wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÌNH HỌC 7 - CHƯƠNG 2

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Góc ngoài tam giác có tính chất

a)

Lớn hơn tổng hai góc trong không kề với nó

b)

Bé hơn tổng hai góc trong không kề với nó

c)

Bằng tổng hai góc trong của tam giác

d)

Bằng tổng hai góc trong không kề với nó

2.

Cho tam giác ABC có A=98o , B = 57o\angle A=98^{o\ },\ \angle B\ =\ 57^o  . Số đo góc C là:

a)

25o25^o  

b)

35o35^o  

c)

43o43^o  

d)

Một kết quả khác

3.

Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 40o40^o  thì góc ở đáy có số đo góc là:

(a)  

4.

Cho tam giác MNP có MP = 18cm, MN = 15cm, NP = 8cm. Phát biểu nào sao đây đúng trong các phát biểu sau:

a)

M = 90o\angle M\ =\ 90^o

b)

N = 90o\angle N\ =\ 90^o

c)

P = 90o\angle P\ =\ 90^o

d)

Cả 3 câu trên đều sai

5.

Cho tam giác DEF và tam giác MNP có DE = MN, FD = MP. Hãy viết thêm điều kiện để tam giác DEF và tam giác MNP bằng nhau theo trường hợp cạnh - cạnh - cạnh

(a)  

6.

Cho tam giác ABC có A = 50o, B = 70o\angle A\ =\ 50^o,\ \angle B\ =\ 70^o  tia phân giác của góc C cắt AB tại D. Số đo của góc BDC là:

a)

60o60^o  

b)

80o80^o  

c)

90o90^o  

d)

100o100^o  

7.

ΔABC = ΔDEF. \Delta ABC\ =\ \Delta DEF.\  Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

AB = DE

b)

A = D\angle A\ =\ \angle D  

c)

BC = DF

d)

BC = EF

8.

ΔABC = ΔDEF\Delta ABC\ =\ \Delta DEF  Biết AB = 4cm, EF = 6cm, DF = 7cm. Hãy tính chu vi tam giác ABC 

(a)  

9.

Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ  AH  BCAH\ \perp\ BC  tại H, biết AB = 9cm, AH = 7,2cm, HC = 9,6cm. Độ dài AC và BC là:

a)

AC = 15cm, BC = 12cm.

b)

AC = 12cm, BC = 14,5cm

c)

AC = 12cm, BC = 15cm.

d)

AC = 10cm, BC = 15cm

10.

Cho tam giác SPQ và tam giác ACB có PS = CA, PQ = CB. Cần thêm điều kiện gì để tam giác SPQ và tam giác ACB bằng nhau theo trường hợp cạnh - góc - cạnh

a)

S = A\angle S\ =\ \angle A

b)

Q = B\angle Q\ =\ \angle B

c)

Q = C\angle Q\ =\ \angle C

d)

P = C\angle P\ =\ \angle C

11.

Tam giác cân có góc ở đáy bằng 52o52^o . Góc ở đỉnh có số đo là

(a)  

12.

Tam giác ABC vuông cân tại C có AC = 8cm. Bình phương độ dài cạnh AB là

(a)  

13.

Cho tam giác ABC cân tại A,  A = 80o\angle A\ =\ 80^o . Trên cạnh AB, AC lần lượt lấy 2 điểm D và E sao cho AD = AE. Hãy chọn các phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

DE // BC

b)

B = 50o\angle B\ =\ 50^o  

c)

ADE = 80o\angle ADE\ =\ 80^o  

d)

ADE = 50o\angle ADE\ =\ 50^o  

14.

Cho tam giác ABC vuông tại A ABAC=512\frac{AB}{AC}=\frac{5}{12}  và AC - AB = 14cm. Chu vi tam giác ABC là:

a)

70cm

b)

30cm

c)

50cm

d)

60cm

15.

Cho tam giác ABC vuông tại A, B = 60o\angle B\ =\ 60^o , phân giác góc B cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại D. Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

ΔABD = ΔBED\Delta ABD\ =\ \Delta BED  

b)

Tam giác ABE đều

c)

Tam giác ABE vuông cân

d)

Cả 3 câu trên đều sai.

16.

Tên các trường hợp bằng nhau của tam giác là:

a)

Cạnh - góc - cạnh, góc - góc - góc, cạnh - cạnh - cạnh

b)

Cạnh - cạnh - cạnh, góc - cạnh - góc, cạnh - cạnh - góc

c)

Cạnh - góc - cạnh, góc - cạnh - góc, cạnh - cạnh - cạnh

d)

Góc - góc - cạnh, cạnh - cạnh - cạnh, cạnh - góc - cạnh

17.

Chọn nhận định sai về tam giác đều

a)

TGĐ có 3 cạnh bằng nhau

b)

TGĐ là 1 tam giác cân đặc biệt

c)

Mỗi góc của TGĐ = 60 độ

d)

TGĐ không phải là 1 loại tam giác cân

18.

