wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM SỬ 9 HKI

Total questions: 112

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Đầu năm 1945, những vấn đề cần giải quyết trong phe Đồng minh là gì:

a)

Tổ chức trật tự thế giới sau chiến tranh

b)

Phân chia khu vực chiếm đóng, phạm vi ảnh hưởng của các nước

c)

Thực hiện chế độ quân quản ở các nước phát xít bại trận

d)

Nhanh chóng kết thúc chiến tranh

2.

Chủ nghĩa Mác-Lênin ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 20 của thế kỷ XIX

b)

Những năm 30 của thế kỷ XIX.

c)

Những năm 40 của thế kỷ XIX.

d)

Những năm 50 của thế kỷ XIX.

3.

Chủ nghĩa Mác-Lênin do ai sáng lập và phát triển?

a)

C. Mác, Ph. Ăngghen; V.I. Lênin.

b)

C. Mác và Ph. Ăngghen.

c)

V.I. Lênin

d)

Ph. Ăngghen.

4.

Chính quyền Mỹ do hai đảng nào thay nhau cầm quyền ?

a)

Đảng Công hòa và Đảng Tự do

b)

Đảng Cộng hòa và Đảng Dân chủ

c)

Đảng Dân chủ và Đảng bảo thủ

d)

Đảng Bảo thủ và Đảng Tự do

5.

Vùng công nghiệp lớn nhất của Đức là

a)

Rua

b)

Kemerovo

c)

Wallonie

d)

Calabria

6.

Nhà du hành vũ trụ lần đầu tiên bay vòng quanh Trái Đất là?

a)

Ti Tốp

b)

Amstrong

c)

Gagarin

d)

Phạm Tuân

7.

Để hợp tác cao hơn và đa dạng hơn về kinh tế, vào năm 1949 các nước xã hội chủ nghĩa đã thành lập tổ chức?

a)

NATO

b)

SEATO 

c)

VACSAVA

d)

SEV

8.

Liên Xô sản xuất thành công bom nguyên tử, phá vỡ thế độc quyền của Mỹ vào năm?

a)

1945

b)

1947

c)

1949

d)

1950

9.

Thành tựu đánh dấu nền khoa học – kĩ thuật Liên Xô có bước phát triển vượt bậc trong thời kì 1945 – 1950 là:

a)

đưa con người bay vào vũ trụ

b)

đưa con người lên mặt trăng.

c)

chế tạo tàu ngâm nguyên tử                       

d)

chế tạo thành công bom nguyên tử

10.

. Trong công cuộc xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội phương hướng chính của Liên Xô là ưu tiên phát triển ngành kinh tế nào?

a)

Công nghiệp nặng

b)

Công nghiệp nhẹ

c)

Nông nghiệp    

d)

Dịch vụ

11.

Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, Hồng quân Liên Xô tiến vào các nước Đông Âu nhằm mục đích:

a)

Xâm lược, chiếm đóng các nước Đông Âu.

b)

Tạo điều kiện cho nhân dân các nước Đông Âu nổi dậy đấu tranh giành chính quyền, thành lập chế độ dân chủ nhân dân.

c)

Tạo điều kiện cho nhân dân các nước Đông Âu nổi dậy đấu tranh giành chính quyền, thành lập chế độ tư bản.

d)

B và C đều đúng

12.

Cột mốc đánh dấu sự hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa trên thế giới là:

a)

các nước dân chủ Đông Âu được thành lập       

b)

khối SEV được thành lập

c)

tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va được thành lập

d)

Liên Xô hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế

13.

Chính sách đối ngoại Liên Xô sau chiến tranh thế giới thứ 2 cơ bản là?

a)

Hòa bình, trung lập                               

b)

Thân thiện với Mĩ                                 

c)

Hòa bình, tích cực ủng hộ cách mạng thế giới

d)

Chỉ ủng hộ những nước đi theo con đường xã hội chủ nghĩa

14.

Ai là người đã đề ra đường lối cải tổ ở Liên Xô năm 1985?

          

a)

Xta-lin

b)

Lê-nin

c)

Gooc-ba-chốp

d)

Pu-tin

15.

Sai lầm cơ bản nhất của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu trong quá trình dựng chủ nghĩa xã hội là?

a)

Máy móc, dập khuôn những việc làm của Liên Xô, kể cả đó là những việc làm sai lầm.

b)

Vay nước ngoài quá lớn

c)

Đàn áp các phong trào quần chúng

d)

Bị các thế lực chống chủ nghĩa xã hội chống phá.

