wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN KIỂM TRA HỌC KÌ 1.1 VL 10

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song là:

a)

hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba.       

b)

ba lực đó phải có độ lớn bằng nhau.

c)

ba lực đó phải đồng phẳng và không đồng qui.                 

d)

ba lực đó phải vuông góc với nhau từng đôi một.

2.

Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là:

 Ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện

a)

F1F3=F2\overrightarrow{F_1}-\overrightarrow{F_3}=\overrightarrow{F_2}  

b)

F1+F2=F3\overrightarrow{F_1}+\overrightarrow{F_2}=-\overrightarrow{F_3}  

c)

F1+F2=F3\overrightarrow{F_1}+\overrightarrow{F_2}=\overrightarrow{F_3}  

d)

F1F2=F3\overrightarrow{F_1}-\overrightarrow{F_2}=\overrightarrow{F_3}  

3.

Đơn vị của mômen lực M = F. d là

a)

m/s

b)

N.m

c)

Kg.m

d)

N.kg

4.

Cánh tay đòn của lực bằng

a)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.

c)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay.

5.

Momen lực tác dụng lên một vật có trục quay cố định là đại lượng

a)

đặc tưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó.

b)

đặc tưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó. Có đơn vị là (N/m).

c)

đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.

d)

luôn có giá trị âm.

6.

Khi một vật rắn quay quanh một trục thì tổng momen lực tác dụng

lên vật có giá trị

a)

   Bằng không

b)

  Luôn dương

c)

Luôn âm

d)

Khác không

7.

Điều kiện cân bằng của một chất điểm có trục quay cố định còn được gọi là

a)

Quy tắc hợp lực đồng quy

b)

Quy tắc hợp lực song song

c)

Quy tắc hình bình hành

d)

Quy tắc mômen lực

8.

Công thức tính độ lớn lực hướng tâm là

a)

Fht=mv2rF_{ht}=\frac{mv^2}{r}

b)

Fht=mvrF_{ht}=\frac{mv}{r}

c)

Fht=mvr2F_{ht}=\frac{mv}{r^2}

d)

Fht=mvr2F_{ht}=mvr^2

9.

Lực hướng tâm

a)

Chỉ có thể là lực hấp dẫn

b)

Chỉ có thể là lực ma sát

c)

Chỉ có thể là lực đàn hồi

d)

Là một trong các lực đã học hoặc hợp lực của các lực đã học

10.

Nhận xét nào sau đây là đúng. Quy tắc mômen lực:

a)

Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.

b)

Chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.

c)

Không dùng cho vật nào cả.

d)

Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định.

11.

. Để có mômen của một vật có trục quay cố định là 10 Nm thì cần phải tác dụng vào vật một lực bằng bao nhiêu? Biết khoảng cách từ giá của lực đến tâm quay là 20cm.

a)

0.5 (N).

b)

50 (N).

c)

200 (N).

d)

20(N)

12.

Công thức tính momen lực là

a)

M = F.d

b)

M = F/d

c)

F = M.d

d)

M = F + d

13.

Khi treo 1 vật có trọng lượng 10N vào dưới lò xo theo phương thẳng đứng, lực đàn hồi có độ lớn bằng bao nhiêu?

a)

A. 10N

b)

B. 5N

c)

C. 2,5 N

d)

D. 2N

14.

Trong 1 lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 21cm. Lò xo được giữ cố định tại 1 đầu, còn đầu kia chịu 1 lực kéo bằng 5,0N. Khi ấy lò xo dài 25cm. Hỏi độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu?

a)

1,25N/m

b)

125N

c)

125m

d)

125N/m.

15.

Treo vật có khối lượng 300 g vào một lò xo thẳng đứng có độ dài ban đầu 25 cm. Biết lò xo có độ cứng 100 N/m, gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Chiều dài của lò xo khi vật đứng cân bằng là

a)

22m

b)

28m

c)

22cm

d)

28cm

16.

Một vật trượt có ma sát trên một mặt phẳng nằm ngang. Nếu vận tốc của vật đó tăng lên 2 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần

d)

không đổi

17.

Công thức tính độ lớn của lực ma trượt là:

a)

Fmst=kΔlFmst=k\Delta l  

b)

Fmst=mgFmst=mg  

c)

Fmst=μt.NFmst_{ }=\mu_t.N  

d)

Fmst = μt.PFmst\ =\ \mu_t.P  

18.

Cần kéo một vật trọng lượng 20 N với một lực bằng bao nhiêu để vật chuyển động đều trên một mặt sàn nằm ngang. Biết hệ số ma sát trượt của vật và sàn là 0,4.

a)

8N

b)

6N

c)

5N

d)

10N

19.

Phương trình độc lập với thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

vv0=2asv-v_0=2as

b)

v2v02=asv^2-v_0^2=as

c)

v2v02=2asv^2-v_0^2=2as

d)

v02v2=2asv_0^2-v^2=2as

20.

