wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL7-ÔN TẬP HK1 (PHẦN 2- ÂM HỌC)

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đầy đủ nhất. Nguồn âm là:

a)

A. Các vật phát ra âm

b)

B. Đàn piano

c)

C. Tiếng người nói

d)

D. Tiếng sóng biển

2.

Khi phát ra âm:

a)

A. Các vật đứng yên

b)

B. Các vật dao động

c)

C. Các vật đung đưa mạnh

d)

D. Các vật không thay đổi so với bình thường

3.

Chuyển động như thế nào được gọi là dao động?

a)

A. Chuyển động theo một đường tròn

b)

B. Chuyển động lặp đi lặp lại quanh một điểm nào đó

c)

C. Chuyển động của vật được ném lên cao

d)

D. Chuyển động theo một đường cong

4.

Âm thanh được tạo ra nhờ:

a)

A. Nhiệt

b)

B. Điện

c)

C. Ánh sáng

d)

D. Dao động

5.

Khi bay một số côn trùng như ong, ruồi, muỗi,... tạo ra những tiếng vo ve là vì:

a)

A. Chúng vừa bay vừa kêu

b)

B. Chúng có bộ phận phát ra âm thanh đặc biệt

c)

C. Hơi thở của chúng mạnh đến mức phát ra âm thanh

d)

D. Những đôi cánh của chúng vẫy rất nhanh tạo ra dao động và phát ra âm thanh

6.

Sáo phát ra âm thanh khi thổi vào nó là vì:

a)

A. Cột không khí trong sáo dao động và phát ra âm thanh

b)

B. Thân sáo dao động và phát ra âm thanh

c)

C. Cột không khí trong ống sao đứng yên tạo ra âm thanh

d)

D. Thân sáo chuyển động và phát ra âm thanh

7.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?

a)

Tay bác bảo vệ gõ trống.

b)

Dùi trống.

c)

Mặt trống.

d)

Không khí xung quanh trống.

8.

Khi nhạc sĩ chơi đàn ghi-ta, ta nghe thấy tiếng nhạc. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

Tay bấm dây đàn.

b)

Tay gảy dây đàn.

c)

Hộp đàn.

d)

Dây đàn.

9.

Khi gõ tay xuống mặt bàn, ta nghe thấy âm. Trong trường hợp này, vật nào đã dao động phát ra âm?

a)

Mặt bàn dao động phát ra âm.

b)

Tay ta gõ vào bàn nên tay đã dao động phát ra âm.

c)

Cả tay ta và mặt bàn đều dao động phát ra âm.

d)

Lớp không khí giữa tay ta và mặt bàn dao động phát ra âm.

10.

Hộp đàn trong các đàn ghita, viôlông, măngđôlin, viôlông sen … có tác dụng gì là chủ yếu?

a)

Để tạo kiểu dáng cho đàn.

b)

Để khuếch đại âm do dây đàn phát ra.

c)

Để người nhạc sĩ có chỗ tì ghi đánh đàn.

d)

Để người nhạc sĩ có thể vỗ vào hộp đàn khi cần thiết.

11.

Tần số là gì?

a)

Số dao động trong 1 phút.

b)

Số dao động trong 1 giờ.

c)

Số dao động trong 1 giây

d)

Thời gian thực hiện một dao động.

12.

Trong 10 dây vật thực hiện được 450 dao động, tần số dao động của nguồn âm là?

a)

10 Hz

b)

450 Hz

c)

45 Hz

d)

25 Hz

13.

Tai người nghe được âm có tần số nào sau đây?

a)

15 Hz

b)

150 Hz

c)

20 500 Hz

d)

10 Hz

14.

Loài vật nào nghe được siêu âm?

a)

Con Gà

b)

Con Mèo

c)

Con Dê

d)

Con Chó, con Cá Heo, Con Dơi.

15.

Khi nào ta nói, âm phát ra trầm?

a)

Khi âm phát ra với tần số cao.

b)

Khi âm phát ra với tần số thấp.

c)

Khi âm nghe to.

d)

Khi âm nghe nhỏ.

16.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau:


" Tần số là đại lượng đặc trưng cho ..... của âm.

Âm phát ra càng cao tần số càng ...."

a)

Độ to ; càng lớn

b)

Độ cao; Càng lớn

c)

Độ to; Càng nhỏ

d)

Độ to; càng lớn

17.

Tần số dao động càng cao thì

a)

âm nghe càng trầm

b)

âm nghe càng vang xa

c)

âm nghe càng bổng

d)

âm nghe càng nhỏ

18.

Một con lắc thực hiện 20 dao động trong 10 giây. Tần số dao động của con lắc này là?

a)

2 Hz

b)

0,5 Hz

c)

2 s

d)

0,5 s

19.