16.

kiện đánh dấu sự chấm dứt của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Bang xô viết sau 74 năm tồn tại là:

a)

Cuộc đảo chính nhằm lật đổ tổng thống Goocbachốp.

b)

Tổng thống Goocbachốp tuyên bố từ chức, lá cờ đỏ búa liềm trên điện Cremli bị hạ xuống.

c)

Những người lãnh đạo 11 nước Cộng hòa trong liên bang đã họp và kí kết hiệp định giải tán Liên Bang xô viết, thành lập Cộng đồng các quốc gia độc lập.

d)

Đảng cộng sản ngừng hoạt động.

17.

Chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô sụp đổ vào năm;

a)

1990

b)

1991

c)

1992

d)

1993

18.

Chế độ xã hội chủ nghĩa sụp đổ ở hầu hết các nước Đông Âu vào năm:

a)

1985

b)

1989

c)

1988

d)

1991

19.

Ngay sau khi phát xít Nhật đầu hàng phong trào giải phóng dân tộc diễn ra mạnh mẽ nhất tại:

a)

Bắc Phi          

b)

Mĩ la tinh

c)

Đông Nam Á

d)

Nam Á

20.

Nước thuộc địa tuyên bố độc lập đầu tiên sau khi ctr thế giới t2 kết thúc là:

a)

Việt Nam

b)

Cu Ba

c)

Ai Cập

d)

Indonexia

21.

Ba nước tuyên bố độc lập trong năm 1945 ở khu vực Đông Nam Á là:

a)

In-đô-nê-xi-a,

Việt Nam, Lào                        

b)

In-đô-nê-xi-a,

Bru-nây, Việt Nam

c)

.

In-đô-nê-xi-a,

Phi-líp-pin,

Việt Nam            

d)

In-đô-nê-xi-a, Lào, Ma-lai-xi-a

22.

Năm Châu Phi là năm:

a)

1945

b)

1960

c)

1975

d)

1993

23.

Người dương cao ngọn cờ chống chế độ phân biệt chủng tộc tại Nam Phi là:

a)

Phiđen Caxtơrô

b)

Araphát

c)

Goocbachốp

d)

Nenxơn Manđêla

24.

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, biến đổi lớn nhất của các nước châu Á là:

a)

Các nước châu Á giành được độc lập.

b)

Các nước châu Á gia nhập ASEAN.

c)

Các nước châu Á trở thành trung tâm kinh tế, tài chính thế giới.

d)

Tất cả các ý trên

25.

Nước châu Á nào đang vươn lên trở thành cường quốc công nghệ phần mềm, công nghệ hạt nhân, công nghệ vũ trụ?

a)

Ấn Độ

b)

Nhật Bản

c)

Trung Quốc

d)

Xingapo

26.

Tại sao thế kỉ XXI, được dự đoán là “thế kỉ của châu Á”?

a)

Châu Á trở thành trung tâm kinh tế, tài chính của thế giới.

b)

Các nước châu Á đạt được sự tăng trưởng nhanh chóng về kinh tế.

c)

Nhiều nước châu Á giành được độc lập.

d)

Các nước châu Á có nền an ninh, chính trị ổn định nhất thế giới.

27.

Nước công nghiệp của Châu Á là:

a)

Nhật Bản

b)

Lào

c)

Campuchia

d)

Brunay

28.

Nước được mệnh danh là con rồng châu Á (NIC):

a)

Nhật Bản             

b)

Xingapo

c)

Mianma      

d)

Việt Nam

29.

Nước xã hội chủ nghĩa trong những năm 50 của thế kỉ XX là?

a)

b)

Liên Xô

c)

Pháp

d)

Nhật Bản

30.

Nhà du hành vũ trụ lần đầu tiên bay vòng quanh Trái Đất là?

a)

Ti Tốp

b)

Amstrong

c)

Gagarin

d)

Phạm Tuân

31.

Để hợp tác cao hơn và đa dạng hơn về kinh tế, vào năm 1949 các nước xã hội chủ nghĩa đã thành lập tổ chức?

a)

NATO

b)

SEATO 

c)

VACSAVA

d)

SEV

32.

