wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 11-Hữu cơ

Total questions: 20

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Chất nào là hợp chất hữu cơ?
a)
CO
b)
CO2
c)
Na2CO3
d)
CH4
2.
Trong hợp chất hữu cơ chủ yếu chứa loại nguyên tố nào?
a)
kim loại
b)
phi kim
c)
á kim
d)
kim loại và phi kim
3.
Trong thành phần của hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào?
a)
cacbon
b)
oxi
c)
hidro
d)
nitơ
4.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thu được khí CO2 và hơi H2O. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất X chắc chắn có chứa C, H, và O.

b)

X là hợp chất C, H, O và có thể có N.

c)

X chắc chắn chứa C, H và có thể có O.

d)

X là hợp chất của 2 nguyên tố C, H.

5.

Đốt cháy hoàn toàn a gam chất hữu cơ X, thu được 5,6 lít CO2 ở đktc và 4,5 gam H2O. Biết phần trăm khối lượng của H trong X là 14,29%. Kết luận nào sau đây sai?

a)

Gía trị của a là 3,5.

b)

X chứa C, H và O.

c)

Phần trăm khối lượng của C trong X là 85,71%.

d)

X là một hiđrocacbon.

6.

Oxi hóa hoàn toàn 0,6 gam chất hữu cơ X (tạo bởi C, H, O) dẫn sản phẩm thu được lần lượt qua bình I chứa H2SO4 đặc và bình II chứa KOH đặc, kết quả khối lượng bình I tăng 0,36 gam và bình II tăng 0,88 gam. Phần trăm khối lượng của oxi trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

40%.

b)

60%.

c)

46%.

d)

54%

7.

Đốt cháy hoàn toàn 0,68 gam chất hữu cơ X (chỉ chứa C và H), thu được 2,2 gam CO2. Phần trăm khối lượng của hiđro trong X là

a)

15,58%.

b)

11,76%.

c)

88,24%.

d)

84,42%.

8.

Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ

a)

thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

b)

thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

c)

thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

9.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

a)

C4H10, C6H6.

b)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

c)

CH3OCH3, CH3CHO.

d)

C2H5OH, CH3OCH3.

10.

Công thức này thuộc loại công thức nào sau đây?

a)

Công thức cấu tạo thu gọn

b)

Công thức cấu tạo khai triển

c)

Công thức phân tử

d)

Công thức đơn giản nhất

11.

Cho các chất sau: CH3–O–CH3 (1), C2H5OH (2), CH3CH2CH2OH (3), CH3CH(OH)CH3 (4), CH3CH(OH)CH2CH3 (5), CH3OH (6). Những cặp chất là đồng phân của nhau

a)

(1) và (2); (3) và (4).

b)

(1) và (3); (2) và (5).

c)

(1) và (4); (3) và (5).

d)

(1) và (5); (2) và (4).

12.

Cách viết công thức cấu tạo sai là

a)
b)
c)
d)
13.

Hợp chất nào sau đây có cấu tạo mạch vòng?

a)
b)
c)
d)
14.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?

a)

Theo đúng hóa trị.

b)

Theo đúng số oxi hóa.

c)

Theo từng cặp nguyên tử.

d)

Theo bản chất nguyên tử.

15.

Hóa trị của C, H và O trong hợp chất hữu cơ lần lượt bằng

a)

4, 1, 3

b)

2, 1, 3

c)

2, 1, 2

d)

4, 1, 2

16.

Cho các chất:

1) CH2=CH-CH3

2) CH2=CH-CH2- CH3

3) CH3-CH=CH-CH3

4) CH3-CH(CH3)-CH3

Các chất đồng đẳng của nhau là

a)

1 và 2.

b)

2 và 3.

c)

3 và 4.

d)

1 và 4.

17.

Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành?

a)

1 liên kết σ và 1 liên kết π.

b)

1 liên kết σ và 2 liên kết π.

c)

1 liên kết π.

d)

2 liên kết σ.

18.

So sánh độ bền giữa liên kết σ và liên kết π thì

a)

liên kết σ kém bền hơn.

b)

liên kết π kém bền hơn.

c)

liên kết σ bền như liên kết π.

d)

liên kết σ kém bền như liên kết π.

19.

Thành phần % của hợp chất hữu cơ chứa C, H, O theo thứ tự là 62,1 %; 10,3 %; 27,6 %. M = 60. Công thức nguyên của hợp chất này là :

a)

C2H4O

b)

C2H4O2

c)

C2H6O

d)

C3H6O

20.

Hai chất CH3-CH2-OH và CH3-O-CH3 khác nhau về:

a)

Công thức cấu tạo

b)

Công thức phân tử

c)

Số nguyên tử C

d)

Tổng số liên kết cộng hóa trị