Kết luận nào sau đây là sai?

a)

Tai của người nghe được hạ âm và siêu âm.

b)

Hạ âm là những âm thanh có tần số nhỏ hơn 20Hz.

c)

Máy phát siêu âm là máy phát ra âm thanh có tần số lớn hơn 20000Hz.

d)

Một số động vật có thể nghe được âm thanh mà tai người không nghe được.

20.

Khi điều chỉnh dây đàn thì tần số phát ra sẽ thay đổi. Dây đàn càng căng thì âm phát ra càng?

a)

to

b)

thấp

c)

cao

d)

21.

Khi nào ta nói, âm phát ra trầm?

a)

Khi âm phát ra với tần số cao.

b)

Khi âm phát ra với tần số thấp.

c)

Khi âm nghe to.

d)

Khi âm nghe nhỏ.

22.

Trong 10 giây một lá thép đàn hồi thực hiện được 10000 dao động. Tần số dao động của lá thép là :

a)

100000 Hz

b)

1000 Hz

c)

100 Hz

d)

10 Hz

23.

Siêu âm là:

a)

Âm có tần số 20 Hz

b)

Âm có tần số nhỏ hơn 20 Hz

c)

Âm có tần số 2000 Hz

d)

Âm có tần số lớn hơn 20 000 Hz

24.

Ngưỡng đau (làm đau nhức tai) của con người vào khoảng

a)

130dB

b)

120dB

c)

110dB

d)

100dB

25.

Âm phát ra nhỏ hơn khi nào?

a)

Khi biên độ dao động lớn hơn

b)

Khi biên độ dao động nhỏ hơn

c)

Khi tần số dao động lớn hơn

d)

Khi tần số dao động nhỏ hơn

26.

Khi truyền đi xa, đại lượng nào sau đây của âm đã thay đổi?

a)

Biên độ và tần số dao động của âm.

b)

Tần số dao động của âm.

c)

Vận tốc truyền âm.

d)

Biên độ dao động của âm.

27.

Biên độ dao động là gì?

a)

Là số dao động trong một giây

b)

Là độ lệch của vật trong một giây

c)

Là khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được

d)

Là độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.

28.

Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là?

a)

Tốc độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Chu kỳ dao động

29.

Vật phát ra âm nhỏ hơn khi nào?

a)

Khi vật dao động chậm hơn

b)

Khi vật dao động yếu hơn

c)

Khi tần số dao động nhỏ hơn

d)

Cả 3 trường hợp trên

30.

Gõ …(1)…. mặt trống, mặt trống phát ra âm to, khi đó …(2)… của mặt trống lớn.

a)

yếu – biên độ dao động

b)

mạnh – tần số

c)

yếu – tần số

d)

mạnh – biên độ dao động

31.

Đơn vị tần số :

a)

Hz (Héc)

b)

m (Mét)

c)

N (Niu-ton)

d)

dB (De-xi-ben)

32.

Âm thanh có thể truyền trong các môi trường nào?

a)

Chất lỏng

b)

Chất khí

c)

Chất rắn

d)

Chất lỏng, rắn và khí

33.

Môi trường nào dưới đây không truyền âm?

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

34.

Vì sao âm thanh không thể truyền qua chân không?

a)

Vì chân không là môi trường không có khối lượng

b)

Vì chân không là môi trường không có màu sắc

c)

Vì không thể đặt nguồn âm trong chân không

d)

Vì chân không là môi trường không có hạt vật chất

35.

Càng lên cao nói chuyện càng khó nghe hơn vì sao?

a)

Vì càng lên cao nhiệt độ càng giảm

b)

Vì càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm

c)

Vì càng lên cao không khí càng loãng

d)

Vì càng lên cao gió thổi càng mạnh

36.

Sự truyền âm có đặc tính

a)

Truyền được trong tất cả các môi trường kể cả chân không

b)

Truyền trong không khí nhanh hơn trong chất rắn

c)

Truyền trong chân không nhanh nhất

d)

nhìn chung âm truyền trong chất rắn nhanh hơn chất lỏng, trong chất lỏng nhanh hơn chất khí.

37.

Hai bạn Minh và Bình chơi trò chơi "Nói chuyện qua điện thoại" bằng cách xâu dây qua hai ống cứng hình trụ. Hai bạn cầm hai ống sao cho sợi dây căng ra, một bạn nói vào miệng một ống, bạn kia áp miệng ống còn lại vào tai để nghe.

Trong trò chơi này, âm thanh đã truyền qua những môi trường nào?

a)

Không khí.

b)

Chất rắn.

c)

Chất lỏng.

d)

Không khí và chất rắn.

38.

Ta có thể nghe thấy tiếng vang khi:

a)

Âm phản xạ đến tai ta trước âm phát ra.

b)

Âm trực tiếp đến sau âm phản xạ thời gian ngắn nhất 1/15 giây.

c)

Âm phản xạ đến sau âm trực tiếp thời gian ngắn nhất 1/15 giây

d)

. Âm phát ra và âm phản xạ đến tay ta cùng một lúc.

