Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 10 - KÌ 1

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử:

a)

Tính kim loại và tính phi kim giảm.

b)

Tính kim loại và tính phi kim tăng.

c)

Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

d)

Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

2.

Số oxi hoá của Nitơ trong: NH4+, NO2, HNO3 lần lượt là:

a)

+1, +4, +5

b)

+3, +4, +5

c)

-3, +4, +5

d)

+4, -4, +5

3.

Trong phản ứng: Fe +2HCl  →\rightarrow    FeCl2 + H2.
Fe đóng vai trò:

a)

Là chất oxi hoá

b)

Là chất khử

c)

Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá

d)

Không bị khử, không bị oxi ho

4.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R2O5. Công thức hợp chất khí của R với hiđrô là:

a)

RH4

b)

RH

c)

RH2

d)

RH3

5.

Nguyên tố có Z = 18 thuộc loại:

a)

Kim Loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Á kim

6.

Cation R+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng 2p6. Vị trí R trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kì 3, nhóm VIA

b)

Chu kì 3, nhóm IA

c)

Chu kì 2, nhóm VIIIA

d)

Chu kì 2, nhóm VIIIA

7.

Trong hợp chất CaF2; Ca có điện hóa trị là:

a)

1-

b)

1+

c)

2-

d)

2+

8.

Cho biết độ âm điện của O (3,44); Cl(3,16). Liên kết trong phân tử Cl2O7; Cl2; O2 là liên kết:

a)

Ion

b)

Vừa liên kết ion, vừa liên kết cộng hoá trị

c)

Cộng hoá trị phân cực

d)

Cộng hoá trị không cực

9.

Nguyên tử X có cấu hình electron của phân lớp có năng lượng cao nhất là 3p4. Hãy chỉ ra câu sai khi nói về nguyên tử X:

a)

Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở nhóm IVA

b)

Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron

c)

Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở chu kì 3

d)

Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton

10.

Nguyên tố M thuộc chu kì 4, số electron hoá trị của M là 1. Cấu hình electron của M là:

a)

1s22s22p63s23p63d14s2

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63s23p63d1

d)

1s22s22p63s23p64s1

11.

Điện hoá trị của Na; Mg; Al trong NaCl; MgO; Al2O3 lần lượt là:

a)

1-; 2-; 3+

b)

1+; 2+; 3+

c)

2+; 3+; 4-

d)

1+; 3+; 4+

12.

Cộng hoá trị của C; N trong CH4; NH3 là:

a)

2; 4

b)

4; 3

c)

3; 3

d)

1; 4

13.

2 nguyên tố X và Y kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số điện tích hạt nhân là 23. X và Y là:

a)

Na và Mg

b)

O và Cl

c)

Mg và Al

d)

Ne và P

14.

Hầu hết  các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng là

a)

kim loại.

b)

phi kim.

c)

khí hiếm.

d)

á kim.

15.

Nhôm có Z=13, tổng số electron của lớp ngoài cùng của nguyên tử nhôm là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Cấu hình electron của nguyên tử F (Z = 9) là

a)

1s22s22p4.

b)

1s22s22p6.

c)

1s22s22p5.

d)

1s22s12p7.

17.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p5. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VA.       

b)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIIA.

d)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm  IVB.  

18.

Số electron tối đa có trong lớp M là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

19.

Nguyên tố B ở chu kì 2, nhóm IIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

2s22p3

b)

2s22p1

c)

3s2

d)

3s23p1

20.

Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố có công thức tổng quát là RH3. Công thức oxit cao nhất của nguyên tố R là

a)

R2O3

b)

R2O5

c)

R2O7

d)

RO3

21.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi …

a)

sự góp chung các electron độc thân

b)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

c)

sự cho – nhận cặp electron hoá trị

d)

lực hút tĩnh điện giữa ion dương và electron tự do

22.

Trong phân tử nào chỉ tồn tại liên kết đôi

a)

O2

b)

N2

c)

HCl

d)

Cl2

23.

Số oxi hóa của S trong phân tử SO2 là

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

-1

24.

Số oxi hóa của kim loại Mn, Fe trong FeCl3, S trong SO3, P trong PO43– lần lượt là

a)

0, +3, +6, +5

b)

0, +3, +5, +6

c)

+3, +5, 0, +6

d)

+5, +6, +3 , 0

25.

Chất oxi hóa là chất …

a)

nhường electron và có số oxi hóa tăng sau phản ứng

b)

nhường electron và có số oxi hóa giảm sau phản ứng

c)

nhận electron và có số oxi hóa tăng sau phản ứng

d)

nhận electron và có số oxi hóa giảm sau phản ứng

26.

Trong các phản ứng sau, phản ứng vừa là phản ứng oxi hóa – khử và phản ứng hóa hợp là

a)

C + O2 → CO2

b)

2KClO3 → 2KCl + 3O2

c)

2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O

d)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

27.

Liên kết cộng hoá trị là liên kết

a)

giữa các nguyên tử phi kim với nhau.

b)

được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử khác nhau.

c)

được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung.

d)

trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử.

28.

Cho 1,44 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít khí hidro (đktc). Kim loại đó là

a)

Mg.

b)

Sr.

c)

Ba.

d)

Ca.

29.

A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Biết ZA + ZB = 32. Số proton trong nguyên tử của A, B lần lượt là

a)

7, 25.

b)

12, 20.

c)

15, 17.

d)

8, 14.

30.

Cation X2+ có cấu hình e là 1s22s22p6, thì vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kỳ 2, nhóm VIIIA.

b)

chu kỳ 2, nhóm IIA.

c)

chu kỳ 3, nhóm VIIIA.

d)

chu kỳ 3, nhóm IIA.

31.

Cho độ âm điện của Cs: 0,79; Ba: 0,89; H: 2,2; Cl: 3,16; S: 2,58; N: 3,04; O: 3,44. Để xét sự phân cực của liên kết trong phân tử các chất NH3, H2S, H2O, CsCl. Chất nào trong các chất trên có liên kết cộng hóa trị không cực ?

a)

NH3.

b)

H2O.

c)

CsCl.

d)

H2S.

32.

Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau (hệ số nguyên dương tối giản): KMnO4KMnO_4   + HCl  →\rightarrow KCl +  MnCl2MnCl_2   +  Cl2Cl_2   +  H2OH_2O là 

a)

55.

b)

35.

c)

45.

d)

65.

33.

Nguyên tố M thuộc chu kì 4, số electron hoá trị của M là 1. Cấu hình electron của M là:

a)

1s22s22p63s23p63d14s2

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63s23p63d1

d)

1s22s22p63s23p64s1