Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW FOR UNIT 4,5,6 -GRADE 9

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý; hành chính

(a)  

2.

cho phép

(a)  

3.

lợi ích

(a)  

4.

sự miêu tả, diện mại, mô tả

(a)  

5.

(thuộc) địa chất

(a)  

6.

to lớn, rộng lớn

(a)  

7.

cảnh quan

(a)  

8.

đề cập đến

(a)  

9.

lo lắng

(a)  

10.

thoải mái

(a)  

11.

tiếp quản, kế nhiệm, nối nghiệp

(a)  

12.

sự thực, thực tế

(a)  

13.

đông dân

(a)  

14.

đông dân

(a)  

15.

kĩ năng tư duy

(a)  

16.

đồng cảm, đa cảm

(a)  

17.

thái độ, cách cư xử, hành vi

(a)  

18.

thói quen

(a)  

19.

cư xử

(a)  

20.

dịch bệnh

(a)  

21.

thái độ, cách cư xử, hành vi

(a)  

22.

xe chó kéo

(a)  

23.

phương tiện, thiết bị

(a)  

24.

thói quen

(a)  

25.

truyền lại, kể lại

(a)  

26.

kéo ra

(a)  

27.

quan hệ, họ hàng

(a)  

28.

người bán hàng rong

(a)  

29.

vận chuyển

(a)  

30.

bất cứ khi nào

(a)  

31.

THATCHED HOUSE

a)

NHÀ TRANH

b)

NHÀ NGÓI

c)

NHÀ TẦNG

d)

NHÀ MÁI LÁ

32.

SURROUND /səˈraʊnd/ (V)

a)

ĐI LẠI

b)

ĐI ĐẾN

c)

BAO ĂN

d)

BAO QUANH

33.

FLYOVER /ˈflaɪəʊvə(r)/

a)

BAY QUA

b)

BAY LẠI

c)

CẦU ĐƯỜNG

d)

CẦU VƯỢT

34.

MANUAL /ˈmænjuəl/ (ADJ)

a)

BẰNG TAY

b)

THỦ CÔNG

c)

BẰNG CHÂN

d)

THỦ THUẬT

e)

BẰNG VAI

35.

RUBBER SANDALS

/ˈrʌbə(r)/ /ˈsændl/

a)

GIÀY VẢI

b)

GIÀY BATA

c)

DÉP CAO SU

d)

DÉP TỔ ONG

36.

ĐƯỜNG SẮT, ĐƯỜNG XE LỬA

a)

RAILWAY

b)

RAILGUN

c)

RAILING

d)

RAILROAD

e)

RAILERA

37.

STRAW HAT /strɔː/ /hæt/

a)

NÓN LÁ

b)

NÓN RƠM

c)

NÓN QUAI THAO

d)

NÓN BẢO HIỂM

38.

(n) tàu lửa trên không (tàu sắt trên

cao)

a)

SKYTRAIN

b)

SKY MARSHALL

c)

SKY BLUE

d)

SKY TRUCK

39.

LEARNING FACILITIES

/ˈlɜːnɪŋ/ /fəˈsɪləti/

a)

CƠ SỞ PHÂN TÍCH

b)

CƠ SỞ CẤY GIỐNG

c)

CƠ SỞ VẬT CHẤT

d)

CƠ SỞ SẢN XUẤT

40.

UNDERPASS /ˈʌndəpɑːs/

a)

hầm chui đi bộ

b)

hầm tránh bom

c)

hầm tránh mưa

d)

hầm thịt

41.

nuclear family

a)

gia đình ít thế hệ

b)

gia đình hạt nhân

c)

gia đình nhiều thế hệ

d)

gia đình nhiều người

e)

gia đình siêu nhân

42.

ELEVATE /ˈelɪveɪt/

a)

NÂNG LÊN, ĐƯA LÊN

b)

HẠ XUỐNG, ĐƯA XUỐNG

c)

TẠT NGANG

d)

BỐC ĐẦU

43.

AGRICULTURE /ˈæɡrɪkʌltʃə(r)/

a)

NÔNG NGHIỆP

b)

CÔNG NGHIỆP

c)

LÂM NGHIỆP

d)

NGƯ NGHIỆP

44.

HIGH-RISE BUILDING

a)

NHÀ VƯỜN

b)

NHÀ CAO TẦNG

c)

NHÀ SÀN

d)

NHÀ CHỌC TRỜI

45.

