Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì 2 VL11

Total questions: 32

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đi qua tiêu điểm.

b)

Song song với trục chính.

c)

Đi qua quang tâm.

d)

Đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

2.

Cho một thấu kính có tiêu cự là 20 cm. Độ dài FF’ giữa hai tiêu điểm của thấu kính là:

a)

20 cm

b)

40 cm

c)

10 cm

d)

50 cm

3.

Chiếu đến quang tâm O của một TKPK một tia sáng thì tia ló sẽ:

a)

Đi qua tiêu điểm F`.

b)

Không đổi phương truyền.

c)

Đi qua tiêu điểm F.

d)

Tất cả đều sai.

4.

Vật AB đặt trước thấu kính, ở màn hứng ta thu được ảnh thật, ngược chiều với vật, thì thấu kính này là loại nào sau đây?

a)

kính phẳng

b)

kính hội tụ

c)

kính phân kỳ

d)

Không có đáp án nào đúng

5.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ, cho ảnh A'B' cách thấu kính bao nhiêu cm. Biết rằng : tiêu cự của thấy kính là 12cm và vật AB cách thấu kính một khoảng bằng 36 cm.

a)

12 cm, ảnh lớn hơn vật

b)

18 cm, ảnh ngược chiều với vật

c)

18 cm, ảnh cùng chiều với vật

d)

12 cm, ảnh cùng chiều với vật

6.

Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng :

a)

Cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

b)

Cùng chiều với vật.

c)

Ngược chiều với vật và lớn hơn vật.

d)

Ngược chiều với vật.

7.
Khi vật nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ, thì ảnh có tính chất:
a)
. Ảnh ảo, lớn hơn vật
b)
Ảnh ảo, nhỏ hơn vật
c)
Ảnh thật, lớn hơn vật
d)
Ảnh thật,nhỏ hơn vật
8.
Khi đặt vật trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d = 2f thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là:
a)
Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
b)
Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
c)
Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật.
d)
Ảnh thật cùng chiều với vật và bằng vật.
9.

5. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20 cm và cách thấu kính một khoảng d = 10 cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính có đặc điểm là

a)

ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm.

b)

ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm.

c)

ảnh ảo, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 10 cm.

d)

ảnh thật, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 10 cm.

10.

Một vật AB = 5 cm đặt cách thấu kính phân kì 50 cm, cho một ảnh A'B' cách thấu kính 20 cm. Hỏi ảnh A'B'có độ lớn là bao nhiêu?

a)

A.   2cm      

b)

B. 3cm   

c)

C. 4cm  

d)

D. 5cm 

11.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng:

a)

A. Tia sáng bị gãy khúc khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

b)

B. Tia sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác.

c)

C. Cả ba phương án đều sai.

d)

D. Tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

12.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

A. độ lớn cảm ứng từ.

b)

B. diện tích đang xét.

c)

C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

d)

D. nhiệt độ môi trường.

13.

Đơn vị của từ thông?

a)

A. Tesla (T).

b)

B. Ampe (A).

c)

C. Vêbe (Wb).

d)

D. Vôn (V).

14.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ thông ?

a)

A. Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = B.S.cosα

b)

B. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).

c)

C. Từ thông là một đại lượng đại số.

d)

D. Từ thông là một đại lượng có hướng.

15.

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín là do:

a)

A. diện tích của mạch thay đổi.

b)

B. mạch kín chuyển động.

c)

C. cảm ứng từ của từ trường không đổi.

d)

D. từ thông qua mạch thay đổi.

16.

Định luật Len - xơ được dùng để xác định

a)

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

b)

chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

c)

cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.

17.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng cho bởi biểu thức

a)

∣ecu∣=∣ΔΦΔt∣\left|e_{cu}\right|=\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right| .

b)

∣ecu∣=∣ΔtΔΦ∣\left|e_{cu}\right|=\left|\frac{\Delta t}{\Delta\Phi}\right| .

c)

∣ecu∣=∣ΔΦ.Δt∣\left|e_{cu}\right|=\left|\Delta\Phi.\Delta t\right| .

d)

∣ecu∣=∣ΦΔt∣\left|e_{cu}\right|=\left|\frac{\Phi}{\Delta t}\right| .

