wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối học kì I môn KHTN

Total questions: 56

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết giữa các nguyên tử trong ptử nước là liên kết

a)

cộng hóa học

b)

ion

c)

phi kim

d)

kim loại

2.

Liên kết trong phân tử muối ăn là liên kết

a)

phi kim

b)
ion
c)
liên kết kim loại
d)
cộng hóa trị
3.

Liên kết cộng hóa trị được hình thành do

a)

lực hút tĩnh điện yếu giữa các nguyên tử

b)

các đám mây electron

c)

các cặp electron dùng chung

d)

các electrong hóa trị

4.

Trong hợp chất nguyên tố Hydrogen có hóa trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công thức hóa học

a)

Công thức hóa học cho biết số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử của chất

b)

Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất và cho biết chất đó là đơn chất hay hợp chất

c)

Công thức hóa học cho ta biết được khối lượng phân tử của chất

d)

Công thức hóa học cho biết được trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

6.

Hóa trị của các nguyên tố sau: O,Na,Al trong hợp chất lần lượt là

a)

I, II, III

b)

III, II, I

c)

II, I, III

d)

II, III, I

7.

Trong phân tử potassium chloride, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl (chlorine)liên kết với nhau bằng liên kết

a)

cộng hóa trị

b)

phi kim.

c)

ion.

d)

Đá kim loại.

8.

Khi hình thành phân tử calcium chloride, nguyên tử Ca (calcium)

a)

nhường 2 electron cho nguyên tử chlorine.

b)

nhận 1 electron từ nguyên tử chlorine.

c)

nhường 1 electron cho nguyên tử chlorine.

d)

nhẬN 2 electron tùư nguyên tử chlorine.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong hợp chất tạo bởi C và H, hoá trị của nguyên tố C luôn bằng IV vì một nguyên tử C
luôn liên kết với 4 nguyên tử H.

b)

Trong chất cộng hoá trị, nguyên tố H luôn có hoá trị bằng I.

c)

Trong hợp chất, nguyên tố ( luôn có hoá trị bằng II.

d)

Trong hợp chất, nguyên tố N luôn có hoá trị bằng II.

10.

Muối ăn( sodium chloride) được tạo nên từ 2 ntố hóa học là Na(sodium) và Cl( Chlorine). Biết Na hóa trị I, Cl hóa trị I vậy CTHH của muối ăn là

a)

Na2Cl

b)

NCl

c)
NaCl
d)

Na2Cl2

11.

Nguyên tố X có hoá trị III, công thức của muối sunfat là:

a)

X2(SO4)3

b)

XSO4

c)

X(SO)

d)

X3SO4

12.

BIết N có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong đó có các công thức sau:

a)

NO

b)

N2O

c)

N203

d)

NO2

13.

Có các phát biểu sau:

Các phát biểu đúng là

a)

(a) Cách biểu diễn công thức hoá học của kim loại và khí hiếm giống nhau.

b)

b) Công thức hoá học của các đơn chất phi kim trùng với kí hiệu nguyên tố hoá học.

c)

c) Dựa vào công thức hoá học, ta luôn xác định được hoá trị các nguyên tố.

d)

d) Các chất có cùng khối lượng phân tử thì có cùng công thức hoá học.

14.

Công thức tính tốc độ chuyển động là:

(a)  

15.

Tốc độ chuyển động của vật có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vât?

a)

Cho biết hướng chuyển động của vật.

b)

Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.

c)

Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm,

d)

Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

16.

Đơn vị của tốc độ là:l

(a)  

17.

Đại lượng nào tượng trưng cho sự nhanh hay chậm chuyển động

a)

Quãng đường.

b)

Tốc độ.

c)

Thời gian

d)

Đồng hồ

18.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào:

a)

đơn vị đo chiều dài.

b)

đơn vị đo thời gian.

c)

đơn vị đo độ dài và đơn vị đo thời gian.

d)

các yếu tố khác.

19.

Một người đi xe máy trong 5 phút được quãng đường 18km. Tốc độ chuyển động của
người đó là:

a)

v=60km/s.

b)

v=600m/min.

c)

v=60m/s.

d)

v = 11,1m/s.

20.

Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều, 2 giờ đầu chạy với tốc độ trung bình 60 km/h, 3 giờ sau chạy với tốc độ trung bình 40 km/h. Tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chạy là

a)
50 km/h
b)

44 km/h

c)

34 km/h

d)
48 km/h
21.

