Font size
WorksheetsVoca - Relative clause 2
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
borrow
trả lại
mượn
hoàn tiền
thích
dictionary
sách giáo khoa
sách tham khảo
sách bài tập
từ điển
carefully
chăm sóc
hữu ích
1 cách cẩn thận
cẩn thận
was born
được sinh ra
sinh ra
chế tạo
sản xuất
grow up
nuôi trồng
lớn lên
thu hoạch
cắt
pollution
gây ô nhiễm
bị ô nhiễm
sự ô nhiễm
1 cách ô nhiềm
used to + ... (đã từng làm gì)
Ving
to V
PII
Vnt
sensitive
nhạy cảm
thích thú
xuất sắc
hùng vĩ
expose
phơi bày, tiếp xúc
trang trí
giải thích
phàn nàn
intend + to V
thất bại làm gì
dự định làm gì
ngăn chặn viêc gì
khuyến khích làm gì
cancel
tặng
đăng nhập
hủy bỏ
tiếp tục
stadium
sân băng
sân vận động
sân bóng
sân vui chơi
complete
dừng lại
bắt đầu
tiếp tục
hoàn thành
seat
biển
chỗ ngồi
giờ nghỉ
băng chuyển
spectator
huấn luyện viên
khán giả
vận động viên
giám khảo
the public
công chúng
tòa án
thẩm phán
công chức
trustworthy
dịu dàng
bạo lục
đáng tin cậy
lừa dối
career
người chăm sóc
nghề nghiệp
diễn viên
nhạc sĩ
focus on
tập trung vào
luyện tập
trung tâm
cho rằng
be interested in + Ving/ N
vinh danh
trao tặng
thú vị
hứng thú
outlook
nhìn xa
quan điểm
nhìn ra ngoài
tầm ngắm
optimistic
vô ích
bi quan
tiêu cực
lạc quan
admire
ủng hộ
ngưỡng mộ
khao khát
mời
arrest
bắt giữ
thả
nghỉ ngơi
thăm quan
local
thuộc về lịch sử
thuộc về địa phương
thuộc về tuổi thơ
thuộc về văn hóa
coucil
hội đồng
công ty
chủ tịch
nhân viên
unsinkable
không thể lãng phí
không thể chìm được
không thể ra khơi
không thể vận hành
own
sở hữu
sáng tác
sản xuất
tiếp thị
chairman
chủ tịch
giám đốc
quản lí
giám sát viên
engineer
nhà thơ
nhạc công
kĩ sư
kiến trúc sư
Extinction
sự suy thoái
sự tuyệt chúng
sự phục hồi
sự thịnh vượng
situation
công trình
địa điểm
nhà ga
tình huống
exist
sản xuất
tồn tại
phá hủy
biến mất
disadvantaged (adj)
bất hạnh
may mắn
thách thức
hạnh phúc
orphanage
trung tâm mua sắm
trại trẻ mồ côi
buổi hòa nhạc
trung tâm chăm sóc sức khỏe
endangered (adj)
gặp nguy hiểm
nguy hiểm
cảnh báo
hung dữ
species
đồ cay
loại
loài
loạt
population
sống sót
cá thể
tế bào
dân cư
be in danger of + N/ Ving
bị nguy hiểm
được cứu thoát
được thả bởi
được chăm sóc
provide
đi lại
trao đổi
cung cấp
mua bán
instruct
đào tạo
thảo luận
hướng dấn
tụ tập
preparation
sự mua bán
sự chi trả
sự tiêu tốn
sự chuẩn bị
interview (v)
cuộc phỏng vấn
tham chiếu
hài lòng
phỏng vấn
scientist
nhà báo
phóng viên
nhà khoa học
lập trình viên
solution
giải pháp
phương pháp
luật pháp
pháp lí
accident
xuất sắc
không may
tình cờ
tai nạn
professor
nhà văn
giáo sư
giảng viên
quản lí
businessman
người công việc
doanh nhân
công nhân
quản lí
adult
thanh niên
thiếu niên
thanh thiếu niên
trung niên
proud (adj)
tự hào
ngại ngùng
khiêm tốn
tài giỏi
elect
yêu cầu
tìm kiến
lựa chọn
cân nhắc
take part in
tham vấn
tham gia
tham chiếu
tham nhũng
assist
hỗ trợ
đòi hỏi
điền
đi vào
explain
mượn
mua
giải thích
vứt
newsagent
sạp báo
tin tức
thời sự
đại lí mới
thief
trợ lí
công nhân
kẻ trộm
người lạ
athlete
giáo sư
vận động viên
nhà báo
giáo viên
coach
thành viên
thanh tra viên
giáo viên
huấn luyện viên
crowded (adj)
chật chội
phiền phức
ồn ào
đông đúc
helpful
giúp
tốt bụng
nhiệt tình
ấm áp
postcards
lá thư
thư viên
thủ thu
tem thư
forest
cây gỗ
bụi cỏ
rừng
núi
electricity
ổ điện
điện
thủy điện
dây điện
was invited
mời
thư mời
lời mời
được mời
globe
đường băng
toàn cầu
cừu
găng tay
map
bản đồ
thế giới
biển
nước ngoài
salty
ít ngọt
nhiều ngọt
nhiều muối
ít muối
north
phía đông
phía tây
phía nam
phía bắc
abroad
nước ngoài
nội địa
du lịch
du học
semester
năm học
học kì
giữa kì
cuối năm
belongs to
xây dựng
giảm giá
thuộc về
mua
deaf
mồ côi
điếc
câm
mù
disadvantage >< advantage
thuận lợi - bất lợi
thuận lợi
bất lợi
bất lợi - thuận lợi
storm
con bão
thủy triều
sóng thần
dộng đất
childish
không giống trẻ con
trẻ con
khỏe mạnh
to lớn
sewer
thợ xây
thợ mỏ
thợ máy
thợ may
recommend
gợi ý, đề xuất
sản xuất
chế tạo
phục hổi
a piece of paper
1 tờ giấy
1 trang giấy
1 mẩu giấy
1 tập giấy
translate
tra cứu
phiên dịch
nghiên cứu
tụ hợp
pacifist
người yêu hòa bình
người yêu tự do
người yêu du lịch
người yêu khoa học
useless
hữu ích
nhiều công dụng
vô dụng
có thể sử dụng được
neither of + Ns
1 trong 2
cả 2
không cái nào trong 2
bất kì
contact
liên quan
liên lạc
đi lạc
đánh mất
populous
dân cư
đông dân
nhiều nhà
rộng lớn
cover (n)
nội dung
bìa
tiêu đề
nhà xuất bản
