wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Khoa học Tự nhiên

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Để biểu thị khối lượng nguyên tử, người ta sử dụng đơn vị đo khối lượng nào sau đây?

a)

amu

b)

g

c)

kg

d)

mg

2.

Việc lựa chọn các mẫu vật, dữ liệu có cùng đặc điểm chung giống nhau để sắp xếp thành các nhóm là kĩ năng nào trong học tập môn KHTN?

a)

Kĩ năng phân loại

b)

Kĩ năng liên kết

c)

Kĩ năng đo

d)

Kĩ năng dự báo

3.

Các chất được cấu tạo từ những hạt vô cùng nhỏ gọi là:

a)

Hợp chất.

b)

Nguyên tử.

c)

Nguyên tố.

d)

Proton.

4.

Hạt được tìm thấy trong hạt nhân nguyên tử là:

a)

Electron và proton.

b)

Proton và neutron.

c)

Neutron và electron.

d)

Electron.

5.

Tập hợp các nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau được xếp thành một cột trong bảng tuần hoàn được gọi là:

a)

Ô nguyên tố

b)

Chu kì

c)

Nhóm

d)

Các kim loại

6.

Tập hợp các nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp thành một hàng trong bảng tuần hoàn được gọi là:

a)

Ô nguyên tố

b)

Chu kì

c)

Nhóm

d)

Các kim loại

7.

Các nguyên tố khí hiếm thuộc nhóm:

a)

IA.

b)

VIIA.

8.

Khối lượng nguyên tử là:

a)

1 amu.

b)

9 amu.

c)

13 amu.

d)

5 amu.

9.

Sodium (Na) nằm ở chu kì 3. Nguyên tử Sodium (Na) có số lớp electron là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Tính khối lượng phân tử của Sodium Chloride (NaCl). Biết phân tử Sodium Chloride gồm 1 nguyên tử Sodium (23) và 1 nguyên tử Chlorine (35,5).

a)

58 amu.

b)

58,5 amu.

c)

59 amu.

d)

59,5 amu.

11.

Tính khối lượng phân tử của Calcium Chloride. Biết phân tử Calcium Chloride gồm 1 nguyên tử Calcium (40) và 2 nguyên tử Chlorine (35,5).

a)

110 amu.

b)

111 amu.

c)

112 amu.

d)

115,5 amu.

12.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo:

a)

Chiều tăng dần điện tích hạt nhân của nguyên tử.

b)

Chiều tăng dần khối lượng của nguyên tử.

c)

Chiều giảm dần khối lượng của nguyên tử.

d)

Chiều giảm dần điện tích hạt nhân của nguyên tử.

13.

Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một nhóm?

a)

Be, Mg, Ca.

b)

Na, Mg, Al.

c)

N, P, O.

d)

S, Cl, Br.

14.

Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một chu kì?

a)

Cu, Ag, Au.

b)

Cl, Br, Al.

c)

Fe, Cu, Zn.

d)

S, Se, Te.

15.

Trong các chất sau, chất nào là đơn chất?

a)

NaCl

b)

H2O

c)

H2

d)

CO2

16.

Hợp chất có liên kết cộng hóa trị là:

a)

HCl.

b)

NaCl.

c)

CaO.

d)

MgO.

17.

Trong hợp chất K2O, Potassium (K) có hóa trị:

a)

III.

b)

I.

c)

II.

d)

IV.

18.

Trong hợp chất BaO, Barium (Ba) có hóa trị:

a)

III.

b)

I.

c)

II.

d)

IV.

19.

Câu 21. Công thức hóa học viết đúng là:

a)

CaO.

b)

NAO.

c)

hO2

d)

o2

20.

Xác định công thức hóa học của hợp chất Sulfur Dioxide có cấu tạo S hóa trị IV và O.

a)

SO2

b)

SO

c)

S2O

d)

SO3

21.

Câu 23. Công thức tính tốc độ là:

a)

v = s.t

b)

v = s:t

c)

v = t:s

d)

v = s-t

22.

Đại lượng nào cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động?

a)

Thời gian

b)

Tốc độ

c)

Quãng đường

d)

Nhiệt độ

23.

