wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải phẫu hố nách

Total questions: 39

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Cơ nào thuộc thành trong hố nách

a)

Cơ dưới vai

b)

Cơ dưới đòn, cơ dưới vai

c)

Cơ ngực bé, cơ răng trước

d)

Cơ răng trước

e)

Cơ dưới đòn, cơ ngực bé, cơ răng trước

2.

Cơ nào được bao bọc trong mạc đòn ngực

a)

Cơ dưới đòn, cơ ngực bé

b)

Cơ dưới đòn, cơ ngực bé, cơ quạ cánh tay

c)

Cơ dưới đòn, cơ ngực bé, cơ răng trước

d)

Cơ dưới đòn, cơ ngực bé, cơ quạ cánh tay, cơ răng trước

e)

Tất cả đều sai

3.

Cơ thuộc thành trong vùng nách là cơ

a)

Cơ tam đầu (đầu dài)

b)

Cơ răng trước, cơ tam đầu (đầu dài)

c)

Cơ răng trước, cơ lưng rộng

d)

Cơ răng trước

e)

Cơ răng trước, cơ dưới vai

4.

Cơ tùy hành của động mạch nách là

a)

Cơ dưới đòn

b)

Cơ ngực bé

c)

Cơ quạ cánh tay

d)

Không có cơ tùy hành của đm nách

e)

Cơ dưới đòn ở đoạn trên và cơ tùy hành ở đoạn dưới

5.

Cơ thuộc thành sau vùng nách là cơ

a)

Cơ đelta, cơ tam đầu (đầu dài)

b)

Cơ dưới vai, cơ tam đầu (đầu dài), cơ lưng rộng, cơ tròn lớn và cơ tròn bé, cơ trên gai và cơ dưới gai

c)

Cơ dưới vai, cơ tam đầu (đầu dài), cơ tròn lớn và cơ tròn bé, cơ trên gai và cơ dưới gai

d)

Cơ lưng rộng, cơ tròn lớn và cơ tròn bé,

e)

Cơ dưới vai, cơ tam đầu (đầu dài), cơ trên gai và cơ dưới gai

6.

Dây treo nách được tạo bởi

a)

Lá nông của mạc đòn ngực

b)

Mạc nông của nách

c)

Mạc sâu của nách

d)

Lá nông của mạc đòn ngực và mạc nông của nách

e)

Lá nông của mạc đòn ngực và mạc sâu của nách

7.

Thành phần nào sau đây đi qua tam giác cánh tay tam đầu

a)

TK quay

b)

ĐM cánh tay sâu

c)

ĐM mũ cánh tay sau

d)

TK quay và ĐM cánh tay sâu

e)

TK quay và ĐM mũ cánh tay sau

8.

Ở vùng nách, TK giữa nằm ở

a)

Trước ĐM nách

b)

Sau TM nách

c)

Sau TK cơ bì

d)

Sau ĐM nách

e)

Trong TK trụ

9.

Đám rối TK cánh tay được tạo bởi

a)

Nhánh trước các TK sống cổ 4,5,6,7, và ngực 1

b)

Các TK sống cổ 4,5,6,7,8

c)

Các TK sống cổ 5,6,7,8 và ngực 1

d)

Nhánh trước các TK sống cổ 5,6,7 ngực 1 và ngực 2

e)

Tất cả đều sai

10.

Không nên thắt động mạch nách ở khoảng giữa hai động mạch nào sau đây

a)

ĐM ngực trên và ĐM cùng vai ngực

b)

ĐM ngực trên và ĐM ngực ngoài

c)

ĐM mũ mà ĐM dưới vai

d)

ĐM ngực ngoài và ĐM dưới vai

e)

ĐM mũ cánh tay trước và ĐM mũ cánh tay sau

11.

Thành phần phần nào sau đây đi qua tam giác bả vai tam đầu

a)

TK quay

b)

ĐM cánh tay sâu

c)

Đm mũ cánh tay sau

d)

ĐM mũ vai

e)

TK ngực lưng

12.