Liên Xô sản xuất thành công bom nguyên tử, phá vỡ thế độc quyền của Mỹ vào năm?

a)

1945

b)

1947

c)

1949

d)

1950

33.

Thành tựu đánh dấu nền khoa học – kĩ thuật Liên Xô có bước phát triển vượt bậc trong thời kì 1945 – 1950 là:

a)

đưa con người bay vào vũ trụ

b)

đưa con người lên mặt trăng.

c)

chế tạo tàu ngâm nguyên tử                       

d)

chế tạo thành công bom nguyên tử

34.

Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, Hồng quân Liên Xô tiến vào các nước Đông Âu nhằm mục đích:

a)

Xâm lược, chiếm đóng các nước Đông Âu.

b)

Tạo điều kiện cho nhân dân các nước Đông Âu nổi dậy đấu tranh giành chính quyền, thành lập chế độ dân chủ nhân dân.

c)

Tạo điều kiện cho nhân dân các nước Đông Âu nổi dậy đấu tranh giành chính quyền, thành lập chế độ tư bản.

d)

B và C đều đúng

35.

Cột mốc đánh dấu sự hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa trên thế giới là:

a)

các nước dân chủ Đông Âu được thành lập       

b)

khối SEV được thành lập

c)

tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va được thành lập

d)

Liên Xô hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế

36.

Chính sách đối ngoại Liên Xô sau chiến tranh thế giới thứ 2 cơ bản là?

a)

Hòa bình, trung lập                               

b)

Thân thiện với Mĩ                                 

c)

Hòa bình, tích cực ủng hộ cách mạng thế giới

d)

Chỉ ủng hộ những nước đi theo con đường xã hội chủ nghĩa

37.

Ai là người đã đề ra đường lối cải tổ ở Liên Xô năm 1985?

          

a)

Xta-lin

b)

Lê-nin

c)

Gooc-ba-chốp

d)

Pu-tin

38.

Sai lầm cơ bản nhất của Liên Xô trong công cuộc cải tổ là:

a)

Thực hiện chế độ công khai, dân chủ.          

b)

Thực hiện chế độ kinh tế thị trường             

c)

Thực hiện chế độ đa nguyên về chính trị.

d)

Coi nhẹ sự chống phá của các thế lực chống chủ nghĩa xã hội.

39.

Sai lầm cơ bản nhất của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu trong quá trình dựng chủ nghĩa xã hội là?

a)

Máy móc, dập khuôn những việc làm của Liên Xô, kể cả đó là những việc làm sai lầm.

b)

Vay nước ngoài quá lớn

c)

Đàn áp các phong trào quần chúng

d)

Bị các thế lực chống chủ nghĩa xã hội chống phá.

40.

kiện đánh dấu sự chấm dứt của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Bang xô viết sau 74 năm tồn tại là:

a)

Cuộc đảo chính nhằm lật đổ tổng thống Goocbachốp.

b)

Tổng thống Goocbachốp tuyên bố từ chức, lá cờ đỏ búa liềm trên điện Cremli bị hạ xuống.

c)

Những người lãnh đạo 11 nước Cộng hòa trong liên bang đã họp và kí kết hiệp định giải tán Liên Bang xô viết, thành lập Cộng đồng các quốc gia độc lập.

d)

Đảng cộng sản ngừng hoạt động.

41.

Chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô sụp đổ vào năm;

a)

1990

b)

1991

c)

1992

d)

1993

42.

Chế độ xã hội chủ nghĩa sụp đổ ở hầu hết các nước Đông Âu vào năm:

a)

1985

b)

1989

c)

1988

d)

1991

43.

Ngay sau khi phát xít Nhật đầu hàng phong trào giải phóng dân tộc diễn ra mạnh mẽ nhất tại:

a)

Bắc Phi          

b)

Mĩ la tinh

c)

Đông Nam Á

d)

Nam Á

44.

Nước thuộc địa tuyên bố độc lập đầu tiên sau khi ctr thế giới t2 kết thúc là:

a)

Việt Nam

b)

Cu Ba

c)

Ai Cập

d)

Indonexia

45.

Ba nước tuyên bố độc lập trong năm 1945 ở khu vực Đông Nam Á là:

a)

In-đô-nê-xi-a,

Việt Nam, Lào                        

b)

In-đô-nê-xi-a,

Bru-nây, Việt Nam

c)

.

