wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập tăng cường 12

Total questions: 20

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.   Cho anilin vào nước, lắc đều. Thêm lần lượt dung dịch HCl dư, rồi dung dịch NaOH dư, hiện tượng quan sát được là

a)

dung dịch bị đục, sau đó trong suốt.     

b)

lúc đầu trong suốt, sau đó bị đục, rồi phân lớp.

c)

dung dịch bị đục, rồi trong suốt, sau đó bị đục.

d)

lúc đầu trong suốt, sau đó phân lớp.

2.

Cho các phát biểu sau:

(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc.

(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử.

(3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm.

(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac.

Những phát biểu đúng là:

a)

(1), (2), (4).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (2), (3).

d)

(1), (2).

3.

Glyxin còn có tên là

a)

axit α-amino axetic.

b)

axit β-amino propionic.

c)

axit α-amino butyric.

d)

axit α-amino propionic.

4.

Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là

a)

CH2=CHCl. 

b)

CH2 =CH2.  

c)

CH2=CH−CH=CH2

d)

C6H5−CH=CH2.

5.

Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là

A. 3.                                    B. 6.                                C. 4.                                D. 5.

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

6.

Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

     

a)

Tơ nitron.     

b)

Tơ xenlulozơ axetat.  

c)

C. Tơ visco.  

d)

Tơ nilon-6,6.

7.

Hợp chất hữu cơ X no, mạch hở, có công thức phân tử là C4H9O2N. Số đồng phân cấu tạo thuộc loại α-amino axit của X là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Cho các chất: (1) H2NCH2COOH; (2) ClNH3-CH2COOH; (3) H2NCH2COOC2H5;

(4) HOOC[CH2]2CH(NH2)-COOH; (5) H2N[CH2]2CH(NH2)COOH. Dung dịch các chất làm quỳ tím hóa đỏ là:

a)

(1), (4).  

b)

(2), (3).   

c)

(2), (4).    

d)

(3), (5).

9.

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl?

a)

H2N-CH2-COOH.

b)

CH3COOH.

c)

C2H5NH2.

d)

C6H5NH2.

10.

Cho các chất sau: CH3COONH4, CH3COONH3CH3, C2H5NH2, H2NCH2COOC2H5. Số chất trong dãy vừa tác dụng được với NaOH vừa tác dụng được với HCl trong dung dịch là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

12.

Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

a)

1 chất.

b)

2 chất.

c)

3 chất.

d)

4 chất.

13.

Peptit: H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH có tên là

a)

Glyxinalaninglyxin.  

b)

Glyxylalanylglyxin.   

c)

Alaninglyxinalanin.     

d)

Alanylglyxylalanin.

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả peptit đều có phản ứng màu biure.

b)

H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là đipeptit.

c)

Muối phenyl amoni clorua không tan trong nước.

d)

Ở điều kiện thường metylamin, đimetylamin là những chất khí có mùi khai

15.

Tri peptit là hợp chất

a)

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

b)

có liên kết  peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

c)

có liên kết  peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

d)

có 2 liên kết  peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.

16.

Khi nói về tetrapeptit X (Gly-Val-Gly-Val), kết luận nào sau đây đúng?

a)

X có aminoaxit đầu N là valin và aminoaxit đầu C là glyxin.

b)

Thủy phân không hoàn toàn X có thể thu được 3 loại đipeptit.

c)

X tham gia phản ứng biure tạo ra dung dịch màu tím.

d)

X có chứa 4 liên kết peptit.

17.

Khi phân hủy hết pentapeptit X (Gly- Ala-Val-Ala-Gly) thì thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm chứa gốc glyxyl mà dung dịch của nó có phản ứng màu biure?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

18.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Isoamyl axetat là este không no.

c)

Fructozơ không làm mất màu nước brom.

d)

Số nguyên tử N có trong phân tử peptit Lys-Gly-Ala-Val là 5.

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím đặc trưng.

b)

Peptit có thể bị thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn.

c)

Hợp chất NH2-CH2-CH2-CONH-CH2COOH thuộc loại đipeptit

d)

Hòa tan lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại

20.

Cho các tơ sau: tơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-6,6; tơ enang, tơ lapsan. Số tơ thuộc loại tơ poliamit là                                                                                                                                                               

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4