Đâu là trường hợp bằng nhau của riêng tam giác vuông

a)

Cạnh - góc - cạnh

b)

Cạnh huyền - góc nhọn

c)

Góc - cạnh - góc

d)

Cạnh - cạnh - cạnh

19.

Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện là:

a)

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn thì nhỏ hơn

b)

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn thì lớn hơn

c)

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn thì không xác định được

20.

Tính chất đặc biệt của tam giác vuông là:

a)

Cạnh góc vuông lớn nhất

b)

2 góc nhọn của tam giác vuông không phụ nhau

c)

Cạnh huyền là cạnh lớn nhất

d)

2 góc nhọn của tam giác vuông bù nhau

21.

2 góc và 1 cạnh của tam giác này bằng 2 góc và 1 cạnh của tam giác kia thì 2 tam giác này bằng nhau

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Có bao nhiêu trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

23.

Góc ngoài tam giác có tính chất

a)

Lớn hơn tổng hai góc trong không kề với nó

b)

Bé hơn tổng hai góc trong không kề với nó

c)

Bằng tổng hai góc trong của tam giác

d)

Bằng tổng hai góc trong không kề với nó

24.

Cho tam giác ABC có A=98o , B = 57o\angle A=98^{o\ },\ \angle B\ =\ 57^o  . Số đo góc C là:

a)

25o25^o  

b)

35o35^o  

c)

43o43^o  

d)

Một kết quả khác

25.

Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 40o40^o  thì góc ở đáy có số đo góc là:

(a)  

26.

Cho tam giác MNP có MP = 18cm, MN = 15cm, NP = 8cm. Phát biểu nào sao đây đúng trong các phát biểu sau:

a)

M = 90o\angle M\ =\ 90^o

b)

N = 90o\angle N\ =\ 90^o

c)

P = 90o\angle P\ =\ 90^o

d)

Cả 3 câu trên đều sai

27.

Cho tam giác ABC có A = 50o, B = 70o\angle A\ =\ 50^o,\ \angle B\ =\ 70^o  tia phân giác của góc C cắt AB tại D. Số đo của góc BDC là:

a)

60o60^o  

b)

80o80^o  

c)

90o90^o  

d)

100o100^o  

28.

ΔABC = ΔDEF. \Delta ABC\ =\ \Delta DEF.\  Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

AB = DE

b)

A = D\angle A\ =\ \angle D  

c)

BC = DF

d)

BC = EF

29.

Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ  AH  BCAH\ \perp\ BC  tại H, biết AB = 9cm, AH = 7,2cm, HC = 9,6cm. Độ dài AC và BC là:

a)

AC = 15cm, BC = 12cm.

b)

AC = 12cm, BC = 14,5cm

c)

AC = 12cm, BC = 15cm.

d)

AC = 10cm, BC = 15cm

30.

Cho tam giác SPQ và tam giác ACB có PS = CA, PQ = CB. Cần thêm điều kiện gì để tam giác SPQ và tam giác ACB bằng nhau theo trường hợp cạnh - góc - cạnh

a)

S = A\angle S\ =\ \angle A

b)

Q = B\angle Q\ =\ \angle B

c)

Q = C\angle Q\ =\ \angle C

d)

P = C\angle P\ =\ \angle C

31.

Tam giác ABC vuông cân tại C có AC = 8cm. Bình phương độ dài cạnh AB là

(a)  

32.

Nếu cạnh huyền và góc vuông của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Cho hình vẽ. Độ dài đoạn thẳng AC là

a)

65

b)

65\sqrt{65}

c)

33

d)

33\sqrt{33}

34.

a)

ΔABM = ΔACM (g.c.g)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\ \left(g.c.g\right)

b)

ΔABM = ΔAMC (c.c.c)\Delta ABM\ =\ \Delta AMC\ \left(c.c.c\right)

c)

ΔABM = ΔACM(c.c.c)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\left(c.c.c\right)

d)

ΔABM = ΔACM(c.g.c)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\left(c.g.c\right)

35.

a)

ΔABO = ΔDOC (c.g.c)\Delta ABO\ =\ \Delta DOC\ \left(c.g.c\right)

b)

ΔABO=ΔCDO(g.c.g)\Delta ABO=\Delta CDO\left(g.c.g\right)

c)

ΔABO=ΔCDO(c.g.c)\Delta ABO=\Delta CDO\left(c.g.c\right)

d)

ΔABO=ΔCDO(c.c.c)\Delta ABO=\Delta CDO\left(c.c.c\right)

36.

Trong hình sau, có bao nhiêu cặp tam giác bằng nhau ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Cho tam giác DEF và tam giác MNP có DE = MN, FD = MP. Hãy viết thêm điều kiện để tam giác DEF và tam giác MNP bằng nhau theo trường hợp cạnh - cạnh - cạnh

(a)