In-đô-nê-xi-a,

Phi-líp-pin,

Việt Nam            

d)

In-đô-nê-xi-a, Lào, Ma-lai-xi-a

46.

Năm Châu Phi là năm:

a)

1945

b)

1960

c)

1975

d)

1993

47.

Người dương cao ngọn cờ chống chế độ phân biệt chủng tộc tại Nam Phi là:

a)

Phiđen Caxtơrô

b)

Araphát

c)

Goocbachốp

d)

Nenxơn Manđêla

48.

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, biến đổi lớn nhất của các nước châu Á là:

a)

Các nước châu Á giành được độc lập.

b)

Các nước châu Á gia nhập ASEAN.

c)

Các nước châu Á trở thành trung tâm kinh tế, tài chính thế giới.

d)

Tất cả các ý trên

49.

Nước châu Á nào đang vươn lên trở thành cường quốc công nghệ phần mềm, công nghệ hạt nhân, công nghệ vũ trụ?

a)

Ấn Độ

b)

Nhật Bản

c)

Trung Quốc

d)

Xingapo

50.

Tại sao thế kỉ XXI, được dự đoán là “thế kỉ của châu Á”?

a)

Châu Á trở thành trung tâm kinh tế, tài chính của thế giới.

b)

Các nước châu Á đạt được sự tăng trưởng nhanh chóng về kinh tế.

c)

Nhiều nước châu Á giành được độc lập.

d)

Các nước châu Á có nền an ninh, chính trị ổn định nhất thế giới.

51.

Nước công nghiệp của Châu Á là:

a)

Nhật Bản

b)

Lào

c)

Campuchia

d)

Brunay

52.

Nước được mệnh danh là con rồng châu Á (NIC):

a)

Nhật Bản             

b)

Xingapo

c)

Mianma      

d)

Việt Nam

53.

Trước Chiến tranh thế giới thứ hai nước Đông Nam Á nào không trở thành thuộc địa của thực dân phương Tây?

a)

Phi-lip-pin     

b)

Thái Lan      

c)

Ma-lai-xi-a       

d)

Mi-an-ma

54.

Ý nào dười đây là thời cơ thuận lợi để các nước Đông Nam Á tiến hành khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền trong cuối năm 1945?

a)

Hồng quân Liên Xô tiến vào Đông Âu tiêu diệt quân đội phát xít Đức.

b)

Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh.

c)

Cuộc đấu tranh giành chính quyền của nhân dân các nước châu Phi và Mĩ La-tinh đạt nhiều thắng lợi.

d)

Liên Xô viện trợ, giúp đỡ cuộc đấu tranh giành chính quyền của các nước Đông Nam Á.

55.

Bước vào những năm 90 của thế kỉ XX, ASEAN chuyển trọng tâm sang hợp tác về:

a)

kinh tế     

b)

văn hóa

c)

chính trị

d)

khoa học-kĩ thuật

56.

Nước không nằm trong khu vực Đông Nam Á là:

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Brunay

d)

Trung Quốc

57.

“Hiệp hội các nước Đông Nam Á” được thành lập tại thủ đô nước:

a)

Thái Lan

b)

In đô nê xi a

c)

Malaixia

d)

Xingapo

58.

Việt Nam chính thức tham gia hiệp ước Bali vào năm:

a)

1975

b)

1980

c)

1992

d)

1995

59.

Năm 1992, ASEAN thành lập khu vực mậu dịch tự do viết tắt tiếng Anh là:

a)

AFTA

b)

SEATO          

c)

ARF

d)

NATO

60.

Nước đầu tiên giành độc lập ở châu Phi là:

a)

An giê ri        

b)

Libi

c)

Ai Cập

d)

Nam Phi

61.

Ý nào dưới đây không phải kết quả của cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi?

a)

Nen-xơn Man-đê-la được trả tự do.

b)

Bầu cử được tiến hành, người da đen được bầu làm tổng thống.

c)

Chế độ A-pác-thai bị xóa bỏ.

d)

Người da trắng vẫn được hưởng nhiều quyền lợi hơn người da đen.

62.

Tội ác lớn nhất của chế độ phân biệt chủng tộc A-pác-thai ở Nam Phi là gì?

a)

Bóc lột tàn bạo người da đen               

b)

Tước quyền tự do của người da đen

c)

Gây chia rẽ nội bộ Nam Phi

d)

Phân biệt chủng tộc và kì thị chủng tộc đối với người da đen

63.