39.

Vật phản xạ âm tốt là:

a)

Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương.

b)

Tấm kim loại, áo len, cao su.

c)

Mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch.

d)

Miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp.

40.

Chọn một câu đúng trong các câu sau đây?

a)

Những vật có bề mặt nhẵn, cứng phản xạ âm tốt (hấp thụ âm kém); vật mềm xốp, bề mặt ghồ ghề phản xạ âm kém ( hấp thụ âm tốt).

b)

Bức tường càng dày phản xạ âm càng tốt.

c)

Những vật có bề mặt mềm, gồ ghề hấp thụ âm kém.

d)

Khi gặp mặt phẳng xù xì, âm truyền qua hoàn toàn, không bị phản xạ.

41.

Âm phản xạ là:

a)

Âm dội lại khi gặp vật chắn.

b)

Âm đi vòng qua vật chắn.

c)

Âm truyền đi qua vật chắn.

d)

Các loại âm trên

42.

Yếu tố nào sau đây quyết định điều kiện để có tiếng vang?

a)

Khoảng cách từ nguồn âm đến vật phản xạ âm.

b)

Độ to, nhỏ của âm.

c)

Độ cao, thấp của âm.

d)

Biên độ của âm.

43.

Vật liệu nào dưới đây thường không được dùng làm vật ngăn cách âm giữa các phòng?

a)

Tường bê tông

b)

Cửa kính 2

c)

Tấm rèm vải

d)

cửa gỗ

44.

Sau khi nghe tiếng sấm rền trong cơn dông, em học sinh đã giải thích như sau. Câu nào đúng nhất?

a)

Sấm rền là do sự phản xạ của âm từ các đám mây dông trên bầu trời xuống mặt đất.

b)

Do nguồn âm phát ra từ rất xa.

c)

Vì thời gian truyền âm thanh từ nguồn phát ra âm thanh đến mặt đất lớn hơn 1 giây.

d)

Tia sét (nguồn âm) chuyển động do đó khoảng cách từ nguồn âm đến tai nghe thay đổi nên có tiếng rền.

45.

Chọn câu trả lời sai. Hiện tượng được phản xạ âm được ứng dụng trong những trường hợp nào dưới đây?

a)

Trồng cây xung quanh bệnh viện

b)

Xác định độ sâu của biển

c)

Soi gương

d)

Làm tường phủ dạ, nhung

46.

Chọn câu trả lời đúng Trong phòng kín ta thường nghe âm thanh to ngoài trời vì:

a)

Trong phòng kín thường có phản xạ âm. Tai người nhận được nhiều âm phản xạ cùng một lúc sẽ nghe to hơn

b)

Phòng kín nên âm không thoát ra ngoài được

c)

Ngoài trời âm thanh sẽ dễ bị tiêu tán

d)

Phòng kín nên không có sức cản của không khí do đó mà dễ truyền đến tai người nghe hơn

47.

Tại sao khi nói lớn trong phòng to thì nghe được tiếng vang còn trong phòng nhỏ thì không?

a)

Vì phòng nhỏ không có phản xạ âm

b)

Vì chỉ phòng lớn có phản xạ âm

c)

Vì phòng lớn không khí loãng nên âm truyền đi dễ dàng

d)

Vì phòng đủ lớn thì khi âm phản xạ dội lại đến tai ta mới có thể chậm hơn âm truyền trực tiếp đến tai một khoảng ít nhất 1/15 s để tạo thành tiếng vang

48.

Biết âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s. Để tránh tiếng vang người ta thường xây dựng các căn phòng có kích thước

a)

nhỏ hơn 11,34 m

b)

lớn hơn 11,34 m

c)

lớn hơn 22,68 m

49.

Một vật dao động phát ra âm có tần số 50Hz. Thời gian để vật thực hiện được 200 dao động là

a)

2,5 s

b)

4s

c)

5s

d)

0,25s

50.

Giả sử tàu phát ra siêu âm và thu được âm phản xạ của nó từ đáy biển sau 1,2 giây. Biết tốc độ truyền siêu âm trong nước là 1 500 m/s. Độ sâu của đáy biển là:

a)

900m

b)

1800m

c)

3600m

d)

Một giá trị khác

51.

Một vật dao động phát ra âm có tần số 50Hz. Thời gian để vật thực hiện được 200 dao động là

a)

2,5 s

b)

4s

c)

5s

d)

0,25s

52.

Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất?

a)

Trong 1 giây, dây đàn thực hiện được 200 dao động.

b)

Trong 1 phút, con lắc thực hiện được 3000 dao động.

c)

Trong 5 giây, mặt trống thực hiện được 500 dao động.

d)

Trong 20 giây, dây chun thực hiện được 1200 dao động.