Font size
Worksheetshóa học 9 ôn tập
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
Nhôm có thể phản ứng với dãy chất nào sau đây:
H2O, CuSO4, H2SO4 (đặc,nguội)
HCl, Ba(OH)2, AgN03
H2SO4(đặc,nguội); CuO, HCl
O2, MgCl2, CuSO4
Một em học sinh làm thí nghiệm: Cho một mẫu natri vào cốc nước, sau đó cho vài mẫu quỳ tím vào. Hiện tượng quan sát được là:
Có khí không màu thoát ra.
Các mẫu quỳ tím chuyển sang màu xanh.
Natri nóng chảy thành giọt tròn, nổi và chạy lung tung trên mặt nước.
Cả A, B, C đều đúng.
Cho bột Al dư vào hỗn hợp chứa 2 dung dịch CuSO4 và CuCl2. Khi phản ứng kết thúc, sản phẩm thu được là:
Al2(SO4)3 và AlCl3
Cu và AI
Cu, Al2(SO4)3 và AlCl3
Cu, Al, Al2(SO4)3 và AlCl3
Cho phản ứng sau: Zn+CuSO4⟶ZnSO4+Cu
Phát biểu nào sau đây là đúng cho phản ứng trên?
Kẽm có tính khử yếu hơn đồng.
Màu xanh của dung dịch bị nhạt dần.
Kẽm có tính khử mạnh hơn đồng.
Cả B, C đều đúng.
Cho Na tác dụng với dung dịch CuSO4. Quan sát thấy có khí A bay ra và kết tủa xanh B tạo thành. Hợp chất A, B là:
H2, Cu(OH)2
H2, NaOH
SO2, Cu(OH)2
Cu, Na2SO4
Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch cupper (II) nitrate có lẫn tạp chất silver nitrate
Zn
Cu
Fe
Pb
Cho sơ đồ phản ứng sau. (X) là chất nào sau đây để khi điền vào sơ đồ thì phù hợp?
(X) + HCl ⟶ (Y) + H2↑
(Y) + NaOH đủ ⟶ (Z) + NaCl
(Z) ZnO + H2O
Zn
ZnO
Zn(OH)2
ZnCO3
Bạn Tươi đã làm lẫn các bột kim loại Ag, Cu, Fe vào nhau. Em hãy giúp bạn Tươi chọn dung dịch nào sau đây để thu được Ag tinh khiết?
Dung dịch AgNO3
Dung dịch H2SO4 loãng
Dung dịch Fe(NO3)2
Dung dịch NaOH
Khi cho kim loại natri (Na) vào dung dịch FeCl3 (vừa đủ) thì sản phẩm cuối cùng tạo thành chứa chất nào sau đây?
NaOH và H2
Fe(OH)3 và NaCl
Fe(OH)3; NaCl và H2
NaCl và H2
Có thể điều chế nhôm bằng phương pháp
Điện phân dung dịch muối nhôm.
Điện phân nóng chảy nhôm oxit có criolit làm xúc tác.
Khử nhôm oxit bằng CO hoặc H2.
Khử oxit nhôm bằng cacbon.
Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?
Mg + H2SO4(loãng)
Cu + AgNO3
Fe + CuSO4
Fe + ZnCl2
Dãy kim loại nào sau đây đều tham gia phản ứng được với dung dịch hydrochloric acid (HCl)?
Mg; Ba; Cu
Au; Al; Fe
Mg; Fe; Zn
Zn; Pb; Hg
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?
Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K.
Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn.
K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe.
Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe.
Chỉ dùng H2SO4 có thể nhận biết được các chất trong các trường hợp nào sau đây?
Fe và FeO
FeO và CuO
AI và Fe3O4
Cả A, B, C đều được
Lấy ít bột Fe cho tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, đem sản phẩm thu được tác dụng với dung dịch NaOH. Sau vài phút hiện tượng quan sát được là
Không có hiện tượng gì.
Có khí bay lên.
Có kết tủa trắng xanh.
Có kết tủa màu nâu đỏ.
Nhúng thanh đồng vào dung dịch AgNO3. Hiện tượng quan sát được là:
Có kim loại màu trắng bạc bám ngoài thanh đồng.
Dung dịch từ không màu chuyển sang màu xanh.
Khối lượng thanh đồng tăng lên so với ban đầu.
Tất cả các hiện tượng trên.
Nhôm hoạt động hơn sắt, đồng nhưng các đồ vật bằng nhôm lại rất bền, khó hư hỏng hơn những đồ vật bằng sắt, đồng. Đó là vì:
Nhôm ở bề mặt tác dụng với oxi tạo lớp oxit nhôm rất bền.
Nhôm bền trong không khí hơn sắt và đồng.
Nhôm tác dụng với các chất khí trong không khí tạo các muối nhôm rất bền.