18.

Một khung dây có diện tích S=10−2 (m2)S=10^{-2\ }\left(m^2\right) đặt trong từ trường đều có cảm ứng B = 0,5T. Từ thông gởi qua khung dây có giá trị bằng bao nhiêu khi góc hợp bởi  B→\overrightarrow{B}  với n→\overrightarrow{n}  bằng 60060^0 ?

a)

- 0,238 Wb

b)

0,238 Wb

c)

0,25 Wb

d)

0,0025 Wb

19.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có:

a)

A. phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

B. phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

C. phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

D. hình dạng bất kì.

20.

Có thể dùng kính lúp để quan sát:

a)

A. một con vi trùng.

b)

B. các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay.

c)

C. trận bóng đá trên sân vận động.

d)

D. kích thước của nguyên tử.

21.

Số bội giác và tiêu cự (đo bằng đơn vị xentimet) của một kính lúp có hệ thức liên hệ là:

a)

A. G = 25f

b)

B. G = f/25

c)

C. G = 25/f

d)

D. G = 25 – f

22.

Biểu hiện của mắt cận là:

a)

A. chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt.

b)

B. chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt.

c)

C. nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.

d)

D. không nhìn rõ các vật ở gần mắt.

23.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f, cho ảnh A'B' nhỏ hơn vật. Vật nằm cách thấu kính một đoạn OA có giá trị là:

a)

A. f < OA < 2f.

b)

B. OA > f.

c)

C. OA < 2f.

d)

D. OA > 2f.

24.

Dùng thấu kính phân kì quan sát dòng chữ, ta thấy:

a)

A. Dòng chữ lớn hơn so với khi nhìn bình thường.

b)

B. Dòng chữ như khi nhìn bình thường.

c)

C. Dòng chữ nhỏ hơn so với khi nhìn bình thường.

d)

D. Không nhìn được dòng chữ.

25.

Ảnh của một ngọn nến qua một thấu kính phân kì:

a)

A. có thể là ảnh thật, có thể là ảnh ảo.

b)

B. chỉ có thể là ảnh ảo, nhỏ hơn ngọn nến.

c)

C. chỉ có thể là ảnh ảo, lớn hơn ngọn nến.

d)

D. chỉ có thể là ảnh ảo, có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn ngọn nến.

26.

Phát biểu nào sau đây về đặc điểm cấu tạo của mắt là đúng?

a)

Độ cong của thuỷ tinh thể không thể thay đổi

b)

Khoảng cách từ quang tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc luôn thay đổi

c)

Độ cong của thuỷ tinh thể và khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc đều có thể thay đổi

d)

Độ cong của thuỷ tinh thể có thể thay đổi nhưng khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc thì không

27.

Mắt không có tật là mắt

a)

Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc

b)

Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc

c)

Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc

d)

Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc

28.

Mắt điều tiết mạnh nhất khi quan sát vật đặt ở

a)

Điểm cực viễn

b)

Điểm cực cận

c)

Trong giới hạn nhìn rõ của mắt

d)

Cách mắt 25cm

29.

Hiện tượng ánh sáng bị bẻ cong khi đi qua mặt phân cắt giữa hai môi trường gọi là

a)

Khúc xạ ánh sáng

b)

Tán sắc ánh sáng

c)

Trộn màu ánh sáng

d)

Không có đáp án nào đúng

30.

Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi:

a)

A. các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây.

b)

B. các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.

c)

C. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 0o

d)

D. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 40o

31.

Một cuộn tự cảm có độ tự cảm 0,1 H, trong đó có dòng điện biến thiên đều 200 A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị

a)

10 V.

b)

20 V.

c)

0,1 kV.

d)

2,0 kV.

32.

Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng

a)

lực điện do điện trường tác dụng lên hạt mang điện.

b)

cảm ứng điện từ.

c)

lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động.

d)

lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện.