NEW
Font size
WorksheetsCACBON VÀ HỢP CHẤT CỦA CÁC BON
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Cấu hình electron của C (Z = 6) là
1s22s22p2
1s22s22p1
1s22s12p2
1s22s23p2
Trong các phản ứng hóa học
cacbon chỉ thể hiện tính khử.
cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa
cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa
cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử
Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây (đk thích hợp)?
2C + Ca → CaC2.
C + 2H2 → CH4.
C + CO2 → 2CO.
3C + 4Al → Al4C3.
C+HNO3 đặc ⟶ X + Y + H2O
Các chất X và Y là
CO và NO
CO2 và NO2
CO và NO2
CO2 và NO
Cacbon phản ứng được với oxit nào sau đây?
ZnO
Al2O3
MgO
CaO.
Khi muốn khử độc, lọc nước, lọc khí,… người ta sử dụng vật liệu nào dưới đây ?
Than hoạt tính
Than chì
Than đá
Than cốc
Kim cương và than chì là các dạng:
đồng hình của cacbon
đồng vị của cacbon
thù hình của cacbon
đồng phân của cacbon
Các số oxi hóa của cacbon là
-3, 0, +1, +2 ,+3, +4, +5
-4, 0, +4
-4, 0, +2, +4
-4, +2, +4
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện qua phản ứng nào dưới đây?
C + O2 ⟶ CO2
C + 2H2 ⟶ CH4
C + CO2 ⟶ 2CO
CuO + C ⟶ Cu + CO
Biết rằng nguyên tố cacbon thuộc chu kỳ 2, nhóm IVA. Cấu hình electron của cacbon là
1s22s22p2
1s22s22p1
1s22s22p63s23p64s2
1s22s22p4
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
C + O2 → CO2.
3C + 4Al → Al3C4
C + 2CuO → 2Cu + CO2
C + H2O → CO + H2
Hòa tan hoàn tan hoàn toàn m gam C trong dung dịch HNO3 đặc nóng sinh ra 4,48 lít khí (đktc). Biết NO2 là sản phẩm khử duy nhất. Tính m
0,48 gam
0,12 gam
2,4 gam
1,2 gam
Đốt cháy hoàn toàn 3,6 gam C trong không khí (chứa 20% O2 và 80% N2) thu được 24,64 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm CO2, CO và N2. Tỉ khối của Y so với H2 có giá trị gần nhất với
14
15
16
17
Khi nhận xét tính chất của các muối cacbonat trung hòa, nhận xét nào sau đây là đúng
Tất cả các muối cacbonat đều tan trong nước.
Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân hủy tạo oxit kim loại và cacbon đioxit.
Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm
Na2CO3 lẫn tạp chất là NaHCO3. Dùng cách nào sau đây để loai bỏ tạp chất, thu được Na2CO3 tinh khiết?
Hòa tan vào nước rồi lọc.
Nung nóng.
Cho tác dụng với dung dịch HCl rồi lọc.
Trung hòa bằng dung dịch NaOH dư rồi cô cạn.
Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng nhất?
Tất cả muối cacbonat đều:
tan trong nước.
bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit.
bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.
không tan trong nước.
Cho công thức phân tử sau: NaHCO3 CTHH có tên là:
Natri cacbonat
Natri hidro cacbonat
Natri sunfat
natri cacbonic
Cho hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 vào dung dịch HCl dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí có công thức làhoá
CO2
Cl2
H2
H2O
Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3, Mg(HCO3)2 đến khối lượng không đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm
CaO, BaCO3, MgO, MgCO3.
CaO, BaO, MgO.
CaCO3, BaCO3, MgCO3.
Ca, BaO, Mg, MgO.
Nhóm các muối đều không bị nhiệt phân trong các nhóm sau đây là
CaCO3; MgCO3; BaCO3
Ca(HCO3)2; KHCO3; NaHCO3
KHCO3; Na2CO3; CaCO3
Na2CO3; K2CO3
Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, NaHCO3, MgCO3 đến khối lượng không đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm
CaCO3, Na2CO3, MgO
CaO, Na2CO3, MgO
Ca, Na, Mg
CaO, Na2O, MgO
Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình phản ứng là:
4.
5.
6.
7.
Cho 0,2 mol axit axetic tác dụng với lượng dư dd NaHCO3, thu được V lít khí CO2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 4,48.