MUSHROOM (v)

a)

mọc nhanh

b)

mọc chậm

c)

mọc từ từ

d)

mọc siêu tốc

46.

significant /sɪɡˈnɪfɪkənt/

a)

quan trọng

b)

đáng kể

c)

không quan trọng

d)

không đáng kể

e)

lung linh

47.

MUSHROOM (v)

a)

mọc nhanh

b)

mọc chậm

c)

mọc từ từ

d)

mọc siêu tốc

48.

significant /sɪɡˈnɪfɪkənt/

a)

quan trọng

b)

đáng kể

c)

không quan trọng

d)

không đáng kể

e)

lung linh

49.

MUSHROOM (v)

a)

mọc nhanh

b)

mọc chậm

c)

mọc từ từ

d)

mọc siêu tốc

50.

RICE EXPORTER (n)

a)

nước xuất khẩu gạo

b)

nước nhập khẩu gạo

c)

nước xuất khẩu mì

d)

nước nhập khẩu mì

51.

RICE EXPORTER (n)

a)

nước xuất khẩu gạo

b)

nước nhập khẩu gạo

c)

nước xuất khẩu mì

d)

nước nhập khẩu mì

52.

MUSHROOM (v)

a)

mọc nhanh

b)

mọc chậm

c)

mọc từ từ

d)

mọc siêu tốc

53.

"Manual" in Vietnamese?

a)

cách hành xử, cư xử

b)

phong cách phái mạnh

c)

làm bằng tay

d)

lịch thiệp

54.

"Flyover" in Vietnamese?

a)

bay qua

b)

cầu vượt

c)

máy bay bay qua

d)

cầu trượt

55.

"compartment" in Vietnamese?

a)

tàu hỏa

b)

người đồng hành

c)

đối tác

d)

toa xe

56.

"người đi bộ" in English?

a)

walkway

b)

sandals

c)

astonished

d)

pedestrian

57.

"nhà tranh mái lá" in English?

a)

tiled house

b)

underpass

c)

thatched house

d)

tunnel

58.

"Phát triển nhanh và mạnh " in English?

a)

Considerable

b)

mushroom

c)

Dramatic

d)

Gradual

59.

I felt very s_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ towards Jane.

(a)  

60.

We are going to build a t _ _ _ _ house.

(a)  

61.

A majority of Vietnamese people used to live in t _ _ _ _ _ _ _ houses.

(a)  

62.

"Nếu bạn giỏi tiếng Anh, bạn có thể giao tiếp với người nước ngoài" in English????

a)

If you are good at English, you can communicate with foreigners.

b)

If you are bad at English, you can communicate with foreigners.

c)

If you was good at English, you can communicate with foreigners.

d)

If you were good at English, you can communicate with foreigners.

63.

" Nếu bạn muốn khỏe mạnh hơn, bạn nên tập thể dục thường xuyên và ăn uống lành mạnh" in English?

a)

If you want healthier, you should exercise regularly and eat healthy food

b)

If you want are healthier, you should exercise regularly and eat healthy food

c)

If you want to be healthier, you should exercise regularly and eat healthy food

d)

If you will healthier, you should exercise regularly and eat healthy food

64.

"If you go to class, you have to observe classroom regulations." in Vietnamese?

a)

Nếu bạn đến lớp, Bạn không cần quan sát nội quy

b)

Nếu bạn đến lớp, bạn cần phải học chính trị

c)

Nếu bạn đến lớp, bạn phải học thường xuyên

d)

Nếu bạn đến lớp, bạn phải quan sát nội quy

65.

"kinh ngạc" in English?

a)

annoyed

b)

clanging

c)

astonished

d)

noticeable

66.

RICE EXPORTER (n)

a)

nước xuất khẩu gạo

b)

nước nhập khẩu gạo

c)

nước xuất khẩu mì

d)

nước nhập khẩu mì

67.
Manual labour
a)
Lao động chân tay
b)
Nhẹ
c)
Đáng kể
d)
Kinh ngạc
e)
Trong ký ức của hầu hết
68.

toa xe

(a)  

69.

bùng nổ

(a)  

70.

kinh ngạc

(a)  

71.

kinh ngạc

(a)  

72.

bực mình, khó chịu

(a)  

73.

hợp tác

(a)  

74.
Toward a shared aim
a)
Hướng tới một mục tiêu chung
b)
Đường hầm
c)
Cầu
d)
Bùng nổ
e)
Ban đầu
75.
Lend a hand
a)
Giúp một tay
b)
Kinh ngạc
c)
Đáng chú ý
d)
Dịu đi
e)
Dần dần
76.