TK quay

a)

Xuất phát từ bó sau đám rối cánh tay, cùng với tk cơ bì

b)

Chi phối vận động cho tất cả các cơ ở cánh tay

c)

Đi cùng ĐM cánh tay sâu chui qua tam giác cánh tay tam đầu

d)

Chi phối vận động các cơ duỗi cổ tay, duỗi khớp khuỷu và ngửa cẳng tay

13.

Vùng đenta được cấp máu bởi

a)

ĐM ngực ngoài

b)

ĐM mũ cánh tay trước

c)

ĐM mũ cánh tay sau

d)

ĐM ngực ngoài và ĐM mũ cánh tay trước

e)

ĐM mũ cánh tay trước và ĐM mũ cánh tay sau

14.

ĐM nào sau đây không là nhánh của ĐM nách

a)

ĐM ngực trên

b)

ĐM ngực trong

c)

ĐM ngực ngoài

d)

ĐM cùng vai ngực

e)

ĐM dưới vai

15.

Cơ ngực lớn được đặt tên dựa theo

a)

Hình dáng cơ

b)

Vị trí của cơ

c)

Hướng của thớ cơ

d)

Chức năng của cơ

e)

Số đầu bám của cơ

16.

Cơ ngực lớn không bám vào cấu trúc nào sau đây

a)

Mỏm quạ

b)

Xương sườn

c)

Xương đòn

d)

Gai vai

e)

Bao cơ thẳng bụng

17.

Cơ ngực bé

a)

Nằm trước cơ ngực lớn

b)

Có nguyên ủy từ các xương sườn 3,4,5

c)

Có bám tận vào đầu trên xương cánh tay

d)

Nằm trước cơ ngực lớn và có nguyên ủy từ các xương sườn 3,4,5

e)

Có nguyên ủy từ các xương sườn 3,4,5

Có bám tận vào đầu trên xương cánh tay

18.

Các cơ vùng ngực, vai, cánh tay quay quanh một khoang hình tháp gọi là

a)

Hố nách

b)

Hố dưới vai

c)

Hố trên đòn

d)

Hố trên gai

e)

Hố dưới gai

19.

Ở vùng nách, lỗ tam giác cánh tay tam đầu được giới hạn bởi

a)

Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, bờ ngoài xương vai

b)

Cơ tròn bé, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, cơ tròn lớn

c)

Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, đầu dài cơ tam đầu cánh tay

d)

Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, xương cánh tay

e)

Cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, xương cánh tay

20.

Ở vùng nách, lỗ tam giác vai tam đầu được giới hạn bởi

a)

Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, bờ ngoài xương vai

b)

Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu cánh tay

c)

Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, xương cánh tay

d)

Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, xương cánh tay

e)

Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, đầu dài cơ tam đầu cánh tay

21.

Ở vùng nách, thành phần nào sau đây đi qua lỗ tứ giác

a)

TK nách và ĐM cánh tay sâu

b)

TK nách và ĐM mũ cánh tay trước

c)

TK nách và ĐM mũ cánh tay sau

d)

TK quay và ĐM mũ vai

e)

TK giữa và ĐM cánh tay

22.

Cơ nào sau đây tham gia tạo nên thành trước hố nách

a)

Cơ răng trước

b)

Cơ trên gai

c)

Cơ dưới vai

d)

Cơ dưới gai

e)

Cơ dưới đòn

23.

Về hố nách, câu nào sau đây sai

a)

Đỉnh hố nách nằm giữa xương đòn và xương sườn 1

b)

Nền nách không có lớp cơ

c)

Thành trước của nách được tạo bởi cơ răng trước

d)

Thành trong của nách có các xương sườn

e)

Thành sau của nách có các cơ bám trên xương bả vai

24.

TK nào sau đây xuất phát từ bó trong đám rối cánh tay

a)

TK trụ

b)

TK nách

c)

TK cơ bì

d)

TK quay

e)

TK hoành

25.

ĐM nách được chia thành ba đoạn dựa vào

a)

Cơ tam đầu cánh tay

b)

Cơ ngực lớn

c)

Cơ ngực bé

d)

Cơ tròn lớn

e)

Cơ tròn bé

26.