C. 5,6.
D. 8,96.
Cho x mol axit axetic tác dụng với lượng dư dd NaHCO3, thu được 3,36 lít khí CO2 (ở đktc). Giá trị của x là
0,15
0,10
0,30
0,35
Cho 12 gam axit axetic tác dụng với lượng dư dd Na2CO3, thu được V lít khí CO2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 4,48.
C. 5,6.
D. 8,96.
Cho m gam axit axetic tác dụng với lượng dư dd Na2CO3, thu được 3,36 lít khí CO2 (ở đktc). Giá trị của m là
3,0
4,5
6
9
9. Tính thể tích khí NO2 thoát ra ở đktc khi cho 12 gam cacbon tác dụng hết với HNO3 đặc dư
A. 8,96 lít B. 67,2 lít C. 6,72 lít D. 89,6 lít
A
B
C
D
Cacbon có mấy electron ở lớp ngoài cùng
1
2
3
4
Khí nào sau đây gây đau đầu, khó chịu khi sử dụng bếp than?
SO2
H2S
CO
CO2
Đưa mẩu than đang nóng đỏ vào ống nghiệm đựng oxi, có hiện tượng gì xảy ra?
Mẩu than tắt ngay.
Mẩu than cháy bình thường rồi tắt.
Mẩu than cháy bùng lên.
Không có hiện tượng gì.
C phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Na2O, NaOH, HCl
B. Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3
C. Al, HNO3 đặc, KClO3
D. NH4Cl, KOH, AgNO3
Chất nào sau đây được dùng để làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit
Na2CO3
Ca(HCO3)2
NaOH
NaHCO3
Trong các dãy chất sau: Na2CO3 (1), CaCO3 (2), Ca(HCO3)2 (3), (NH4)2CO3 (4). Muối nào dễ tan trong nước
Muối (1), (2), (4)
Muối (1), (2), (3)
Muối (2), (3), (4)
Muối (1), (3), (4)
Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO trong phòng thí nghiệm
HCOOH (xt, H2SO4 đặc) → H2O + CO.
C + H2O (hơi) → CO + H2.
C + CO2 → 2CO.
2C + O2 → CO.
Thành phần chính của khí than ướt là
CO, CO2, H2, N2.
CH4, CO2, H2, N2.
CO, CO2, H2, NO2.
CO, CO2, NH3, N2.
Thành phần chính của khí than than khô là
CO, CO2, N2.
CH4, CO, CO2, N2.
CO, CO2, H2, NO2.
CO, CO2, NH3, N2.
Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau:
(a) C + 2H2 → CH4;
(b) C + CuO → Cu + CO;
(c) C + CO2 → 2CO;
(d) 3C + 4Al → Al4C3.
Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng
(a), (c).
(b), (c).
(a), (d).
(b),(d).
Muối nào sau đây không bị nhiệt phân?
CaCO3.
Na2CO3.
NaHCO3.
NH4HCO3.
Cho 2,1 gam MgCO3 tác dụng với một lượng dung dịch HCl 2M dư thì thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là (cho: H = 1; C = 12; O = 16; Mg = 24; Cl = 35,5)
0,448.
0,560.
1,12.
0,672.
Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
1,792 lít
4,48 lít
5,6 lít
8,4 lít
Muối MgCO3 có những tính chất hóa học nào?
Tác dụng với axit và dung dịch bazơ
Tác dụng với axit và dung dịch muối
Tác dụng với dung dịch muối và bị nhiệt phân hủy
Tác dụng với axit và bị nhiệt phân hủy
Tủ lạnh dùng lâu ngày thường có mùi hôi. Để khử mùi người ta thường cho vào tủ lạnh một mẩu than gỗ. Than gỗ lại có khả năng khử mùi hôi là vì
than gỗ có tính khử mạnh
than gỗ xúc tác cho quá trình chuyển hóa các chất khí có mùi hôi thành chất không mùi
than gỗ có khả năng phản ứng với các khí có mùi tạo thành chất không mùi
than gỗ có khả năng hấp phụ các khí có mùi hôi
Kim cương và than chì được gọi là 2 dạng thù hình do:
có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau.
đều là đơn chất của cùng nguyên tố cacbon.
có tính chất vật lí tương tự nhau.
có tính chất hóa học tương tự nhau.
Ở nhiệt độ cao, C có thể oxi hóa được:
Al2O3, CaO.
Al, Ca.
KClO3, CO2.
Cl2, S.
Dạng đơn chất của cacbon có thể dẫn điện là:
kim cương.
than hoạt tính.
than chì.
than gỗ.
