wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Voca - Relative clause 2

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

borrow

a)

trả lại

b)

mượn

c)

hoàn tiền

d)

thích

2.

dictionary

a)

sách giáo khoa

b)

sách tham khảo

c)

sách bài tập

d)

từ điển

3.

carefully

a)

chăm sóc

b)

hữu ích

c)

1 cách cẩn thận

d)

cẩn thận

4.

was born

a)

được sinh ra

b)

sinh ra

c)

chế tạo

d)

sản xuất

5.

grow up

a)

nuôi trồng

b)

lớn lên

c)

thu hoạch

d)

cắt

6.

pollution

a)

gây ô nhiễm

b)

bị ô nhiễm

c)

sự ô nhiễm

d)

1 cách ô nhiềm

7.

used to + ... (đã từng làm gì)

a)

Ving

b)

to V

c)

PII

d)

Vnt

8.

sensitive

a)

nhạy cảm

b)

thích thú

c)

xuất sắc

d)

hùng vĩ

9.

expose

a)

phơi bày, tiếp xúc

b)

trang trí

c)

giải thích

d)

phàn nàn

10.

intend + to V

a)

thất bại làm gì

b)

dự định làm gì

c)

ngăn chặn viêc gì

d)

khuyến khích làm gì

11.

cancel

a)

tặng

b)

đăng nhập

c)

hủy bỏ

d)

tiếp tục

12.

stadium

a)

sân băng

b)

sân vận động

c)

sân bóng

d)

sân vui chơi

13.

complete

a)

dừng lại

b)

bắt đầu

c)

tiếp tục

d)

hoàn thành

14.

seat

a)

biển

b)

chỗ ngồi

c)

giờ nghỉ

d)

băng chuyển

15.

spectator

a)

huấn luyện viên

b)

khán giả

c)

vận động viên

d)

giám khảo

16.

the public

a)

công chúng

b)

tòa án

c)

thẩm phán

d)

công chức

17.

trustworthy

a)

dịu dàng

b)

bạo lục

c)

đáng tin cậy

d)

lừa dối

18.

career

a)

người chăm sóc

b)

nghề nghiệp

c)

diễn viên

d)

nhạc sĩ

19.

focus on

a)

tập trung vào

b)

luyện tập

c)

trung tâm

d)

cho rằng

20.

be interested in + Ving/ N

a)

vinh danh

b)

trao tặng

c)

thú vị

d)

hứng thú

21.

outlook

a)

nhìn xa

b)

quan điểm

c)

nhìn ra ngoài

d)

tầm ngắm

22.

optimistic

a)

vô ích

b)

bi quan

c)

tiêu cực

d)

lạc quan

23.

admire

a)

ủng hộ

b)

ngưỡng mộ

c)

khao khát

d)

mời

24.

arrest

a)

bắt giữ

b)

thả

c)

nghỉ ngơi

d)

thăm quan

25.

local

a)

thuộc về lịch sử

b)

thuộc về địa phương

c)

thuộc về tuổi thơ

d)

thuộc về văn hóa

26.

coucil

a)

hội đồng

b)

công ty

c)

chủ tịch

d)

nhân viên

27.

unsinkable

a)

không thể lãng phí

b)

không thể chìm được

c)

không thể ra khơi

d)

không thể vận hành

28.

own

a)

sở hữu

b)

sáng tác

c)

sản xuất

d)

tiếp thị

29.

chairman

a)

chủ tịch

b)

giám đốc

c)

quản lí

d)

giám sát viên

30.

engineer

a)

nhà thơ

b)

nhạc công

c)

kĩ sư

d)

kiến trúc sư

31.

Extinction

a)

sự suy thoái

b)

sự tuyệt chúng

c)

sự phục hồi

d)

sự thịnh vượng

32.

situation

a)

công trình

b)

địa điểm

c)

nhà ga

d)

tình huống

33.

exist

a)

sản xuất

b)

tồn tại

c)

phá hủy

d)

biến mất

34.

disadvantaged (adj)

a)

bất hạnh

b)

may mắn

c)

thách thức

d)

hạnh phúc

35.

orphanage

a)

trung tâm mua sắm

b)

trại trẻ mồ côi

c)

buổi hòa nhạc

d)

trung tâm chăm sóc sức khỏe

36.

endangered (adj)

a)

gặp nguy hiểm

b)

nguy hiểm

c)

cảnh báo

d)

hung dữ

37.

species

a)

đồ cay

b)

loại

c)

loài

d)

loạt

38.

population

a)

sống sót

b)

cá thể

c)

tế bào

d)

dân cư

39.

be in danger of + N/ Ving

a)

bị nguy hiểm

b)

được cứu thoát

c)

được thả bởi

d)

được chăm sóc

40.

provide

a)

đi lại

b)

trao đổi

c)

cung cấp

d)

mua bán

41.

instruct

a)

đào tạo

b)

thảo luận

c)

hướng dấn

d)

tụ tập

42.