Sự kiện nào gắn liền với tên tuổi của Nen-xơn Man-đê-la?

a)

Lãnh tụ nổi tiếng trong phong trào chống ách thống trị của chủ nghĩa thực dân

b)

Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở An-giê-ri.

c)

Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi.

d)

Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ăng-gô-la

64.

cuối những năm 70 của thế kỉ XX, chủ nghĩa thực dân chỉ còn tồn tại dưới hình thức nào?

a)

Chủ nghĩa thực dân kiểu cũ               

b)

Chủ nghĩa thực dân kiểu mới.

c)

Chế độ phân biệt chủng tộc

d)

Chế độ thực dân

65.

“Năm Châu Phi” là năm:

a)

1946

b)

1960

c)

1975

d)

1950

66.

Tổng thống người da đen đầu tiên trong lịch sử Nam Phi là

a)

Nen-xơn Man-đê-la 

b)

Kô-phi An-nan 

c)

Phi-đen Cát-xto-rô 

d)

Mác-tin Lu- thơ King

67.

Nước cuối cùng của châu Phi giành được độc lập là:

a)

An giê ri

b)

Ghi nê bít xao

c)

Mô dăm bích

d)

Nam Phi

68.

Tình hình châu Phi hiện nay:

a)

Ổn định và phát triển                            

b)

Không có chiến tranh, xung độ         

c)

Khó khăn và không ổn định

d)

Tốc độ phát triển kinh tế cao trên thế giới

69.

Liên minh khu vực châu Phi viết tắt là:

a)

EU

b)

AU

c)

ASEAN

d)

PAO

70.

Mĩ Latinh là một khu vực rộng lớn nằm ở:

a)

Bắc Mĩ

b)

Nam Mĩ      

c)

Trung Mĩ         

d)

Từ Mê- hi-co trải dài xuống Nam Mĩ

71.

Đầu thế kỉ XX, các nước Mĩ Latinh là:

a)

Thuộc địa của Anh                                                                               

b)

Thuộc địa của Pháp

c)

Những quốc gia độc lập nhưng thực tế là “ sân sau” của Mĩ

d)

Thuộc địa của Mĩ

72.

Nước mở đầu phong trào giành độc lập, thoát khỏi lệ thuộc Mĩ ở Mĩ Latinh là:

a)

Cu Ba

b)

Vê nê xuêla

c)

Cô lôm bia

d)

Nicaragoa

73.

Tình hình Mĩ Latinh hiện nay:

a)

Ổn định và phát triển

b)

Đói nghèo 

c)

Dịch bệnh                    

d)

Một số nước gặp khó khăn và căng thẳng

74.

Hình thức chủ yếu của cuộc đấu tranh giành chính quyền ở Cu-ba là

a)

đấu tranh nghị trường

b)

đấu tranh vũ trang 

c)

đấu tranh ngoại trang   

d)

đấu tranh chính trị

75.

Ai là người lãnh đạo và đưa cuộc Cách mạng Cu-ba đi đến thành công

a)

Hô-xê Mác-ti  

b)

Phi-đen Cát-xto-ro    

c)

Nen-xơn Man-đê- la  

d)

Áp -đen Ca-đê

76.

Quốc gia nào được coi như “ngọn cờ đầu” trong phong trào giải phóng dân tộc ở khu vực Mĩ La-tinh?

a)

Chi-lê

b)

Ni-ca-ra-goa

c)

Bô-li-vi-a       

d)

Cu-ba

77.

. Trong công cuộc xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội phương hướng chính của Liên Xô là ưu tiên phát triển ngành kinh tế nào?

a)

Công nghiệp nặng

b)

Công nghiệp nhẹ

c)

Nông nghiệp    

d)

Dịch vụ

78.

Vì sao những năm 50 của thế kỉ XX, tình hình ĐNA ngày càng trở nên căng thẳng?

a)

Mĩ, Anh, Nhật thiết lập khối quân sự Đông Nam Á (SEATO).

b)

Mĩ thực hiện chiến lược toàn cầu.

c)

Mĩ biến Thái Lan thành căn cư quân sự.

d)

Mĩ tiến hành chiến tranh xâm lược Việt Nam và mở rộng chiến tranh sang Lào, Cam-pu-chia

79.