Do nhôm có màu trắng và nhẹ.
Tính chất vật lí chung, đặc trưng của kim loại là
Tính dẻo
Tính dẫn điện, dẫn nhiệt
Ánh kim
Cả A, B, C
Đặc điểm chung của kim loại là:
Có tính dẻo
Dẫn điện
Dẫn nhiệt
Có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt
Cho mẫu nhỏ natri vào cốc nước cất có thêm vài giọt phenolphtalein. Sau phản ứng, nhỏ từ từ dung dịch CuSO4 đến dư. Dung dịch thu được cuối cùng có màu gì?
Màu đỏ
Hồng đậm
Hồng nhạt
Không màu
Dãy gồm các chất đều là oxit bazơ?
Al2O3, ZnO,SiO2
Mn2O7,NO, N2O5
P2O5, N2O5, SO2
CaO, CuO, Fe2O3
Lưu huỳnh đioxit tác dụng được với các chất trong dãy hợp chất sau:
H2O, NaOH, CaO
H2O, H2SO4, CO2
HCl, H2SO4, K2O
H2O, H2SO4, Ba(OH)2
Hòa tan 9,4 g K2O vào nước được 1 lít dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch thu được là:
0,1M
0,2M
0,3M
0,4M
Để phân biệt dung dịch NaCl và Na2SO4 người ta dùng thuốc thử:
Giấy quỳ tím
dd Ba(OH)2
Fe
H2O
Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2 , CO , SO2 lội qua dung dịch nước vôi trong (dư), khí thoát ra là :
CO
CO2
SO2
CO2 và SO2
Hoà tan hết 3,6 g một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng được 3,36 lít H2 (đktc). Kim loại là:
Zn
Mg
Fe
Ca
Phản ứng giữa dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch H2SO4 (vừa đủ) thuộc loại:
Phản ứng trung hoà
Phản ứng thế.
Phản ứng hoá hợp.
Phản ứng oxi hoá – khử.
Cho 300ml dung dịch HNO3 1M vào 300ml dung dịch KOH 1,5M. Nếu cho quì tím vào dung dịch sau phản ứng thì quì tím chuyển sang:
Màu xanh.
Không đổi màu
Màu đỏ
Màu vàng nhạt
Cho sơ đồ chuyển hóa sau, biết X là chất rắn:
X → SO2 → Y → H2SO4
X, Y lần lượt phải là:
S, SO3
FeS2 , SO3
O2, SO3
Khối lượng dung dịch NaOH 10% cần để trung hoà 200 ml dung dịch HCl 1M là:
40g
80g
160g
200g
Cho 29,4 gam hỗn hợp gồm magie và nhôm oxit tác dụng hết vừa đủ với dung dịch axit clohidric 2,5M, sau phản ứng thu được 17,92 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
a. Viết các phương trình hóa học.
b. Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban ñầu?
c. Tính thể tích dung dịch HCl 2,5M cần dùng?
Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải
Rót nước vào axit đặc
Rót từ từ nước vào axit đặc
Rót nhanh axit đặc vào nước
Rót từ từ axit đặc vào nước
Để nhận biết gốc sunfat (=SO4) người ta dùng muối nào sau đây?
BaCl2.
NaCl.
CaCl2.
MgCl2
Có 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt 3 dung dịch của 3 chất: HCl, Na2SO4, NaOH. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt chúng?
Dung dịch BaCl2.
Quỳ tím.
Dung dịch Ba(OH)2.
Zn.
Cho 0,1 mol kim loại kẽm vào dung dịch HCl dư. Khối lượng muối thu được là
Biết (Zn = 65, H = 1, Cl = 35,5)
13,6 gam.
1,36 gam.
20,4 gam.
27,2 gam.
Cặp chất không thể đồng thời tồn tại trong một dung dịch
NaOH, K2SO4.
HCl, Na2SO4.
H2SO4, KNO3.
HCl, AgNO3.
Cho chất nào sau đây vào dung dịch H2SO4 loãng thì không có khí hiđro thoát ra?
Ba
Ag
Fe
Zn
Nhóm các khí đều không phản ứng với dung dịch KOH ở điều kiện thường
CO2, N2O5, H2S
CO2, SO2, SO3
NO2, HCl, HBr
CO, NO, N2O
Công thức hóa học của vôi sống là
NaCl
CaCO3
CaO
NaOH
Phân đạm chứa nguyên tố dinh dưỡng
Natri
Photpho
Kali
Nitơ
Loại phân bón nào dưới đây là phân lân?
Ca3(PO4)2
KCl
NH4NO3
K2SO$
Trong hợp chất oxit bắt buộc phải có nguyên tố nào?
