là hành vi tham nhũng:
A. Giả mạo trong công tác vì vụ lợi
B. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng trái phép tài sản công
C. Không thực hiện, thực hiện không đúng hoặc không đầy đủ nhiệm vụ, công vụ
D. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn để bao che cho người có hành vi vi phạm pháp luật
Câu 9a: Người có chức vụ, quyền hạn là:
A. Người do bổ nhiệm, do bầu cử, do tuyển dụng, do hợp đồng hoặc do một hình thức khác, có hưởng lương hoặc không hưởng lương, được giao thực hiện nhiệm vụ, công vụ nhất định
B. Người do bổ nhiệm, do bầu cử, do tuyển dụng, do hợp đồng hoặc do một hình thức khác, có hưởng lương hoặc không hưởng lương, được giao thực hiện nhiệm vụ, công vụ nhất định và có quyền hạn nhất định trong khi thực hiện nhiệm vụ, công vụ đó
C. Người được bổ nhiệm vào một vị trí lãnh đạo, quản lý trong cơ quan nhà nước hưởng lương từ ngân sách nhà nước, được giao thực hiện nhiệm vụ, công vụ nhất định và có quyền hạn liên quan đến tài sản công
D. Người được bổ nhiệm vào một vị trí lãnh đạo, quản lý trong cơ quan nhà nước hoặc đơn vị sự nghiệp công, có quyền hạn nhất định liên quan đến quản lý tài chính, tài sản công
Câu 9b: Đâu không phải là biện pháp phòng ngừa tham nhũng:
A. Xây dựng và thực hiện định mức, tiêu chuẩn, chế độ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị
B. Chuyển đổi vị trí công tác của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị
C. Cải cách hành chính
D. Tài sản tham nhũng phải được thu hồi, trả lại cho chủ sở hữu, người quản lý hợp pháp hoặc tịch thu theo quy định của pháp luật
Câu 10: Anh/Chị hãy cho biết ngưòi nào sau đây không phải là công chức?
A. Phó Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Thái Bình.
B. Tổng cục trưởng Tổng cục thuế
C. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
Câu 11:Bộ trưởng Bộ Tài chính là:
A. Cán bộ
B. Công chức
C. Viên chức
Câu 12: Vị trí việc làm là:
A. Công việc mà công chức đảm nhiệm
B. Tên gọi thể hiện thứ bậc về năng lực và trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của công chức
C. Công việc gắn với chức danh, chức vụ, cơ cấu và ngạch công chức để xác định biên chế và bố trí công chức trong cơ quan, tổ chức, đơn vị
Câu 13: Cách chức là:
A. Việc công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý bị hạ xuống chức vụ thấp hơn
B. Việc cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý không được tiếp tục giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm
C. Việc cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý đề nghị được thôi giữ chức vụ khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm
Câu 14: Hoạt động công vụ của cán bộ, công chức là:
A. Việc thực hiện nhiệm vụ của cán bộ, công chức
B. Việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ, công chức theo quy định của Luật Cán bộ, công chức và các quy định khác có liên quan
C. Việc thực hiện quyền hạn của cán bộ, công chức
Câu 15: Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức là:
A. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao thẩm quyền tuyển dụng, bổ nhiệm, nâng ngạch, nâng lương, cho thôi việc, nghỉ hưu đối với cán bộ, công chức
B. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao thẩm quyền giải quyết chế độ, chính sách và khen thưởng, kỷ luật đối với cán bộ, công chức
C. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao thẩm quyền quản lý, phân công, bố trí, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ, công chức
Câu 16: Phó Giám đốc Sở Nội vụ là:
A. Cán bộ
B. Công chức
C. Viên chức
Câu 17: Điều động là:
A Việc cán bộ, công chức được cơ quan có thẩm quyền quyết định chuyển từ cơ quan, tổ chức, đơn vị này đến làm việc ở cơ quan, tổ chức, đơn vị khác
B. Việc cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý được cử hoặc bổ nhiệm giữ một chức danh lãnh đạo, quản lý khác trong một thời hạn nhất định để tiếp tục được đào tạo, bồi dưỡng và rèn luyện theo yêu cầu nhiệm vụ
C. Việc công chức của cơ quan, tổ chức, đơn vị này được cử đến làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị khác theo yêu cầu nhiệm vụ
Câu 18 : Miễn nhiệm là:
A. Hình thức kỷ luật cán bộ, công chức
B. Việc cán bộ, công chức được thôi giữ chức vụ, chức danh khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm
C. Việc cán bộ, công chức được thôi giữ chức vụ, chức danh
Câu 19 : Ngạch công chức là:
A. Tên gọi thể hiện thứ bậc về năng lực của công chức
B. Tên gọi thể hiện thứ bậc về chuyên môn của công chức
C. Tên gọi thể hiện thứ bậc về năng lực và trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của công chức
Câu 20 : Có bao nhiêu nguyên tắc trong thi hành công vụ được qui định trong Luật Cán bộ, công chức
A.3
B.4
C.5
Câu 21: Từ chức là việc:
A. Cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý đề nghị được thôi giữ chức vụ khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm.
B. Công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý bị hạ xuống chức vụ thấp hơn.
C. Cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý không được tiếp tục giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm
Câu 22: Luật Cán bộ, công chức qui định về:
A. Cán bộ, công chức; bầu cử, tuyển dụng, sử dụng, quản lý cán bộ, công chức; nghĩa vụ, quyền của cán bộ, công chức và điều kiện bảo đảm thi hành công vụ.
B. Cán bộ, công chức; bầu cử, tuyển dụng, quản lý cán bộ, công chức; nghĩa vụ, quyền của cán bộ, công chức và điều kiện bảo đảm thi hành công vụ.
C. Cán bộ, công chức; bầu cử, tuyển dụng, sử dụng, quản lý cán bộ, công chức; nghĩa vụ, quyền lợi của cán bộ, công chức và điều kiện bảo đảm thi hành công vụ.
Câu 23: Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc trong khi thi hành công vụ:
A. Bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, công dân
B. Bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, công dân
C. Bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của cá nhân tổ chức, công dân
Câu 24: Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc quản lý cán bộ, công chức:
A. Công khai, minh bạch, đúng thẩm quyền và có sự kiểm tra, giám sát.
B. Bảo đảm tính hệ thống, thống nhất, liên tục, thông suốt và hiệu quả.
C. Thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ, chế độ trách nhiệm cá nhân và phân công, phân cấp rõ ràng.
Câu 25: Anh/Chị cho biết việc nào sau đây không phải là việc cán bộ, công chức không được làm liên quan đến đạo đức công vụ?
A. Sử dụng tài sản của Nhà nước và của nhân dân trái pháp luật
B. Lợi dụng, lạm dụng nhiệm vụ, quyền hạn; sử dụng thông tin liên quan đến công vụ để vụ lợi
C. Phân biệt đối xử dân tộc, nam nữ, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo dưới mọi hình thức
D. Không tích cực học tập nâng cao năng lực chuyên môn
Câu 26: Anh/Chị cho biết cán bộ, công chức phải thực hiện quy định văn hóa giao tiếp ở công sở như thế nào?
A. Trong giao tiếp ở công sở, cán bộ, công chức phải có thái độ lịch sự, tôn trọng đồng nghiệp; ngôn ngữ giao tiếp phải chuẩn mực, rõ ràng, mạch lạc
B. Cán bộ, công chức phải lắng nghe ý kiến của đồng nghiệp; công bằng, vô tư, khách quan khi nhận xét, đánh giá; thực hiện dân chủ và đoàn kết nội bộ
C. Khi thi hành công vụ, cán bộ, công chức phải mang phù hiệu hoặc thẻ công chức; có tác phong lịch sự; giữ gìn uy tín, danh dự cho cơ quan, tổ chức, đơn vị và đồng nghiệp
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 27: Cán bộ, công chức có quyền nào sau đây:
A. Được nhà nước đảm bảo tiền lương tương xứng với nhiệm vụ, quyền hạn được giao, phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội của đất nước.
