NEW
Font size
WorksheetsGiải phẫu hố nách
Total questions: 39
Worksheet time: 1hrs 18mins
Cơ nào thuộc thành trong hố nách
Cơ dưới vai
Cơ dưới đòn, cơ dưới vai
Cơ ngực bé, cơ răng trước
Cơ răng trước
Cơ dưới đòn, cơ ngực bé, cơ răng trước
Cơ nào được bao bọc trong mạc đòn ngực
Cơ dưới đòn, cơ ngực bé
Cơ dưới đòn, cơ ngực bé, cơ quạ cánh tay
Cơ dưới đòn, cơ ngực bé, cơ răng trước
Cơ dưới đòn, cơ ngực bé, cơ quạ cánh tay, cơ răng trước
Tất cả đều sai
Cơ thuộc thành trong vùng nách là cơ
Cơ tam đầu (đầu dài)
Cơ răng trước, cơ tam đầu (đầu dài)
Cơ răng trước, cơ lưng rộng
Cơ răng trước
Cơ răng trước, cơ dưới vai
Cơ tùy hành của động mạch nách là
Cơ dưới đòn
Cơ ngực bé
Cơ quạ cánh tay
Không có cơ tùy hành của đm nách
Cơ dưới đòn ở đoạn trên và cơ tùy hành ở đoạn dưới
Cơ thuộc thành sau vùng nách là cơ
Cơ đelta, cơ tam đầu (đầu dài)
Cơ dưới vai, cơ tam đầu (đầu dài), cơ lưng rộng, cơ tròn lớn và cơ tròn bé, cơ trên gai và cơ dưới gai
Cơ dưới vai, cơ tam đầu (đầu dài), cơ tròn lớn và cơ tròn bé, cơ trên gai và cơ dưới gai
Cơ lưng rộng, cơ tròn lớn và cơ tròn bé,
Cơ dưới vai, cơ tam đầu (đầu dài), cơ trên gai và cơ dưới gai
Dây treo nách được tạo bởi
Lá nông của mạc đòn ngực
Mạc nông của nách
Mạc sâu của nách
Lá nông của mạc đòn ngực và mạc nông của nách
Lá nông của mạc đòn ngực và mạc sâu của nách
Thành phần nào sau đây đi qua tam giác cánh tay tam đầu
TK quay
ĐM cánh tay sâu
ĐM mũ cánh tay sau
TK quay và ĐM cánh tay sâu
TK quay và ĐM mũ cánh tay sau
Ở vùng nách, TK giữa nằm ở
Trước ĐM nách
Sau TM nách
Sau TK cơ bì
Sau ĐM nách
Trong TK trụ
Đám rối TK cánh tay được tạo bởi
Nhánh trước các TK sống cổ 4,5,6,7, và ngực 1
Các TK sống cổ 4,5,6,7,8
Các TK sống cổ 5,6,7,8 và ngực 1
Nhánh trước các TK sống cổ 5,6,7 ngực 1 và ngực 2
Tất cả đều sai
Không nên thắt động mạch nách ở khoảng giữa hai động mạch nào sau đây
ĐM ngực trên và ĐM cùng vai ngực
ĐM ngực trên và ĐM ngực ngoài
ĐM mũ mà ĐM dưới vai
ĐM ngực ngoài và ĐM dưới vai
ĐM mũ cánh tay trước và ĐM mũ cánh tay sau
Thành phần phần nào sau đây đi qua tam giác bả vai tam đầu
TK quay
ĐM cánh tay sâu
Đm mũ cánh tay sau
ĐM mũ vai
TK ngực lưng
TK quay
Xuất phát từ bó sau đám rối cánh tay, cùng với tk cơ bì
Chi phối vận động cho tất cả các cơ ở cánh tay
Đi cùng ĐM cánh tay sâu chui qua tam giác cánh tay tam đầu
Chi phối vận động các cơ duỗi cổ tay, duỗi khớp khuỷu và ngửa cẳng tay
Vùng đenta được cấp máu bởi
ĐM ngực ngoài
ĐM mũ cánh tay trước
ĐM mũ cánh tay sau
ĐM ngực ngoài và ĐM mũ cánh tay trước
ĐM mũ cánh tay trước và ĐM mũ cánh tay sau
ĐM nào sau đây không là nhánh của ĐM nách
ĐM ngực trên
ĐM ngực trong
ĐM ngực ngoài
ĐM cùng vai ngực
ĐM dưới vai
Cơ ngực lớn được đặt tên dựa theo
Hình dáng cơ
Vị trí của cơ
Hướng của thớ cơ
Chức năng của cơ
Số đầu bám của cơ
Cơ ngực lớn không bám vào cấu trúc nào sau đây
Mỏm quạ
Xương sườn
Xương đòn
Gai vai
Bao cơ thẳng bụng
Cơ ngực bé
Nằm trước cơ ngực lớn
Có nguyên ủy từ các xương sườn 3,4,5
Có bám tận vào đầu trên xương cánh tay
Nằm trước cơ ngực lớn và có nguyên ủy từ các xương sườn 3,4,5
Có nguyên ủy từ các xương sườn 3,4,5
Có bám tận vào đầu trên xương cánh tay
Các cơ vùng ngực, vai, cánh tay quay quanh một khoang hình tháp gọi là
Hố nách
Hố dưới vai
Hố trên đòn
Hố trên gai
Hố dưới gai
Ở vùng nách, lỗ tam giác cánh tay tam đầu được giới hạn bởi
Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, bờ ngoài xương vai
Cơ tròn bé, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, cơ tròn lớn
Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, đầu dài cơ tam đầu cánh tay
Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, xương cánh tay
Cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, xương cánh tay
Ở vùng nách, lỗ tam giác vai tam đầu được giới hạn bởi
Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, bờ ngoài xương vai
Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu cánh tay
Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, xương cánh tay
Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, xương cánh tay
Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, đầu dài cơ tam đầu cánh tay
Ở vùng nách, thành phần nào sau đây đi qua lỗ tứ giác
TK nách và ĐM cánh tay sâu
TK nách và ĐM mũ cánh tay trước
TK nách và ĐM mũ cánh tay sau
TK quay và ĐM mũ vai
TK giữa và ĐM cánh tay
Cơ nào sau đây tham gia tạo nên thành trước hố nách
Cơ răng trước
Cơ trên gai
Cơ dưới vai
Cơ dưới gai
Cơ dưới đòn
Về hố nách, câu nào sau đây sai
Đỉnh hố nách nằm giữa xương đòn và xương sườn 1
Nền nách không có lớp cơ
Thành trước của nách được tạo bởi cơ răng trước
Thành trong của nách có các xương sườn
Thành sau của nách có các cơ bám trên xương bả vai
TK nào sau đây xuất phát từ bó trong đám rối cánh tay
TK trụ
TK nách
TK cơ bì
TK quay
TK hoành
ĐM nách được chia thành ba đoạn dựa vào
Cơ tam đầu cánh tay
Cơ ngực lớn
Cơ ngực bé
Cơ tròn lớn
Cơ tròn bé
Thân trên đám rối TK cánh tay được tạo bởi các TK gai sống
Cổ 4,5,6
Cổ 5,6,7
Cổ 6,7,8
Cổ 7,8 và ngực 1
Cổ 8, ngực 1 và 2
Thân giữa TK đám rối cánh tay được tạo bởi
Nhánh trước của TK gai sống cổ 6
Nhánh trước của TK gai sống cổ 7
Nhánh trước của TK gai sống cổ 8
Nhánh trước của TK gai sống cổ 6,7
Nhánh trước của TK gai sống cổ 7.8
Thân dưới đám rối TK cánh tay được tạo bởi
Nhánh trước của TK gai sống cổ 4,5
Nhánh trước của TK gai sống cổ 5,6
Nhánh trước của TK gai sống cổ 6,7
Nhánh trước của TK gai sống cổ 7,8
Nhánh trước của TK gai sống cổ 8 và ngực 1
Bó ngoài của đám rối thần kinh cánh tay cho các ngành cùng là
Thần kinh quay, thần kinh nách
Thần kinh cơ bì, thần kinh trụ
Rễ ngoài thần kinh giữa, thần kinh quay
Rễ ngoài thần kinh giữa, thần kinh nách
Rễ ngoài thần kinh giữa, thần kinh cơ bì
Ở đoạn dưới cơ ngực bé, động mạch nách liên quan phía ngoài với
TK giữa
TK trụ
TK quay
TK nách
TK bì cánh tay trong
Ở đoạn trên cơ ngực bé, động mạch nách cho nhánh bên là
ĐM ngực ngoài
ĐM cùng vai ngực
ĐM ngực trên
ĐM dưới vai
ĐM mũ cánh tay sau
Ở vòng nối quanh vai, nhánh nào sau đây của ĐM nách nối với nhánh của ĐM dưới đòn
ĐM ngực trên
ĐM ngực ngoài
ĐM cùng vai ngực
ĐM dưới vai
ĐM mũ cánh tay trước
Cơ đenta được vận động bởi
TK nách
TK dưới vai
TK ngực lưng
Các nhánh ngang cổ của đám rối cổ
Các nhánh trên đòn của đám rối cổ
TK nào sau đây tách từ bó sau đám rối cánh tay
TK nách
TK giữa
TK bì cẳng tay sau
TK bì cánh tay trong
TK bì cẳng tay trong
ĐM nào sau đây không tham gia vòng nối quanh ngực
ĐM ngực ngoài
ĐM cùng vai ngực
ĐM ngực lưng
ĐM gian sườn trên
ĐM ngực trong
Thành phần nào sau đây luôn đi phía trong ĐM nách
TM nách
TK giữa
TK nách
TK giữa và TM nách
Bó trong đám rối TK cánh tay
ĐM nách cho các nhánh bên sau, ngoại trừ
ĐM ngực trên
ĐM cùng vai ngực
ĐM ngực ngoài
ĐM vai xuống
ĐM dưới vai
ĐM nách có đặc điểm sau đây ngoại trừ
Là đm dưới đòn đổi tên sau khi đi qua khe sườn đòn
Chia làm ba đoạn dựa vào cơ ngực bé
Đổi tên khi đến bờ dưới cơ ngực lớn
Cho một trong nhánh bên là ĐM ngực trong
Cho nhánh nối với đm dưới đòn và đm cánh tay
Các cơ sau đây ở thành sau của nách ngoại trừ
Cơ bậc thang sau
Cơ dưới vai
Cơ dưới gai
Cơ tròn lớn
Cơ tròn bé