Ba bạn An, Bình, Đông học cùng lớp. Khi tan học, ba bạn nhà. Tốc độ của An là 6,2 km/h, của Bình là 1,5 m/s, của Đông là 72 m/min. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Bạn An đi chậm nhất.

b)

Bạn Bình đi chậm nhất.

c)

Bạn Đông đi chậm nhất.

d)

Ba bn như nhau

22.

Bạn Mai đi từ nhà tới công viên mất 4 phút đường từ nhà Mai tới công viên là bao nhiêu?

a)

120 m.

b)

1,2 km.

c)

720 km

d)

7,2km

23.

Các phương tiện tham gia giao thông như ô tô, xe máy,... dùng dụng cụ nào để đo tốc

a)
Thước đo
b)

Đồng hồ

c)

Nhiệt kế

d)

Tốc kế

24.

Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào?

a)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

d)

Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

25.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ?

a)

Thuốc, công quang điện và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

c)

Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây,

26.

Cảnh sát giao thông muốn kiểm tra xem tốc độ của các phương tiện tham gia giao thông có vượt quá tốc độ cho phép hay không thì sử dụng thiết bị nào ?

a)

Súng bắn tốc độ

b)

Đồng hồ bấm giây

c)

Tốc kế

d)

tHƯỚC

27.

Để xác định tốc độ của một vật đang chuyển động, ta cần biết những đại lượng nào?.

a)

Thời gian và vật chuyển động.

b)

Thời gian chuyển động của vật và vạch xuất phát

c)

Thời gian chuyển động của vật và vạch đích v

d)

Thời gian chuyển động của vật và quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó.

28.

Ưu điểm của đo tốc độ dùng đồng hồ bấm giây là

a)

Cảm tính, dễ sử dụng

b)

Dễ sử dụng, tiện lợi

c)

Tiện lợi, có độ trễ

d)

Cảm tính và có độ trễ

29.

Một bạn chạy cự li 60 m trên sân vận động. Đồng hồ bấm giây cho biết thời gian bạn chạy từ vạch xuất phát tới vạch đích là 30 s. Vận tốc của bạn đó là bao nhiêu?

a)

2 m/s

b)

3 m/s

c)

4 m/s

d)

5 m/s

30.

Camera của thiết bị bắn tốc độ ghi và tính được thời gian ở tô chạy từ vạch mốc 1 sang vạch mốc 2 cách nhau 5 m là 0,35 s. Tốc độ của ô tô khoảng

a)

2m/s

b)

5m/s

c)

14m/s

d)

28m/s

31.

Một xe đạp đua đi với tốc độ 20 km/h. Quãng đường từ vạch xuất phát tới vạch đích là 6 km. Thời gian để xe về tới đích là

a)

30phút.

b)

26 phút.

c)

20 phút.

d)

18phút.

32.

Đồ thị của chuyển động có tốc độ không đổi là một đường

a)

thẳng

b)

cong

c)
zigzag
d)

ko xác định

33.

Đồ thị quãng đường – thời gian cho biết:

a)

tốc độ đi được

b)

Thời gian đi được

c)

Quãng đường đi được

d)

Cả tốc độ, thời gian và quãng đường đi được.

34.

Từ đồ thị quãng đường thời gian không thể xác định được thông tin nào dưới đây:

a)

Thời gian chuyển động

b)

Tốc độ chuyển động

c)

Quãng đường đi được

d)

Hướng chuyển động

35.

Hình vẽ dưới đây biểu diễn đồ thị quãng trong khoảng thời gian 8s. Tốc độ của vật là:

a)

20 m/s

b)

0,4 m/s

c)

8 m/s

d)

2,5 m/s

36.

Vật chuyển động có đồ thị quãng đường – thời gian như hình vẽ.

Kết luận nào rút ra từ đồ thị là sai

a)

Vật bắt đầu chuyển động từ vị trí gốc toạ độ

b)

Quãng đường vật đi được sau 4 giây đầu tiên là 8 m.

c)

Tốc độ của vật trên đoạn AB bằng 0 m/s.

d)

Tốc độ trên đoạn OA là là 8 m/s.

37.

Ý nghĩa của biển báo trong hình là:

a)

Tốc độ tối đa cho phép vào ban đêm từ 22h00 – 5h00 là 70km/h.

b)

Tốc độ tối đa cho phép vào ban đêm là 70km/h.

c)

Tốc độ tối thiểu cho phép vào ban đêm từ 22h00 – 5h00 là 70km/h.

d)

Tốc độ tối thiểu cho phép vào ban đêm là 70km/h.

38.