Thân trên đám rối TK cánh tay được tạo bởi các TK gai sống

a)

Cổ 4,5,6

b)

Cổ 5,6,7

c)

Cổ 6,7,8

d)

Cổ 7,8 và ngực 1

e)

Cổ 8, ngực 1 và 2

27.

Thân giữa TK đám rối cánh tay được tạo bởi

a)

Nhánh trước của TK gai sống cổ 6

b)

Nhánh trước của TK gai sống cổ 7

c)

Nhánh trước của TK gai sống cổ 8

d)

Nhánh trước của TK gai sống cổ 6,7

e)

Nhánh trước của TK gai sống cổ 7.8

28.

Thân dưới đám rối TK cánh tay được tạo bởi

a)

Nhánh trước của TK gai sống cổ 4,5

b)

Nhánh trước của TK gai sống cổ 5,6

c)

Nhánh trước của TK gai sống cổ 6,7

d)

Nhánh trước của TK gai sống cổ 7,8

e)

Nhánh trước của TK gai sống cổ 8 và ngực 1

29.

Bó ngoài của đám rối thần kinh cánh tay cho các ngành cùng là

a)

Thần kinh quay, thần kinh nách

b)

Thần kinh cơ bì, thần kinh trụ

c)

Rễ ngoài thần kinh giữa, thần kinh quay

d)

Rễ ngoài thần kinh giữa, thần kinh nách

e)

Rễ ngoài thần kinh giữa, thần kinh cơ bì

30.

Ở đoạn dưới cơ ngực bé, động mạch nách liên quan phía ngoài với

a)

TK giữa

b)

TK trụ

c)

TK quay

d)

TK nách

e)

TK bì cánh tay trong

31.

Ở đoạn trên cơ ngực bé, động mạch nách cho nhánh bên là

a)

ĐM ngực ngoài

b)

ĐM cùng vai ngực

c)

ĐM ngực trên

d)

ĐM dưới vai

e)

ĐM mũ cánh tay sau

32.

Ở vòng nối quanh vai, nhánh nào sau đây của ĐM nách nối với nhánh của ĐM dưới đòn

a)

ĐM ngực trên

b)

ĐM ngực ngoài

c)

ĐM cùng vai ngực

d)

ĐM dưới vai

e)

ĐM mũ cánh tay trước

33.

Cơ đenta được vận động bởi

a)

TK nách

b)

TK dưới vai

c)

TK ngực lưng

d)

Các nhánh ngang cổ của đám rối cổ

e)

Các nhánh trên đòn của đám rối cổ

34.

TK nào sau đây tách từ bó sau đám rối cánh tay

a)

TK nách

b)

TK giữa

c)

TK bì cẳng tay sau

d)

TK bì cánh tay trong

e)

TK bì cẳng tay trong

35.

ĐM nào sau đây không tham gia vòng nối quanh ngực

a)

ĐM ngực ngoài

b)

ĐM cùng vai ngực

c)

ĐM ngực lưng

d)

ĐM gian sườn trên

e)

ĐM ngực trong

36.

Thành phần nào sau đây luôn đi phía trong ĐM nách

a)

TM nách

b)

TK giữa

c)

TK nách

d)

TK giữa và TM nách

e)

Bó trong đám rối TK cánh tay

37.

ĐM nách cho các nhánh bên sau, ngoại trừ

a)

ĐM ngực trên

b)

ĐM cùng vai ngực

c)

ĐM ngực ngoài

d)

ĐM vai xuống

e)

ĐM dưới vai

38.

ĐM nách có đặc điểm sau đây ngoại trừ

a)

Là đm dưới đòn đổi tên sau khi đi qua khe sườn đòn

b)

Chia làm ba đoạn dựa vào cơ ngực bé

c)

Đổi tên khi đến bờ dưới cơ ngực lớn

d)

Cho một trong nhánh bên là ĐM ngực trong

e)

Cho nhánh nối với đm dưới đòn và đm cánh tay

39.

Các cơ sau đây ở thành sau của nách ngoại trừ

a)

Cơ bậc thang sau

b)

Cơ dưới vai

c)

Cơ dưới gai

d)

Cơ tròn lớn

e)

Cơ tròn bé