preparation

a)

sự mua bán

b)

sự chi trả

c)

sự tiêu tốn

d)

sự chuẩn bị

43.

interview (v)

a)

cuộc phỏng vấn

b)

tham chiếu

c)

hài lòng

d)

phỏng vấn

44.

scientist

a)

nhà báo

b)

phóng viên

c)

nhà khoa học

d)

lập trình viên

45.

solution

a)

giải pháp

b)

phương pháp

c)

luật pháp

d)

pháp lí

46.

accident

a)

xuất sắc

b)

không may

c)

tình cờ

d)

tai nạn

47.

professor

a)

nhà văn

b)

giáo sư

c)

giảng viên

d)

quản lí

48.

businessman

a)

người công việc

b)

doanh nhân

c)

công nhân

d)

quản lí

49.

adult

a)

thanh niên

b)

thiếu niên

c)

thanh thiếu niên

d)

trung niên

50.

proud (adj)

a)

tự hào

b)

ngại ngùng

c)

khiêm tốn

d)

tài giỏi

51.

elect

a)

yêu cầu

b)

tìm kiến

c)

lựa chọn

d)

cân nhắc

52.

take part in

a)

tham vấn

b)

tham gia

c)

tham chiếu

d)

tham nhũng

53.

assist

a)

hỗ trợ

b)

đòi hỏi

c)

điền

d)

đi vào

54.

explain

a)

mượn

b)

mua

c)

giải thích

d)

vứt

55.

newsagent

a)

sạp báo

b)

tin tức

c)

thời sự

d)

đại lí mới

56.

thief

a)

trợ lí

b)

công nhân

c)

kẻ trộm

d)

người lạ

57.

athlete

a)

giáo sư

b)

vận động viên

c)

nhà báo

d)

giáo viên

58.

coach

a)

thành viên

b)

thanh tra viên

c)

giáo viên

d)

huấn luyện viên

59.

crowded (adj)

a)

chật chội

b)

phiền phức

c)

ồn ào

d)

đông đúc

60.

helpful

a)

giúp

b)

tốt bụng

c)

nhiệt tình

d)

ấm áp

61.

postcards

a)

lá thư

b)

thư viên

c)

thủ thu

d)

tem thư

62.

forest

a)

cây gỗ

b)

bụi cỏ

c)

rừng

d)

núi

63.

electricity

a)

ổ điện

b)

điện

c)

thủy điện

d)

dây điện

64.

was invited

a)

mời

b)

thư mời

c)

lời mời

d)

được mời

65.

globe

a)

đường băng

b)

toàn cầu

c)

cừu

d)

găng tay

66.

map

a)

bản đồ

b)

thế giới

c)

biển

d)

nước ngoài

67.

salty

a)

ít ngọt

b)

nhiều ngọt

c)

nhiều muối

d)

ít muối

68.

north

a)

phía đông

b)

phía tây

c)

phía nam

d)

phía bắc

69.

abroad

a)

nước ngoài

b)

nội địa

c)

du lịch

d)

du học

70.

semester

a)

năm học

b)

học kì

c)

giữa kì

d)

cuối năm

71.

belongs to

a)

xây dựng

b)

giảm giá

c)

thuộc về

d)

mua

72.

deaf

a)

mồ côi

b)

điếc

c)

câm

d)

73.

disadvantage >< advantage

a)

thuận lợi - bất lợi

b)

thuận lợi

c)

bất lợi

d)

bất lợi - thuận lợi

74.

storm

a)

con bão

b)

thủy triều

c)

sóng thần

d)

dộng đất

75.

childish

a)

không giống trẻ con

b)

trẻ con

c)

khỏe mạnh

d)

to lớn

76.

sewer

a)

thợ xây

b)

thợ mỏ

c)

thợ máy

d)

thợ may

77.

recommend

a)

gợi ý, đề xuất

b)

sản xuất

c)

chế tạo

d)

phục hổi

78.

a piece of paper

a)

1 tờ giấy

b)

1 trang giấy

c)

1 mẩu giấy

d)

1 tập giấy

79.

translate

a)

tra cứu

b)

phiên dịch

c)

nghiên cứu

d)

tụ hợp

80.

pacifist

a)

người yêu hòa bình

b)

người yêu tự do

c)

người yêu du lịch

d)

người yêu khoa học

81.

useless

a)

hữu ích

b)

nhiều công dụng

c)

vô dụng

d)

có thể sử dụng được

82.

neither of + Ns

a)

1 trong 2

b)

cả 2

c)

không cái nào trong 2

d)

bất kì

83.

contact

a)

liên quan

b)

liên lạc

c)

đi lạc

d)

đánh mất

84.

populous

a)

dân cư

b)

đông dân

c)

nhiều nhà

d)

rộng lớn

85.

cover (n)

a)

nội dung

b)

bìa

c)

tiêu đề

d)

nhà xuất bản