Nguồn âm là

a)

các vật dao động phát ra âm.

b)

các vật chuyển động phát ra âm.

c)

vật có dòng điện chạy qua.

d)

vật phát ra năng lượng nhiệt.

39.

Chọn câu sai về nguồn âm

a)

Con người làm việc trong môi trường bị ô nhiễm tiếng ồn thường xuyên thì khả năng thính giác sẽ bị giảm đi

b)

Để hạn chế sự ảnh hưởng của môi trường con người nên tránh xa nguồn âm

c)

Nếu nguồn âm phát ra tiếng ồn ở ngoài căn nhà của mình thì nên sử dụng vật liệu cách âm cho ngôi nhà của mình

d)

Nếu sống trong môi trường bị ô nhiễm con người nên tìm cách ngăn chặn đường truyền âm
hoặc làm thay đổi đường truyền của âm

40.

Sóng âm là:

a)

chuyển động của các vật phát ra âm thanh.

b)

các vật dao động phát ra âm thanh.

c)

các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường.

d)

sự chuyển động của âm thanh.

41.

Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng đc gọi là

a)

Chuyển động.

b)

Dao động.

c)

Sóng.

d)

Chuyển động lặp lại

42.

Vật phát ra âm trong các trường hợp nào dưới đây?

a)

Khi kéo căng vật.

b)

Khi nén vật.

c)

Khi uốn cong vật.

d)

Khi làm vật dao động.

43.

Sóng âm không truyền được trong môi trường.

a)

không khí.

b)

rắn .

c)

chân không.

d)

chất lỏng.

44.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?

a)

Độ đàn hồi của âm.

b)

Biên độ dao động của nguồn âm.

c)

Tần số của nguồn âm.

d)

Đồ thị dao động của nguồn âm

45.

Người ta so sánh tốc độ truyền âm trong các môi trường chất rắn Người ta so sánh tốc độ truyền âm trong các môi trường chất rắn

a)

vr>vl>vk .

b)

vk > vl > vr.

c)

vr > vk >v.

d)

vk > vr > vl.

46.

Trong một cơn mưa giông, ta quan thấy tiếng sấm sau khi nhìn thấy tia chớp 5s. Cho vận
nhìn thấy tia sét ngay sau khi tia sét xuất hiện thì tiasét xuất hiện cách ta

a)

1700m

b)

850m

c)

68m

d)

136m

47.

Vì sao âm thanh không truyền được qua môi trường chân không

a)

Vì chân không là môi trường không có khối lượng.

b)

Vì chân không là môi trường không có màu sắc.

c)

Vì chân không là môi trường không có hạt vật chất nào.

d)

Vì không thể đặt nguồn âm trong môi trường chân không

48.

Trong các đơn vị sau đây đơn vị nào là đơn vị tần số dao động?

a)

m/s.

b)

Hz

c)

mm

d)

kg

49.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của dao động ?

a)

Vận tốc.

b)

Tần số.

c)

Năng lượng.

d)

Biên độ.

50.

Câu phát biểu nào sau đây là sai về tần số ?

a)

Tần số dao động càng nhỏ, âm phát ra càng bé.

b)

Tần số là số dao động trong một giây.

c)

Tần số dao động càng nhỏ, âm phát ra càng trầm.

d)

Tần số dao động càng lớn, âm phát ra càng cao.

51.

Biên độ dao động là gì ?

a)

Là số dao động trong một giây.

b)

Là độ lệch của vật so với vị trí cân bằng.

c)

Là khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.

d)

Là độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.

52.

Vật dao động càng mạnh thì

a)

tần số dao động càng lớn.

b)

tần số dao động càng nhỏ

c)

biên độ dao động càng lớn,

d)

tần số dao động càng nhỏ.

53.

Chọn phát biểu đúng về vật dao động.

a)

Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng to.

b)

Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng cao.

c)

Vật dao động càng nhanh thì âm phát ra càng to.

d)

Vật dao động càng chậm thì âm phát ra càng nhỏ.

54.

Trong các đơn vị sau đây đơn vị nào là độ to của âm?

a)

m/s.

b)

Hz

c)

dB

d)

kg

55.

Trong những vật sau đây: Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương, tấm kim loại, áo len, cao su xốp, mặt đá hoa, tường gạch.

Vật phản xạ âm tốt là:

a)

miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương.

b)

tấm kim loại, áo len, cao su.

c)

mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch.

d)

miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp.

56.

Những vật hấp thụ âm tốt là vật....

a)

có bề mặt nhẵn, cứng.

b)

sáng, phẳng.

c)

phản xạ âm kém.

d)

phản xạ âm tốt.