NEW
Font size
WorksheetsHoa 8 De kiem tra hoc ky 1 Mai Dich
Total questions: 35
Worksheet time: 58mins
Phần trăm khối lượng của Fe trong Fe3O4 là
74,12%.
71,42%.
72,41%.
72,5%.
Tỉ khối của khí A đối với không khí là dA/KK < 1. Khí A là khí nào trong các khí sau?
O2
H2S
CO2
N2
Cách viết 3H2O diễn đạt là
Ba nguyên tử nước
Ba phân tử hiđro và 3 nguyên tử oxi
Ba phân tử nước
Sáu nguyên tử hiđro và 3 nguyên tử oxi
Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?
A. Từ 2 nguyên tố
B. Từ 3 nguyên tố
C. Từ 4 nguyên tố trở lên
D. Từ 1 nguyên tố
Một phân tử có 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử nguyên tố oxi và có phân tử khối là 62đvC. X là nguyên tố nào sau đây?
Mg
Ca
Na
Fe
A
Phân tử oxi (O2) nặng hơn phân tử nước (H2O) bao nhiêu lần?
1,57 lần
1,36 lần
1,78 lần
1,67 lần
Khối lượng tính bằng đơn vị cacbon của năm phân tử barisunfat 5BaSO4 là
1160đvC
1165đvC
1175đvC
1180đvC
Câu 3: Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH)3. Phân tử khối của oxit là 107. Nguyên tử khối của M là bao nhiêu?
Cho O = 16, H = 1
A. 24
B. 27
C. 56
D. 64
Hợp chất tạo bởi Fe(II) và SO4 (II) có CTHH là:
Fe2(SO4)3
FeSO4
Fe2SO4
Fe(SO4)2
Phân tử khối của chất có công thức cấu tạo là Mg(NO3)2 bằng bao nhiêu:
Cho Mg = 24, N = 14, O = 16
A. 148
B. 146
C. 86
D. 132
Cách hợp lí để tách muối từ nước biển là:
A. Lọc
B. Bay hơi
C. Chưng cất
D. Để yên thì muối sẽ tự lắng xuống
Cho dãy các kí hiệu các nguyên tố sau: O, Ca, N, Fe, S. Theo thứ tự tên của các nguyên tố lần lượt là:
A. Oxi, cacbon, nhôm, đồng, sắt
B. Oxi, canxi, neon, sắt, lưu huỳnh
C. Oxi, cacbon, nito, kẽm, sắt
D. Oxi, canxi, nito, sắt, lưu huỳnh
Chọn đáp án bào gồm các nguyên tố kim loại
A. Cu, Fe, Cl
B. Mg, Zn, Cu
C. Hg, S, O
D. Pb, H, Ba
Hợp chất (X) được tạo thành từ 9 nguyên tử oxi; 1 nguyên tử Al và 3 nguyên tử N. Công thức đúng của (X) là
Al3NO9
Al3N1O9
Al(N3O3)3
Al(NO3)3
Cho sơ đồ phản ứng:
H2 + O2 to--> H2O.
Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:
2 : 1 : 2
1 : 1 : 2
4 : 2 : 4
1 : 1 : 1
Cho sơ đồ phản ứng:
KClO3 to--> KCl + O2 .
Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:
1 : 1 : 1
2 : 1 : 3
4 : 4 : 6
2 : 2 : 3
Cho sơ đồ phản ứng:
Fe + HCl --> FeCl2 + H2 .
Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:
1 : 2 : 1 : 1
2 : 1 : 1: 1
4 : 2 : 2 : 2
2 : 1 : 1 : 2
Cho sơ đồ phản ứng:
Al + HCl --> AlCl3 + H2 .
Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:
2 : 6 : 2 : 3
2 : 1 : 1: 1
4 : 2 : 2 : 2
2 : 1 : 1 : 2
Câu 2: Biết rằng kẽm tác dụng với axit clohiđric tạo ra kẽm clorua và giải phóng khí hiđro. Phản ứng hóa học của quá trình trên là
A. Zn + HCl → ZnCl + H2
B. Zn + HCl → ZnCl + H
C. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
D. Zn + HCl→ ZnCl2 + H
Câu 6: Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + aHCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
Giá trị của a là
A. 8
B. 5.
C. 6.
D. 4
Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học
Khi đốt nóng đường thì ta thấy xuất hiện cacbon và nước
Thủy tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu
Trộn bột (Fe) với bột (S), ta được hỗn hợp 2 chất với nhau.
Hòa muối ăn với nước ta được hỗn hợp nước đường.
Cho 3 g sắt cháy trong không khí sinh ra 5,04 g sắt (II) oxit. Tính m của oxi
2.4g
2.04g
2.1g
2.24g
Câu 3: Khi xảy ra phản ứng hóa học sẽ
có ánh sáng phát ra.
có sinh nhiệt.
có chất mới tạo thành.
có chất không tan trong nước
Cho biết công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với O và hợp chất của nguyên tố Y với H như sau: XO3, YH2. Hãy chọn công thức hóa học nào sau đây đúng cho hợp chất của X và Y.
X2Y3
X2Y
X2Y2
XY
Số Avogadro và ký hiệu của nó là?
6.1023 và ký hiệu là N
6.1023 và ký hiệu là A
6.10-23 và ký hiệu là N
6.1024 và ký hiệu là A
4 mol H2O sẽ tương ứng với số phân tử là?
6.1023 phân tử
24.1023 phân tử
2.1023 phân tử
46.1023 phân tử
1 mol khí N2 (ở đktc) có thể tích là?
22,4 lít
33,4 lít
24 lít
2,24 lít
3 mol khí Cl2 (ở đktc) có thể tích là?
67,2 lít
22,4 lít
20 lít
24 lít
0,25 mol khí H2 (ở đktc) có thể tích là?
5,6 lít
50 lít
52 lít
5,2 lít
Khí X có tỷ khối so với không khí gần bằng 0,97; X là khí nào?
CO
CO2
CH4
SO2
Số mol của 16 g CuSO4:
0.05 mol
0.1 mol
0.2 mol
0.5 mol
Thành phần phần trăm của oxy trong hợp chất SO2 là:
20%
30%
40%
50%
Kết luận đúng khi nói về khí clo và khí metan
MCl2 = MCH4
Khí clo nặng hơn 4,4375 lần khí metan
Khí metan nặng hơn khí clo 2,5 lần
Khí metan nặng hơn khí clo 4,4375 lần
Số mol tương ứng của 4,8 g C; 8 g O; 0,56 g Fe
0,04 mol, 0,5 mol, 0,1 mol
0,4 mol, 0,5 mol, 0,01 mol
4 mol, 5 mol, 1 mol
0,4 mol, 0,1 mol, 0,3 mol
Tính %mMg trong 1 mol MgSO4
80%
50%
30%
20%