B. Được nhà nước đảm bảo về nhà ở.
C. Được đào tạo theo yêu cầu của cán bộ, công chức.
D. Được miễn đóng bảo hiểm xã hội.
Câu 28: Anh/Chị cho biết cán bộ, công chức phải thực hiện quy định văn hóa giao tiếp đối với nhân dân như thế nào?
A. Phải gần gũi với nhân dân; có tác phong, thái độ lịch sự, nghiêm túc, khiêm tốn; ngôn ngữ giao tiếp phải chuẩn mực, rõ ràng, mạch lạc.
B. Không được hách dịch, cửa quyền, gây khó khăn, phiền hà cho nhân dân khi thi hành công vụ
C. Cả phương án A và B đều đúng
Câu 29: Cán bộ có thể xin thôi làm nhiệm vụ hoặc từ chức, miễn nhiệm trong trường hợp nào sau đây:
A. Không đủ sức khoẻ
B. Không đủ năng lực, uy tín
C. Theo yêu cầu nhiệm vụ
D. Phương án A, B,C đều đúng
Câu 30: Nghĩa vụ nào sau đây không phải là nghĩa vụ của cán bộ, công chức là người đứng đầu được qui định trong Luật Cán bộ, công chức?
A. Kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn việc thi hành công vụ của cán bộ, công chức
B. Giải quyết kịp thời, đúng pháp luật, theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo và kiến nghị của cá nhân, tổ chức
C. Tổ chức cho cán bộ, công chức trong cơ quan, đơn vị học tập nâng cao trình độ ở trong nước và nước ngoài.
D. Tổ chức thực hiện các biện pháp phòng, chống quan liêu, tham nhũng, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và chịu trách nhiệm về việc để xảy ra quan liêu, tham nhũng, lãng phí trong cơ quan, tổ chức, đơn vị;
Câu 31: Trong thi hành công vụ, cán bộ, công chức phải thực hiện bao nhiêu nghĩa vụ?
A. 4 nghĩa vụ
B. 5 nghĩa vụ
C. 6 nghĩa vụ
D. 7 nghĩa vụ
Câu 32: Nghĩa vụ của cán bộ, công chức đối với Đảng, Nhà nước và nhân dân gồm bao nhiêu nghĩa vụ?
A. 3 nghĩa vụ
B. 4 nghĩa vụ
C. 5 nghĩa vụ
D. 6 nghĩa vụ
Câu 33: Luân chuyển cán bộ, công chức:
A. Là việc cán bộ, công chức được cơ quan có thẩm quyền quyết định chuyển từ cơ quan, tổ chức, đơn vị này đến làm việc ở cơ quan, tổ chức, đơn vị khác
B. Là việc cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý được cử hoặc bổ nhiệm giữ một chức danh lãnh đạo, quản lý khác trong một thời hạn nhất định để tiếp tục được đào tạo, bồi dưỡng và rèn luyện theo yêu cầu nhiệm vụ
C. Là việc công chức của cơ quan, tổ chức, đơn vị này được cử đến làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị khác theo yêu cầu nhiệm vụ
Câu 34 : Cán bộ, công chức làm việc ở ngành, nghề có liên quan đến bí mật nhà nước thì:
A.Trong thời hạn ít nhất là 05 năm, kể từ khi có quyết định nghỉ hưu, thôi việc, không được làm công việc có liên quan đến ngành, nghề mà trước đây mình đã đảm nhiệm cho tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc liên doanh với nước ngoài
B. Trong thời hạn 05 năm, kể từ khi có quyết định nghỉ hưu, thôi việc, không được làm công việc có liên quan đến ngành, nghề mà trước đây mình đã đảm nhiệm cho tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc liên doanh với nước ngoài.
C. Trong thời hạn đủ 05 năm, kể từ khi có quyết định nghỉ hưu, thôi việc, không được làm công việc có liên quan đến ngành, nghề mà trước đây mình đã đảm nhiệm cho tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc liên doanh với nước ngoài.