Quãng đường vật chuyển động nhanh dần đều là

a)

s=12at2+v0ts=\frac{1}{2}at^2+v_0t

b)

s=at2+v0ts=at^2+v_0t

c)

s=12at2+v0t+x0s=\frac{1}{2}at^2+v_0t+x_0

d)

s=12at+v0ts=\frac{1}{2}at^{ }+v_0t

21.

Công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là ?

a)

v= v0-at

b)

v= v0+at

c)

v= x0+at

d)

v= x0-at

22.

Công thức tính gia tốc a là ?

a)

a=vv0tt0a=\frac{v-v_0}{t-t_0}

b)

a=v+v0t+t0a=\frac{v+v_0}{t+t_0}

c)

a=vta=\frac{v}{t}

d)

a=v0vt0ta=\frac{v_0-v}{t_0-t}

23.

Gia tốc là một đại lượng...... :))

a)

Véc tơ, đặc trưng cho tốc độ nhanh chậm của chuyển động

b)

Véc tơ, đặc trưng cho tốc độ biến thiên của vận tốc

c)

Đại số , đặc trưng cho tốc độ nhanh chậm của chuyển động

d)

Đại số, đặc trưng cho tốc độ biến thiên của vận tốc

24.
Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có các đặc điểm sau:
a)
Quỹ đạo là đường tròn.
b)
Vectơ vận tốc không đổi.
c)
Tốc độ góc không đổi.
d)
Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
25.

Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.

a)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.

b)

𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

c)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

d)

𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .

26.

Chu kì là

a)

thời gian đi hết 1 vòng tròn.

b)

thời gian đi hết nửa vòng tròn.

c)

số vòng tròn đi được trong 1 giây

d)

số vòng tròn đi được.

27.

Tần số là

a)

.số vòng đi được

b)

số vòng đi được trong 1 giây.

c)

thời gian đi hết 1 vòng.

d)

thời gian đi 60 giây.

28.

Vành ngoài của một bánh xe ô tô có đường kính là 50 cm. Gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36 km/h là

a)

400 m/s2.

b)

300 m/s2.

c)

200 m/s2.

d)

100 m/s2.

29.

Một bánh xe có đường kính 100 cm quay đều 4 vòng trong 4s. Gia tốc hướng tâm của một điểm cách vành bánh xe 1/2 bán kính bánh xe là

a)

10 m/s2.

b)

20 m/s2.

c)

30 m/s2.

d)

40 m/s2.

30.

Một đĩa tròn có bán kính 50 cm, quay đều mỗi vòng mất 1 s. Tốc độ dài của một điểm A nằm trên vành đĩa là

a)

2π m/s.

b)

3π m/s.

c)

1π m/s.

d)

4π m/s.

31.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

Đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực

b)

Để xác đinh độ lớn của lực tác dụng

c)

Đặc trưng cho tác dụng thay đổi chuyển động của lực

d)

Luôn có giá trị dương

32.

Xác định cánh tay đòn của lực  F  đối với trục quay O?

a)

d = OA

b)

d = OH

c)

d = OK

d)

d = OI

33.

Cho F = 20N, momen của lực F đối với trục quay là 10Nm. Tìm khoảng cách từ trục quay đến giá của lực?

a)

d = 0,7m

b)

d = 0,5m

c)

d = 1m

d)

d = 5m

34.

Tính mô men lực được tạo ra trong hình ảnh sau:

a)

300 Nm

b)

1,2 Nm

c)

120 Nm

d)

12 Nm

35.

Đặt tại hai đầu thanh AB dài 40 cm hai lực song song cùng chiều và vuông góc với AB. Hợp lực Fđặt tại O cách A 25 cm và có độ lớn 10 N. Độ lớn của F1 bằng

a)

3.35N

b)

8.35N

c)

2.25N

d)

4.35N

36.

Quy tắc momen lực cho thanh OA khi cân bằng được viết như thế nào?

a)

P.OG = F.OA

b)

P.OG = F.OH

c)

P.OK = F.OH

d)

P.OK = F.OA

37.

một vật có khối lượng 8kg trượt xuống một mặt phẳng nghiêng nhẵn với gia tốc 2m/s 2 ,lấy g=10m/s2. Lực gây ra gia tốc này bằng

a)

4N

b)

16N

c)

0,25N

d)

12N

38.

Một ô tô chuyển động từ A đến B. Trong nữa đoạn đường đầu, xe chuyển động với tốc độ 14 m/s. Trong nữa đoạn đường sau xe chuyển động với tốc độ16 m/s. Hỏi tốc độ trung bình của xe trên đoạn đường AB là bao nhiêu?

a)

3,77 m/s

b)

15 m/s.

c)

7,46 m/s

d)

14,93 m/s.

39.

Lực tác dụng vào vật làm cho vật quay quanh một trục có giá

a)

Song song với trục quay

b)

Cắt trục quay

c)

  Nằm trong mặt phẳng song song với trục quay

d)

Nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

40.

Khi treo 1 vật vào dưới lò xo theo phương thẳng đứng, lực đàn hồi có chiều như thế nào?

a)

A. Chiều từ trái sang phải

b)

B. Chiều từ phải qua trái

c)

C. Chiều từ trên xuống dưới

d)

D. Chiều từ dưới lên trên