wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra 15p 10a3 chương 1,2

Total questions: 25

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là: 
a)
7N- 15P- 8O- 9F. 
b)
7N- 15P- 9F- 8O. 
c)
15P- 7N- 8O- 9F.
d)
15P- 7N- 9F- 8O. 
2.
Nguyên tố M ở chu kì 3, nhóm IA. Nguyên tố G ở chu kì 2, nhóm VIA. Vậy tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử M và G là
a)
8
b)
11
c)
18
d)
19
3.
Trong bảng tuần hoàn, M ở nhóm IIIA, X ở nhóm VA còn Y ở nhóm VIA. Oxit cao nhất của M, X, Y có công thức  
a)
M2O3, X2O5,  YO3
b)
MO, XO3,  YO3
c)
M2O3, XO5,  YO6
d)
MO3, X5O2,  YO2.
4.
Cho các nguyên tố: Al (Z=13); Si (Z=14); P (Z=15); S (Z=16). Các chất trong dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự tính axit giảm dần ?
a)
H2SiO; Al(OH); H2SO4 ; H2SO4 
b)
H2SO4; H3PO4; H2SiO3; Al(OH)3.
c)
H2SiO; Al(OH); H3PO4 ; H2SO4
d)
H2SO4; Al(OH); H2SO; H2SiO3.
5.
Cation X2+ có số proton là 26. Vậy vị trí X trong bảng tuần hoàn là ở
a)
chu kì 4, nhóm IVB. 
b)
chu kì 4, nhóm VB 
c)
chu kì 4, nhóm VIIIB.  
d)
chu kì 4, nhóm VIIB.
6.
X, Y là hai nguyên tố kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn. Như vậy 
a)
Tính kim loại của X lớn hơn Y. 
b)
X, Y luôn luôn ở trong cùng một nhóm. 
c)
X, Y luôn luôn ở trong cùng một chu kì. 
d)
Số hiệu nguyên tử của X, Y hơn kém nhau 1.
7.
Các nguyên tố sau đây : Na( Z= 11) , Ca (Z = 20) , Cl ( Z = 17) , Fe (Z = 26) , Al (Z = 13), những nguyên tố s là 
a)
Na, Ca, Fe. 
b)
Na, Ca. 
c)
Cl, Al 
d)
Fe, Na, Al.
8.
Cho cấu hình electron của các nguyên tố X1, X2, X3, X4 như sau  
X1 : 1s22s22p63s1 
X2 :1s22s22p63s23p1 
 
X3 :1s22s22p63s23p64s2 
X4 :1s22s22p63s2

Các nguyên tố kim loại cùng nhóm gồm có 
a)
X2, X4
b)
X1, X4
c)
X1, X2.
d)

X4, X3.

9.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố nhóm VIA là 24 . Số khối của nguyên tử đó là 

a)
14
b)
16
c)
18
d)
20
10.
Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất là XO2, trong đó tỉ lệ khối lượng của X và O là 3/8. Công thức của XO2 là
a)
CO2  .
b)
NO2
c)
SiO2.
d)
SO2.
11.
Số thứ tự ô nguyên tố không cho biết  
a)
số proton trong hạt nhân. 
b)
số nơtron trong hạt nhân. 
c)
số electron ở lớp vỏ. 
d)
số hiệu nguyên tử.
12.
Nguyên tố ở chu kì 4, nhóm VIB có cấu hình electron hoá trị là  
a)
4s24p4 
b)
3d54s
c)
4s24p4 
d)
3d44s2.
13.
Oxit cao nhất của một ntố R thuộc nhóm A có dạng R2O5. Từ đó suy ra  
A.
B.   C.   D. 
a)
R có hoá trị cao nhất với oxi là 5. 
b)
công thức hợp chất khí của R với H có dạng RH3
c)
R là một phi kim. 
d)
cả 3 đáp án đều đúng.
14.
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở phân lớp p bằng 7. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:  
a)
STT 12; CK 3; nhóm IIA
b)
STT 13; CK 3; nhóm IIIA 
c)
STT 20; CK 4; nhóm IIA 
d)
STT 19; CK 4; nhóm IA
15.
M có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d34s2. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:  
a)
Ô 23, chu kì 4, nhóm IIA.
b)
Ô 23, chu kì 4, nhóm IIIB. 
c)
Ô 23, chu kì 4, nhóm VB. 
d)
Ô 23, chu kì 4, nhóm VA.
16.

Oxit B có công thức M2O có tổng số hạt cơ bản là 92. Trong oxit, số hạt mang điện nhiều hơn số hoạt không mang điện là 28, biết O (có 8 proton và 8 nơtron) . Công thức của M là :

a)

Fe

b)

Na

c)

Al

d)

Mg

17.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây ?

a)

O (Z = 8)

b)

S (Z = 16)

c)

Fe (Z = 26)

d)

Cr (Z = 24)

18.

Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3. Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là

a)

S.

b)

As.

c)

N.

d)

P.

19.

Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa 20 nơtron, 19 proton, 19 electron

a)

3717Y

b)

3920X

c)

4018T

d)

3919Z

20.

Chọn định nghĩa đúng về đồng vị:

a)

Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.

b)

Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron.

21.

Biết rằng đồng và oxi có các đồng vị như hình. Có bao nhiêu loại phân tử đồng (II) oxit CuO?

a)

6

b)

12

c)

9

d)

4

22.

Trong tự nhiên Brom có 2 đồng vị bền. 7935Br chiếm 50,69% và 8135Br chiếm 49,31%. Nguyên tử khối trung bình của Brom là

a)

79,98

b)

35,5

c)

81.2

d)

36,5

23.

Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu. Giả sử trong hỗn hợp hai loại đồng vị này có 162 nguyên tử 65Cu thì số nguyên tử tương ứng của đồng vị còn lại là bao nhiêu?

a)

60

b)

438

c)

81

d)

100

24.

Argon có 3 đồng vị bền là 40Ar chiếm 99,6%; 38Ar chiếm 0,063% và 36Ar chiếm 0,337%. Tính thể tích của 20g Ar ở điều kiện tiêu chuẩn.

(làm tròn đến chữ số thập phân thứ 4)

a)

11,2041 lit

b)

22,4082 lit

c)

33,6063 lit

d)

5,6061 lit

25.

Phát biểu nào dưới đây là phát biểu đúng?

a)

Hat nhân nguyên tử được tạo thành bởi các proton và nơtron. Proton không mang điện.

b)

Hat nhân nguyên tử được tạo thành bởi các proton và nơtron. Nơtron mang điện tích dương.

c)

Hat nhân nguyên tử được tạo thành bởi các proton, nơtron và electron.

d)

Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bời các hạt proton và nơtron. Nơtron không mang điện và proton mang điện tích dương.