FLYOVER

a)

BAY QUA

b)

BAY LẠI

c)

CẦU ĐƯỜNG

d)

CẦU VƯỢT

77.

 

nhẹ nhõm , bớt căng thẳng

a)

A. brave

b)

B. annoyed

c)

C. relieved

d)

D. delighted

78.

 

can đảm  

a)

A. brave

b)

B. annoyed

c)

C. relieved

d)

D. delighted

79.

Câu ước ở hiện tại được dùng để:

a)

diễn tả mong ước về một sự việc có thật ở hiện tại.

b)

diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở hiện tại.

c)

diễn tả mong ước về một sự việc có thật ở quá khứ

d)

diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở quá khứ

80.

Cấu trúc câu ước ở hiện tại là:

a)

S + wish/ wishes + (that) + S + V (simple future)

b)

S + wish/wishes + (that) + S + V (present simple)

c)

S + wished + (that) + S + V (past simple)

d)

S + wish/wishes + (that) + S + V (past simple)

81.

He wishes he ______ speak English well

a)

can

b)

could

c)

should

d)

will

82.

I wish I ______ the money to buy a new car. My car often breaks down.

a)

have

b)

had

c)

will have

d)

can have

83.

what does the word " education system" mean?

a)

A.Hệ thống giáo dục

b)

B. băn khoăn

c)

C.ảnh hưởng

d)

D. văn hóa nước ngoài

84.

what does the word " foreign culture " mean?

a)

A.Hệ thống giáo dục

b)

B. băn khoăn

c)

C.ảnh hưởng

d)

D. văn hóa nước ngoài

85.

what does the word " wonder " mean?

a)

A.Hệ thống giáo dục

b)

B. băn khoăn

c)

C.ảnh hưởng

d)

D. văn hóa nước ngoài

86.

Trong câu gián tiếp cần phải làm gì?

a)

đổi S, lùi V về một bậc quá khứ, chuyển adv...

b)

đổi S, chia V ở quá khứ, chuyển adv...

c)

đổi S, lùi V về một bậc quá khứ, chuyển adj...

87.

Đầu là công thức câu gián tiếp ở dạng

Yes/No questionquestion?

a)

S1 + said to/ told O + (that) + S2 + V (lùi thì)

b)

S1 + asked O + wh + S2 + V (lùi thì)

c)

S1 + asked O + if/ whether + S2 + V (lùi thì)

88.

Đầu là công thức câu gián tiếp ở dạng Wh-questions?

a)

S1 + said to/ told O + (that) + S2 + V (lùi thì)

b)

S1 + asked O + wh + S2 + V (lùi thì)

c)

S1 + asked O + if/ whether + S2 + V (lùi thì)

89.

Thì hiện tại đơn [S+ V(e,es)] đổi thành?

a)

S+ had + V_P2

b)

S + V_ed

c)

S + had + been + Ving

90.

"can" đổi thành?

a)

can't

b)

cannot

c)

could

91.

Thì hiện tại hoàn thành [S +have/ has + V_P2] đổi thành?

a)

S+had + been + Ving

b)

S + was/ were + Ving

c)

S + had + V_P2

92.

Chuyển "tomorrow" thành gì trong câu gián tiếp?

a)

at that moment

b)

the week before

c)

the next day

93.

Chuyển "this" thành gì trong câu gián tiếp?

a)

that

b)

these

c)

those

94.

Chuyển "Must/ have to" thành gì trong câu gián tiếp?

a)

must/ has to

b)

must/ had to

c)

had to

95.

'We will visit you this week,' my parents told me.

a)

My parents told me that they visited me that week.

b)

My parents told me that they would visit me this week.

c)

My parents told me that they would visit me that week.

96.

Our teacher asked us, 'What are you most worried about?'

a)

Our teacher asked us what we were most worried about.

b)

Our teacher asked us what we are most worried about.

c)

Our teacher asked us what we was most worried about.

97.

'I'm so delighted. I've just received a surprise birthday present from my sister,' Phuong told me

a)

Phuong told me that she were so delighted because she had just received a surprise birthday present from her sister.

b)

Phuong told me that she was so delighted because she had just received a surprise birthday present from her sister.

c)

Phuong told me that she is so delighted because she has just received a surprise birthday present from her sister.

98.

'Kate can keep calm even when she has lots of pressure,' Tom said.

a)

Tom said Kate could keep calm even when she has lots of pressure.

b)

Tom said Kate can keep calm even when she had lots of pressure.

c)

Tom said Kate could keep calm even when she had lots of pressure.