Vì sao những năm 50 của thế kỉ XX, tình hình ĐNA ngày càng trở nên căng thẳng?

a)

Mĩ, Anh, Nhật thiết lập khối quân sự Đông Nam Á (SEATO).

b)

Mĩ thực hiện chiến lược toàn cầu.

c)

Mĩ biến Thái Lan thành căn cư quân sự.

d)

Mĩ tiến hành chiến tranh xâm lược Việt Nam và mở rộng chiến tranh sang Lào, Cam-pu-chia

80.

Ý nào dười đây là thời cơ thuận lợi để các nước Đông Nam Á tiến hành khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền trong cuối năm 1945?

a)

Hồng quân Liên Xô tiến vào Đông Âu tiêu diệt quân đội phát xít Đức.

b)

Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh.

c)

Cuộc đấu tranh giành chính quyền của nhân dân các nước châu Phi và Mĩ La-tinh đạt nhiều thắng lợi.

d)

Liên Xô viện trợ, giúp đỡ cuộc đấu tranh giành chính quyền của các nước Đông Nam Á.

81.

Bước vào những năm 90 của thế kỉ XX, ASEAN chuyển trọng tâm sang hợp tác về:

a)

kinh tế     

b)

văn hóa

c)

chính trị

d)

khoa học-kĩ thuật

82.

Nước không nằm trong khu vực Đông Nam Á là:

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Brunay

d)

Trung Quốc

83.

“Hiệp hội các nước Đông Nam Á” được thành lập tại thủ đô nước:

a)

Thái Lan

b)

In đô nê xi a

c)

Malaixia

d)

Xingapo

84.

Việt Nam chính thức tham gia hiệp ước Bali vào năm:

a)

1975

b)

1980

c)

1992

d)

1995

85.

Năm 1992, ASEAN thành lập khu vực mậu dịch tự do viết tắt tiếng Anh là:

a)

AFTA

b)

SEATO          

c)

ARF

d)

NATO

86.

Nước đầu tiên giành độc lập ở châu Phi là:

a)

An giê ri        

b)

Libi

c)

Ai Cập

d)

Nam Phi

87.

Ý nào dưới đây không phải kết quả của cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi?

a)

Nen-xơn Man-đê-la được trả tự do.

b)

Bầu cử được tiến hành, người da đen được bầu làm tổng thống.

c)

Chế độ A-pác-thai bị xóa bỏ.

d)

Người da trắng vẫn được hưởng nhiều quyền lợi hơn người da đen.

88.

Tội ác lớn nhất của chế độ phân biệt chủng tộc A-pác-thai ở Nam Phi là gì?

a)

Bóc lột tàn bạo người da đen               

b)

Tước quyền tự do của người da đen

c)

Gây chia rẽ nội bộ Nam Phi

d)

Phân biệt chủng tộc và kì thị chủng tộc đối với người da đen

89.

Sự kiện nào gắn liền với tên tuổi của Nen-xơn Man-đê-la?

a)

Lãnh tụ nổi tiếng trong phong trào chống ách thống trị của chủ nghĩa thực dân

b)

Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở An-giê-ri.

c)

Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi.

d)

Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ăng-gô-la

90.

cuối những năm 70 của thế kỉ XX, chủ nghĩa thực dân chỉ còn tồn tại dưới hình thức nào?

a)

Chủ nghĩa thực dân kiểu cũ               

b)

Chủ nghĩa thực dân kiểu mới.

c)

Chế độ phân biệt chủng tộc

d)

Chế độ thực dân

91.

Tổng thống người da đen đầu tiên trong lịch sử Nam Phi là

a)

Nen-xơn Man-đê-la 

b)

Kô-phi An-nan 

c)

Phi-đen Cát-xto-rô 

d)

Mác-tin Lu- thơ King

92.

Nước cuối cùng của châu Phi giành được độc lập là:

a)

An giê ri

b)

Ghi nê bít xao

c)

Mô dăm bích

d)

Nam Phi

93.

Tình hình châu Phi hiện nay:

a)

Ổn định và phát triển                            

b)

Không có chiến tranh, xung độ         

c)

Khó khăn và không ổn định

d)

Tốc độ phát triển kinh tế cao trên thế giới

94.

Liên minh khu vực châu Phi viết tắt là:

a)

EU

b)

AU

c)

ASEAN

d)

PAO

95.

