WorksheetsÔN TẬP VỀ CACBON VÀ HỢP CHẤT CỦA CACBON
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Cấu hình electron của C (Z = 6) là
1s22s22p2
1s22s22p1
1s22s12p2
1s22s23p2
Trong các phản ứng hóa học
cacbon chỉ thể hiện tính khử.
cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa
cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa
cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử
Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây (đk thích hợp)?
2C + Ca → CaC2.
C + 2H2 → CH4.
C + CO2 → 2CO.
3C + 4Al → Al4C3.
Khi muốn khử độc, lọc nước, lọc khí,… người ta sử dụng vật liệu nào dưới đây ?
Than hoạt tính
Than chì
Than đá
Than cốc
Kim cương và than chì là các dạng:
đồng hình của cacbon
đồng vị của cacbon
thù hình của cacbon
đồng phân của cacbon
Các số oxi hóa của cacbon là
-3, 0, +1, +2 ,+3, +4, +5
-4, 0, +4
-4, 0, +2, +4
-4, +2, +4
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện qua phản ứng nào dưới đây?
C + O2 ⟶ CO2
C + 2H2 ⟶ CH4
C + CO2 ⟶ 2CO
CuO + C ⟶ Cu + CO
Cho công thức phân tử sau: NaHCO3 CTHH có tên là:
Natri cacbonat
Natri hidro cacbonat
Natri sunfat
natri cacbonic
Cho hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 vào dung dịch HCl dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí có công thức làhoá
CO2
Cl2
H2
H2O
Khí nào sau đây gây đau đầu, khó chịu khi sử dụng bếp than?
SO2
H2S
CO
CO2
Đưa mẩu than đang nóng đỏ vào ống nghiệm đựng oxi, có hiện tượng gì xảy ra?
Mẩu than tắt ngay.
Mẩu than cháy bình thường rồi tắt.
Mẩu than cháy bùng lên.
Không có hiện tượng gì.
Chất nào sau đây được dùng để làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit
Na2CO3
Ca(HCO3)2
NaOH
NaHCO3
Trong các dãy chất sau: Na2CO3 (1), CaCO3 (2), Ca(HCO3)2 (3), (NH4)2CO3 (4). Muối nào dễ tan trong nước
Muối (1), (2), (4)
Muối (1), (2), (3)
Muối (2), (3), (4)
Muối (1), (3), (4)
Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau:
(a) C + 2H2 → CH4;
(b) C + CuO → Cu + CO;
(c) C + CO2 → 2CO;
(d) 3C + 4Al → Al4C3.
Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng
(a), (c).
(b), (c).
(a), (d).
(b),(d).
Muối nào sau đây không bị nhiệt phân?
CaCO3.
Na2CO3.
NaHCO3.
NH4HCO3.
Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, NaHCO3, MgCO3 đến khối lượng không đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm
CaCO3, Na2CO3, MgO
CaO, Na2CO3, MgO
Ca, Na, Mg
CaO, Na2O, MgO
C+HNO3 đặc ⟶ X + Y + H2O
Các chất X và Y là
CO và NO
CO2 và NO2
CO và NO2
CO2 và NO
Cho V(ml) dung dịch axit HCl 1M tác dụng với lượng CaCO3 (vừa đủ). Sau phản ứng thu được 3,36 lít khí CO2 (ở đktc). Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
300 ml
150ml
200ml
75ml
Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình phản ứng là:
4.
5.
6.
7.
Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là
0,50 lít
0,25 lít
0,75 lít
0,15 lít
Thành phần chính của khí than than khô là
CO, CO2, H2, N2.
CH4, CO, CO2, N2.
CO, CO2, H2, NO2.
CO, CO2, NH3, N2.
Cho 0,2 mol axit HCl tác dụng với lượng dung dịch NaHCO3 (vừa đủ). Sau phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối tan. Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
11,7 gam
5,85 gam
23,4 gam
17,55 gam
Nhiệt phân hoàn toàn 20 gam CaCO3 đến khối lượng không đổi. Sau khi phản ứng xong, còn lại m gam chất rắn. Giá trị của m là
11,2 gam
15,6 gam
11,04 gam
15,52 gam
Nhiệt phân hoàn toàn m gam MgCO3 đến khối lượng không đổi. Sau khi phản ứng xong, để hòa tan hết lượng chất rắn trên cần 300ml dung dịch HCl 1M. Giả sử hiệu suất nhiệt phân là 100%. Giá trị của m là
16,8 gam
8,4 gam
12,6 gam
25,2 gam
