wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CII. AM HOC

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Các vật phát ra âm đều...

a)

dao động

b)

di động

c)

chuyển động

d)

thụ động

2.

Nguồn âm gồm:

a)

nguồn âm nhân tạo

b)

nguồn âm tự nhiên

c)

nguồn âm tự nhiên và nguồn âm nhân tạo

d)

nguồn âm thiên nhiên và tự nhiên

3.

Tần số là gì?

a)

Số dao động trong một giây gọi là tần số

b)

Số dao động trong một giờ gọi là tần số

c)

Số dao động trong một phút gọi là tần số

4.

Đơn vị của tần số là:

a)

Hát

b)

Hec (Hz)

c)

Deciben

d)

Hecta

5.

Mối quan hệ giữa tần số và độ cao của âm

a)

Âm phát ra càng thấp (trầm) khi tần số dao động càng lớn

b)

Âm phát ra càng cao (bổng) khi tần số dao động càng lớn

c)

Âm phát ra càng thấp (trầm) khi tần số dao động càng nhỏ

d)

Âm phát ra càng cao (bổng) khi tần số dao động càng nhỏ

6.

Tai người nghe được âm có tần số từ

a)

10Hz - 10.000Hz

b)

17ha - 20ha

c)

20hz - 20.000hz

d)

20Hz - 10.000Hz

7.

Những âm có tần số < 20hz, gọi là ...

a)

thanh âm

b)

hạ âm

c)

siêu âm

d)

trọng âm

8.

Những âm có tần số > 20.000hz, gọi là ...

a)

thiên âm

b)

siêu âm

c)

hạ âm

d)

trọng âm

9.

Những động vật nào sau đây nghe được hạ âm?

a)

Cá voi, voi, hà mã, tê giác

b)

Mèo, chuột, gián

c)

thằn lằn, hươu cao cổ, sóc

d)

chim, báo, hổ

10.

Biên độ dao động là gì?

(a)  

11.

Mối quan hệ giữa biên độ dao động và độ to của âm

(a)  

12.

Mối quan hệ giữa tần số dao động và độ cao của âm

(a)  

13.

Mối quan hệ giữa biên độ dao động và độ to của âm

a)

Âm phát ra càng nhỏ thì biên độ dao động của âm càng lớn

b)

Âm phát ra càng to thì biên độ dao động của nguồn âm càng lớn

c)

Âm phát ra càng nhỏ thì biên độ dao động của âm càng bé

d)

Âm phát ra càng lớn thì biên độ dao động của âm càng bé

14.

Độ to của âm được đo bằng đơn vị

a)

Can ti met

b)

đề xi ben

c)

Ki lo met

d)

met

15.

Âm thanh có thể đi qua trong các môi trường chất

a)

Rắn, lỏng, chân không

b)

rắn, lỏng, khí.

c)

lỏng, chân không, khí

d)

rắn, khí, chân không

16.

Âm thanh không thể truyền đi trong môi trường ...

a)

Rắn

b)

chân không

c)

Lỏng

d)

KHí

17.

ở cách xa nguồn âm thì âm nghe được càng ...

a)

to

b)

nhỏ

c)

vừa

d)

không nghe

18.

Âm thanh chúng ta nghe được nhỏ hay lớn còn phụ thuộc vào

a)

chất dẫn điện

b)

môi trường truyền âm

c)

vị trí nguồn âm

d)

chất truyền âm

19.

Vận tốc truyền âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng ...

a)

chất rắn lớn hơn trong chất lỏng

b)

trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí.

c)

trong chất lỏng nhỏ hơn trong chất khí.

d)

chất rắn nhỏ hơn trong chất lỏng

20.

Tiếng nói thì thầm khoảng bao nhiêu dB?

a)

10 dB

b)

20dB

c)

30 dB

d)

40 dB

21.

Tiếng nói chuyện bình thường khoảng bao nhiều dB?

a)

10 dB

b)

20 dB

c)

30 dB

d)

40 dB

22.

Tiếng ồn rất to ở ngoài phố khoảng bao nhiêu dB?

a)

50 dB

b)

60 dB

c)

70 dB

d)

80 dB

23.

Tiếng sét trong khoảng bao nhiêu dB?

a)

100 dB

b)

110 dB

c)

120 dB

d)

130 dB

24.

Ngưỡng làm nhức tai hay tiếng động cơ phản lực ( cách 4m) khoảng bao nhiêu dB?

a)

120 dB

b)

130 dB

c)

140 dB

d)

150 dB

25.

Tiếng ồn ở sân trường khoảng bao nhiêu dB?

a)

62 dB

b)

72 dB

c)

82 dB

d)

92 dB