Mĩ Latinh là một khu vực rộng lớn nằm ở:

a)

Bắc Mĩ

b)

Nam Mĩ      

c)

Trung Mĩ         

d)

Từ Mê- hi-co trải dài xuống Nam Mĩ

96.

Đầu thế kỉ XX, các nước Mĩ Latinh là:

a)

Thuộc địa của Anh                                                                               

b)

Thuộc địa của Pháp

c)

Những quốc gia độc lập nhưng thực tế là “ sân sau” của Mĩ

d)

Thuộc địa của Mĩ

97.

Nước mở đầu phong trào giành độc lập, thoát khỏi lệ thuộc Mĩ ở Mĩ Latinh là:

a)

Cu Ba

b)

Vê nê xuêla

c)

Cô lôm bia

d)

Nicaragoa

98.

Hình thức chủ yếu của cuộc đấu tranh giành chính quyền ở Cu-ba là

a)

đấu tranh nghị trường

b)

đấu tranh vũ trang 

c)

đấu tranh ngoại trang   

d)

đấu tranh chính trị

99.

Ai là người lãnh đạo và đưa cuộc Cách mạng Cu-ba đi đến thành công

a)

Hô-xê Mác-ti  

b)

Phi-đen Cát-xto-ro    

c)

Nen-xơn Man-đê- la  

d)

Áp -đen Ca-đê

100.

Quốc gia nào được coi như “ngọn cờ đầu” trong phong trào giải phóng dân tộc ở khu vực Mĩ La-tinh?

a)

Chi-lê

b)

Ni-ca-ra-goa

c)

Bô-li-vi-a       

d)

Cu-ba

101.

Nước xã hội chủ nghĩa trong những năm 50 của thế kỉ XX là?

a)

b)

Liên Xô

c)

Pháp

d)

Nhật Bản

102.

1. Hậu quả của cuộc chiến tranh thế giới thứ hai đã ảnh hưởng đến nền kinh tế Liên Xô như thế nào?

a)

Nền kinh tế Liên Xô phát triển chậm lại tới 10 năm.

b)

Nền kinh tế Liên Xô phát triển nhanh chóng.

c)

Nền kinh tế Liên Xô lâm vào khủng hoảng.

d)

Nền kinh tế Liên Xô phát triển nhảy vọt.

103.

mươi năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, điểm nổi bật của kinh tế Mĩ là

a)

kinh tế Mỹ bước đầu phát triển

b)

Mĩ trở thành trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới.

c)

bị kinh tế Nhật cạnh tranh quyết liệt

d)

kinh tế Mỹ suy thoái.

104.

Từ đầu những năm 90 của thế kỉ XX, nền kinh tế Nhật Bản

a)

liên tục tăng trưởng với tốc độ cao.

b)

có sự tăng trưởng “thần kì” vượt qua các nước Tây Âu.

c)

lâm vào tình trạng suy thoái kéo dài.

d)

phát triển nhất thế giới.

105.

Ông là ai?

a)

Tưởng Giới Thạch

b)

Chu Ân Lai

c)

Mao Trạch Đông

d)

Nguyễn Ái Quốc

106.

Khu vực nào ở Châu Á rộng gần 4,5 triệu km2, gồm 11 nước

a)

Nam Á

b)

Đông Á

c)

Bắc Á

d)

Đông Nam Á

107.

Đây là các thành viên của tổ chức nào?

a)

ASEAN

b)

AU

c)

SEV

d)

Vác sa va

108.

Chế độ A-pác-thai đã xóa bỏ năm nào?

a)

1990

b)

1991

c)

1992

d)

1993

109.

Khu vực nào là "sân sau" của đế quốc Mĩ?

a)

Mĩ la tinh

b)

Nam Phi

c)

Đông Nam Á

d)

Trung Á

110.

................ - Hòn đảo anh hùng? Ở ........... là quốc gia nào?

a)

Anh

b)

Cu Ba

c)

Phú Quốc

d)

Nam Phi

111.

Từ 1945 - 1950, nước nào chiếm hơn 1 nửa sản lượng công nghiệp toàn thế giới?

a)

b)

Nhật Bản

c)

Trung Quốc

d)

Tây Âu

112.

Nước nào được coi là "ngọn gió thần" với sự tăng trưởng "thần kì"?

a)

b)

Nhật Bản

c)

Anh

d)

Đức