Cacbon
Kim loại
Phi kim
Oxi
Trong các oxit sau, oxit nào toàn là oxit bazo?
CaO, SO2
CO2 , CuO
Na2O, Al2O3
P2O5, BaO
Oxit nào là oxit axit trong các oxit sau:
CaO
SO2
K2O
FeO
Trong các chất sau: Ca(OH)2, H3PO4, NaOH,HNO3, Fe(OH)3, số chất thuộc hợp chất bazo là
1
2
3
4
Trong những chất dưới đây chất nào là muối?
NaCl
HCl
NaOH
H2O
Dãy các chất sau đây đều là muối
FeO, K2O, ZnCl2
Ca(OH)2, CaO, NaCl
KCl, NaHCO3, CuCl2
NaCl, CuSO4, H2SO4
Trong các chất sau: HCl, NaOH, H2SO4, Ca(OH)2, có bao nhiêu chất là axit
1
2
3
4
Cho phương trình hóa học sau: phương trình hóa học nào viết đúng
Al + O2 → Al2O3
Al + 3O2 → Al2O3
Al + 3O2 → 2 Al2O3
4Al + 3O2 → 2Al2O3
Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là
CuO, Fe2O3, SO2, CO2
CaO, Fe2O3, SO3, CO2
CaO, Na2O, K2O, BaO
SO2, MgO, CuO, Ag2O
Câu 4: Thành phần chính của đá vôi là?
A. CaCO3
B. BaCO3
C. Na2CO3
D. K2CO3
Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2
Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl
Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
NaOH, CuO, Ag, Zn
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A. Tác dụng với axit.
B. Tác dụng với muối.
C. Tác dụng với oxit axit.
D. Tác dụng với bazơ
Câu 4: Thành phần chính của đá vôi là?
A. CaCO3
B. BaCO3
C. Na2CO3
D. K2CO3
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A. Tác dụng với axit.
B. Tác dụng với muối.
C. Tác dụng với oxit axit.
D. Tác dụng với bazơ
Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là:
A. CaCO3, Na2SO3, BaCl2
B. Na2CO3, Na2SO3, NaCl
C. CaCO3,BaCl2, MgCl2
D. BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2
Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng:
A. Al, Zn, Fe.
B. Mg, Fe, Ag.
C. Zn, Pb, Au.
D. Na, Mg, Al.
Cho 5,6 gam bột sắt vào dung dịch CuSO4 dư kết thúc phản ứng số mol muối sắt tạo thành là:
A. 0,1 mol.
B. 0,15 mol.
C. 0,25 mol.
D. 0,2 mol.
Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?
Fe
Cu
Zn
Mg
Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là
CuO, Fe2O3, SO2, CO2
CaO, Fe2O3, SO3, CO2
CaO, Na2O, K2O, BaO
SO2, MgO, CuO, Ag2O
Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:
0,2M
0,35M
0,4M
0,5M
Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2
Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl
Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
NaOH, CuO, Ag, Zn
Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch
NaOH và K2CO3
KCl và NaNO3
KOH và NaCl
NaOH và MgCl2
Cho các hợp chất vô cơ sau: MgO, HCl, Na2CO3, NaOH, H2SO4, SO3, Al2O3, K2SO4, Cu(OH)2. Có bao nhiêu công thức thuộc loại oxit?
1
2
3
4
Tên gọi của Al2(SO4)3
Nhôm sunfat
Nhôm sunfit
Nhôm (III) sunfat
Nhôm sunfurơ
Phản ứng giữa axit với bazơ gọi là phản ứng
thế.
trung hòa.
hóa hợp.
trao đổi.
Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch natri sunfat và dung dịch natri cacbonat:
Dung dịch bari clorua
Dung dịch axit clohđric
Dung dịch chì nitrat
Dung dịch natri hiđroxit
Cho các dung dịch của các chất: NaOH, HCl, Na2CO3, CO2, H2O số lượng cặp chất phản ứng với nhau từng đôi một là:
6
5
4
3
Một lò sấy hoa quả có sử dụng diêm sinh làm phát thải nhiều khí SO2. Em có thể chọn hóa chất nào sau đây đảm bảo dễ kiếm, giá rẻ, làm sạch SO2 trước khi thải ra môi trường ?
NaOH
HCl
NaCl
Ca(OH)2
Hoàn thiện PTHH sau:
......... + HCl --> ........... + HNO3
AgNO3 và AgCl
AgCl và AgNO3
NaCl và NaNO3
NaNO3 và NaCl
Chất tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit
CaO, CO2
CaO, ZnO
BaO, P2O5
CO2, P2O5
Thuốc thử dùng để nhận Ca(OH)2
KNO3
KCl
K2CO3
KOH
Thuốc thử dùng để nhận biết HCl và H2SO4
Quỳ tím
Phenolphlatein
AgNO3
BaCl2
