Font size
WorksheetsTiếng Anh 9 - Unit 1 Local Environment
Total questions: 39
Worksheet time: 13mins
thợ làm nghề thủ công
(a)
sản phẩm thủ công
(a)
xưởng, công xưởng
(a)
điểm hấp dẫn
(a)
bảo tồn, gìn giữ
(a)
__th__ticity (n.)
tính xác thực, chân thật
au-en
au-em
au-ne
au-me
nghề thủ công
(a)
thợ làm đồ thủ công
(a)
xây dựng đội ngũ, tinh thần đồng đội
(a)
mặt trống
(a)
thêu
(a)
khung
(a)
lacquerware (n) nghĩa là gì?
đồ sơn mài
đồ tranh
đồ sơn
đồ mài
lớp (lá…)
(a)
đổ khuôn, tạo khuôn
(a)
điêu khắc, đồ điêu khắc
(a)
bề mặt
(a)
chỉ, sợi
(a)
đan (rổ, rá…), dệt (vải…)
(a)
xuất hiện, đến
(a)
khởi hành, bắt đầu chuyến đi
(a)
đóng cửa, ngừng hoạt động
(a)
truyền lại (cho thế hệ sau…)
(a)
đối mặt, giải quyết
(a)
turn down (phr v) nghĩa là gì?
từ chối
đối mặt
truyền lại
làm thất vọng
thành lập, tạo dựng
(a)
tiếp quản, kế nhiệm, nối nghiệp
(a)
sống bằng, sống dựa vào
(a)
chạm, khắc
(a)
đồ tạo tác
(a)
charcoal nghĩa là gì?
chì, chì than
chạm, khắc
sống bằng, dựa vào
thành lập, tạo dựng
nơi sinh ra, quê hương
(a)
giải quyết
(a)
trông mong -> English
look foward to
look downward to
look foward by
look foward in
đáng nhớ
(a)
p_tt_ry (n) đồ gốm
o-e
o-o
e-e
e-o
great- grandparent (n) nghĩa là gì?
cụ
ông nội tuyệt vời
bà nội tuyệt vời
ông bà ngoại
trò kéo co
(a)
nón lá
(a)
