WorksheetsREVIEW FOR UNIT 4,5,6 -GRADE 9
Total questions: 98
Worksheet time: 49mins
thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý; hành chính
(a)
cho phép
(a)
lợi ích
(a)
sự miêu tả, diện mại, mô tả
(a)
(thuộc) địa chất
(a)
to lớn, rộng lớn
(a)
cảnh quan
(a)
đề cập đến
(a)
lo lắng
(a)
thoải mái
(a)
tiếp quản, kế nhiệm, nối nghiệp
(a)
sự thực, thực tế
(a)
đông dân
(a)
đông dân
(a)
kĩ năng tư duy
(a)
đồng cảm, đa cảm
(a)
thái độ, cách cư xử, hành vi
(a)
thói quen
(a)
cư xử
(a)
dịch bệnh
(a)
thái độ, cách cư xử, hành vi
(a)
xe chó kéo
(a)
phương tiện, thiết bị
(a)
thói quen
(a)
truyền lại, kể lại
(a)
kéo ra
(a)
quan hệ, họ hàng
(a)
người bán hàng rong
(a)
vận chuyển
(a)
bất cứ khi nào
(a)
THATCHED HOUSE
NHÀ TRANH
NHÀ NGÓI
NHÀ TẦNG
NHÀ MÁI LÁ
SURROUND /səˈraʊnd/ (V)
ĐI LẠI
ĐI ĐẾN
BAO ĂN
BAO QUANH
FLYOVER /ˈflaɪəʊvə(r)/
BAY QUA
BAY LẠI
CẦU ĐƯỜNG
CẦU VƯỢT
MANUAL /ˈmænjuəl/ (ADJ)
BẰNG TAY
THỦ CÔNG
BẰNG CHÂN
THỦ THUẬT
BẰNG VAI
RUBBER SANDALS
/ˈrʌbə(r)/ /ˈsændl/
GIÀY VẢI
GIÀY BATA
DÉP CAO SU
DÉP TỔ ONG
ĐƯỜNG SẮT, ĐƯỜNG XE LỬA
RAILWAY
RAILGUN
RAILING
RAILROAD
RAILERA
STRAW HAT /strɔː/ /hæt/
NÓN LÁ
NÓN RƠM
NÓN QUAI THAO
NÓN BẢO HIỂM
(n) tàu lửa trên không (tàu sắt trên
cao)
SKYTRAIN
SKY MARSHALL
SKY BLUE
SKY TRUCK
LEARNING FACILITIES
/ˈlɜːnɪŋ/ /fəˈsɪləti/
CƠ SỞ PHÂN TÍCH
CƠ SỞ CẤY GIỐNG
CƠ SỞ VẬT CHẤT
CƠ SỞ SẢN XUẤT
UNDERPASS /ˈʌndəpɑːs/
hầm chui đi bộ
hầm tránh bom
hầm tránh mưa
hầm thịt
nuclear family
gia đình ít thế hệ
gia đình hạt nhân
gia đình nhiều thế hệ
gia đình nhiều người
gia đình siêu nhân
ELEVATE /ˈelɪveɪt/
NÂNG LÊN, ĐƯA LÊN
HẠ XUỐNG, ĐƯA XUỐNG
TẠT NGANG
BỐC ĐẦU
AGRICULTURE /ˈæɡrɪkʌltʃə(r)/
NÔNG NGHIỆP
CÔNG NGHIỆP
LÂM NGHIỆP
NGƯ NGHIỆP
HIGH-RISE BUILDING
NHÀ VƯỜN
NHÀ CAO TẦNG
NHÀ SÀN
NHÀ CHỌC TRỜI
MUSHROOM (v)
mọc nhanh
mọc chậm
mọc từ từ
mọc siêu tốc
significant /sɪɡˈnɪfɪkənt/
quan trọng
đáng kể
không quan trọng
không đáng kể
lung linh
MUSHROOM (v)
mọc nhanh
mọc chậm
mọc từ từ
mọc siêu tốc
significant /sɪɡˈnɪfɪkənt/
quan trọng
đáng kể
không quan trọng
không đáng kể
lung linh
MUSHROOM (v)
mọc nhanh
mọc chậm
mọc từ từ
mọc siêu tốc
RICE EXPORTER (n)
nước xuất khẩu gạo
nước nhập khẩu gạo
nước xuất khẩu mì
nước nhập khẩu mì
RICE EXPORTER (n)
nước xuất khẩu gạo
nước nhập khẩu gạo
nước xuất khẩu mì
nước nhập khẩu mì
MUSHROOM (v)
mọc nhanh
mọc chậm
mọc từ từ
mọc siêu tốc
"Manual" in Vietnamese?
cách hành xử, cư xử
phong cách phái mạnh
làm bằng tay
lịch thiệp
"Flyover" in Vietnamese?
bay qua
cầu vượt
máy bay bay qua
cầu trượt
"compartment" in Vietnamese?
tàu hỏa
người đồng hành
đối tác
toa xe
"người đi bộ" in English?
walkway
sandals
astonished
pedestrian
"nhà tranh mái lá" in English?
tiled house
underpass
thatched house
tunnel
"Phát triển nhanh và mạnh " in English?
Considerable
mushroom
Dramatic
Gradual
I felt very s_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ towards Jane.
(a)
We are going to build a t _ _ _ _ house.