Trong hệ đơn vị đo lường chính thức của nước ta, đơn vị tốc độ là:

a)

m/s và km/s

b)

km/h và m/min

c)

m/s và km/h

d)

m/s và m/h

24.

Ba bạn: An, Bảo, Công học cùng lớp. Tốc độ của An là 6,2 km/h, tốc độ của Bảo là 1,5 m/s (5,4 km/h), tốc độ của Công là 7,2 m/s (25,92 km/h). Kết luận nào đúng?

a)

Bạn An đi nhanh nhất.

b)

Bạn Bảo đi nhanh nhất.

c)

Bạn Công đi nhanh nhất.

d)

Cả ba bạn đi cùng tốc độ.

25.

Đổi 10 m/s = ... km/h.

a)

10

b)

36

c)

45

d)

20

26.

Tốc độ có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?

a)

Cho biết hướng chuyển động của vật.

b)

Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.

c)

Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

d)

Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

27.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị độ dài.

b)

Đơn vị thời gian.

c)

Đơn vị độ dài và thời gian.

d)

Các yếu tố khác.

28.

Dụng cụ để xác định trực tiếp tốc độ của một vật đang chuyển động là:

a)

Vôn kế.

b)

Nhiệt kế.

c)

Tốc kế.

d)

Ampe kế.

29.

Bạn A đi từ TPHCM đến Long An hết 1h. Quãng đường bạn A đã đi là 50.000 m (50 km).

a)

Tốc độ của bạn A là 50.000 km/h.

b)

Tốc độ của bạn A là 50 km/h.

c)

Tốc độ của bạn A là 500 km/h.

d)

Tốc độ của bạn A là 5.000 km/h.

30.

Một vật chuyển động đi được quãng đường 20m trong 8s. Tốc độ của vật là:

a)

20 m/s.

b)

8 m/s.

c)

0,4 m/s.

d)

2,5 m/s.

31.

Đồ thị quãng đường - thời gian mô tả mối liên hệ giữa:

a)

Quãng đường đi được của vật và thời gian.

b)

Tốc độ của vật trên quãng đường và thời gian.

c)

Hướng chuyển động của vật và thời gian.

d)

Tốc độ của vật và hướng chuyển động của vật.

32.

Khi điều chỉnh nút âm lượng (volume) trên loa là ta đang điều chỉnh đặc trưng nào của sóng âm?

a)

Biên độ âm.

b)

Tần số âm.

c)

Tốc độ truyền âm.

d)

Môi trường truyền âm.

33.

Trục nằm ngang trong đồ thị quãng đường - thời gian thường dùng để biểu diễn:

a)

Quãng đường theo một tỉ lệ xích thích hợp.

b)

Thời gian theo một tỉ lệ xích thích hợp.

c)

Tốc độ theo một tỉ lệ xích thích hợp.

d)

Cả thời gian và quãng đường.

34.

Sắp xếp các thao tác khi sử dụng đồng hồ bấm giây:
I. Nhấn nút RESET về số 0.

II. Nhấn nút STOP khi kết thúc.

III. Nhấn nút START để bắt đầu.

IV. Đọc và ghi kết quả.

a)

I, II, III, IV.

b)

I, III, II, IV.

c)

IV, II, III, I.

d)

I, IV, II, III.

35.

Một xe khách đi 54 km với tốc độ 36 km/h. Thời gian đi là:

a)

0,67 h.

b)

1,5 h.

c)

75 min.

d)

120 min.

36.

Thiết bị bắn tốc độ dùng để:

a)

Đo thời gian chuyển động.

b)

Kiểm tra hành trình.

c)

Đo quãng đường.

d)

Kiểm tra tốc độ của phương tiện giao thông trên đường bộ.

37.

Tại sao lái xe cần giữ khoảng cách an toàn với xe phía trước?

a)

Đảm bảo tầm nhìn.

b)

Tránh khói bụi.

c)

Tránh va chạm khi xe phía trước dừng đột ngột hoặc gặp sự cố.

d)

Để giảm thiểu tắc đường.

38.