(a)
A majority of Vietnamese people used to live in t _ _ _ _ _ _ _ houses.
(a)
"Nếu bạn giỏi tiếng Anh, bạn có thể giao tiếp với người nước ngoài" in English????
If you are good at English, you can communicate with foreigners.
If you are bad at English, you can communicate with foreigners.
If you was good at English, you can communicate with foreigners.
If you were good at English, you can communicate with foreigners.
" Nếu bạn muốn khỏe mạnh hơn, bạn nên tập thể dục thường xuyên và ăn uống lành mạnh" in English?
If you want healthier, you should exercise regularly and eat healthy food
If you want are healthier, you should exercise regularly and eat healthy food
If you want to be healthier, you should exercise regularly and eat healthy food
If you will healthier, you should exercise regularly and eat healthy food
"If you go to class, you have to observe classroom regulations." in Vietnamese?
Nếu bạn đến lớp, Bạn không cần quan sát nội quy
Nếu bạn đến lớp, bạn cần phải học chính trị
Nếu bạn đến lớp, bạn phải học thường xuyên
Nếu bạn đến lớp, bạn phải quan sát nội quy
"kinh ngạc" in English?
annoyed
clanging
astonished
noticeable
RICE EXPORTER (n)
nước xuất khẩu gạo
nước nhập khẩu gạo
nước xuất khẩu mì
nước nhập khẩu mì
toa xe
(a)
bùng nổ
(a)
kinh ngạc
(a)
kinh ngạc
(a)
bực mình, khó chịu
(a)
hợp tác
(a)
FLYOVER
BAY QUA
BAY LẠI
CẦU ĐƯỜNG
CẦU VƯỢT
nhẹ nhõm , bớt căng thẳng
A. brave
B. annoyed
C. relieved
D. delighted
can đảm
A. brave
B. annoyed
C. relieved
D. delighted
Câu ước ở hiện tại được dùng để:
diễn tả mong ước về một sự việc có thật ở hiện tại.
diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở hiện tại.
diễn tả mong ước về một sự việc có thật ở quá khứ
diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở quá khứ
Cấu trúc câu ước ở hiện tại là:
S + wish/ wishes + (that) + S + V (simple future)
S + wish/wishes + (that) + S + V (present simple)
S + wished + (that) + S + V (past simple)
S + wish/wishes + (that) + S + V (past simple)
He wishes he ______ speak English well
can
could
should
will
I wish I ______ the money to buy a new car. My car often breaks down.
have
had
will have
can have
what does the word " education system" mean?
A.Hệ thống giáo dục
B. băn khoăn
C.ảnh hưởng
D. văn hóa nước ngoài
what does the word " foreign culture " mean?
A.Hệ thống giáo dục
B. băn khoăn
C.ảnh hưởng
D. văn hóa nước ngoài
what does the word " wonder " mean?
A.Hệ thống giáo dục
B. băn khoăn
C.ảnh hưởng
D. văn hóa nước ngoài
Trong câu gián tiếp cần phải làm gì?
đổi S, lùi V về một bậc quá khứ, chuyển adv...
đổi S, chia V ở quá khứ, chuyển adv...
đổi S, lùi V về một bậc quá khứ, chuyển adj...
Đầu là công thức câu gián tiếp ở dạng
Yes/No questionquestion?
S1 + said to/ told O + (that) + S2 + V (lùi thì)
S1 + asked O + wh + S2 + V (lùi thì)
S1 + asked O + if/ whether + S2 + V (lùi thì)
Đầu là công thức câu gián tiếp ở dạng Wh-questions?
S1 + said to/ told O + (that) + S2 + V (lùi thì)
S1 + asked O + wh + S2 + V (lùi thì)
S1 + asked O + if/ whether + S2 + V (lùi thì)
Thì hiện tại đơn [S+ V(e,es)] đổi thành?
S+ had + V_P2
S + V_ed
S + had + been + Ving
"can" đổi thành?
can't
cannot
could
Thì hiện tại hoàn thành [S +have/ has + V_P2] đổi thành?
S+had + been + Ving
S + was/ were + Ving
S + had + V_P2
Chuyển "tomorrow" thành gì trong câu gián tiếp?
at that moment
the week before
the next day
Chuyển "this" thành gì trong câu gián tiếp?
that
these
those
Chuyển "Must/ have to" thành gì trong câu gián tiếp?
must/ has to
must/ had to
had to
'We will visit you this week,' my parents told me.
My parents told me that they visited me that week.
My parents told me that they would visit me this week.
My parents told me that they would visit me that week.
Our teacher asked us, 'What are you most worried about?'
Our teacher asked us what we were most worried about.
Our teacher asked us what we are most worried about.
Our teacher asked us what we was most worried about.
'I'm so delighted. I've just received a surprise birthday present from my sister,' Phuong told me
Phuong told me that she were so delighted because she had just received a surprise birthday present from her sister.
Phuong told me that she was so delighted because she had just received a surprise birthday present from her sister.
Phuong told me that she is so delighted because she has just received a surprise birthday present from her sister.
'Kate can keep calm even when she has lots of pressure,' Tom said.
Tom said Kate could keep calm even when she has lots of pressure.
Tom said Kate can keep calm even when she had lots of pressure.
Tom said Kate could keep calm even when she had lots of pressure.