Câu 43. Quan sát biển báo tốc độ (ví dụ biển báo có số 70 khi trời mưa):

a)

Tối đa khi trời mưa là 120 km/h.

b)

Tối đa khi trời mưa là 100 km/h.

c)

Tốc độ tối đa khi trời mưa là 70 km/h.

d)

Tối đa khi trời không mưa là 70 km/h.

39.

Cự li tối thiểu giữa hai xe trên đoạn đường có biển báo (ví dụ biển báo ghi số 8):

a)

8 m.

b)

16 m.

c)

24 m.

d)

10 m.

40.

Khi gặp biển báo "Đi chậm" hoặc "Nguy hiểm", người lái xe cần:

a)

Dừng lại.

b)

Giảm tốc độ.

c)

Tăng tốc độ.

d)

Quay đầu xe.

41.

Môi trường nào sau đây truyền âm tốt nhất?

a)

Không khí.

b)

Nước.

c)

Gỗ.

d)

Thép.

42.

Khi một người thổi sáo, tiếng sáo được tạo ra bởi sự dao động của:

a)

Cột không khí trong ống sáo.

b)

Thành ống sáo.

c)

Các ngón tay.

d)

Đôi môi.

43.

Khi bác bảo vệ gõ trống, âm phát ra từ:

a)

Dùi trống.

b)

Mặt trống.

c)

Tay bác bảo vệ.

d)

Thành trống.

44.

Tiếng vo ve của muỗi, ruồi được tạo ra do:

a)

Đôi cánh của chúng vẫy rất nhanh tạo ra dao động.

b)

Chúng vừa bay vừa kêu.

c)

Chúng thở ra âm thanh.

d)

Chúng va chạm vào nhau.

45.

Học sinh nghe thấy giáo viên giảng bài do âm truyền được trong:

a)

Chất lỏng.

b)

Chất rắn.

c)

Chất khí.

d)

Chân không.

46.

Tần số vỗ cánh: Ruồi (350Hz), Ong (440Hz), Muỗi (600Hz). Âm loài nào trầm nhất?

a)

Ruồi.

b)

Ong.

c)

Muỗi.

d)

Muỗi và ruồi.

47.

Tần số của dao động càng lớn thì âm phát ra:

a)

Càng to.

b)

Càng cao (bổng).

c)

Càng trầm.

d)

Càng nhỏ.

48.

Biên độ dao động càng lớn thì âm phát ra:

a)

Càng to.

b)

Càng cao.

c)

Càng trầm.

d)

Càng nhỏ.

49.

Thấy tia sáng rồi 15s sau mới nghe tiếng nổ. Biết tốc độ âm là 340 m/s. Khoảng cách là:

a)

5100 m.

b)

5000 m.

c)

5200 m.

d)

5300 m.

50.

Thấy chớp trước khi nghe sấm 5s. Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s. Khoảng cách đến nơi phát ra sấm là:

a)

1,7 km.

b)

6,8 km.

c)

850 m.

d)

68 m.

51.

Sóng âm truyền trong không khí nhờ:

a)

Sự dao động nén, giãn của các lớp không khí.

b)

Sự dao động của nguồn âm.

c)

Sự dịch chuyển của các phần tử vật chất.

d)

Sự chuyển động của các luồng không khí.

52.

Âm mà con người nghe được có tần số:

a)

Nhỏ hơn 20 Hz.

b)

Lớn hơn 20.000 Hz.

c)

Từ 20 Hz đến 20.000 Hz.

d)

Bằng 20 Hz.

53.

Điền vào chỗ trống: Nguồn âm dao động càng mạnh thì biên độ âm ... và âm nghe được ...

a)

Biên độ âm càng lớn và âm nghe được càng to.

b)

Biên độ âm càng nhỏ và âm nghe được càng nhỏ.

c)

Biên độ âm không đổi và âm nghe được không đổi.

d)

Biên độ âm càng lớn và âm nghe được càng nhỏ.

54.

Link này là do đứa nào làm?

a)

Ai hỏi?

b)

Trung Nghĩa, Thuỳ Trang, Phương Trang

c)

Trung Nghĩa, Bảo Bình, Thuỳ Trang

d)

Trung Nghĩa, Bảo Bình, Gia Linh