Font size
WorksheetsCII. AM HOC
Total questions: 25
Worksheet time: 15mins
Các vật phát ra âm đều...
dao động
di động
chuyển động
thụ động
Nguồn âm gồm:
nguồn âm nhân tạo
nguồn âm tự nhiên
nguồn âm tự nhiên và nguồn âm nhân tạo
nguồn âm thiên nhiên và tự nhiên
Tần số là gì?
Số dao động trong một giây gọi là tần số
Số dao động trong một giờ gọi là tần số
Số dao động trong một phút gọi là tần số
Đơn vị của tần số là:
Hát
Hec (Hz)
Deciben
Hecta
Mối quan hệ giữa tần số và độ cao của âm
Âm phát ra càng thấp (trầm) khi tần số dao động càng lớn
Âm phát ra càng cao (bổng) khi tần số dao động càng lớn
Âm phát ra càng thấp (trầm) khi tần số dao động càng nhỏ
Âm phát ra càng cao (bổng) khi tần số dao động càng nhỏ
Tai người nghe được âm có tần số từ
10Hz - 10.000Hz
17ha - 20ha
20hz - 20.000hz
20Hz - 10.000Hz
Những âm có tần số < 20hz, gọi là ...
thanh âm
hạ âm
siêu âm
trọng âm
Những âm có tần số > 20.000hz, gọi là ...
thiên âm
siêu âm
hạ âm
trọng âm
Những động vật nào sau đây nghe được hạ âm?
Cá voi, voi, hà mã, tê giác
Mèo, chuột, gián
thằn lằn, hươu cao cổ, sóc
chim, báo, hổ
Biên độ dao động là gì?
(a)
Mối quan hệ giữa biên độ dao động và độ to của âm
(a)
Mối quan hệ giữa tần số dao động và độ cao của âm
(a)
Mối quan hệ giữa biên độ dao động và độ to của âm
Âm phát ra càng nhỏ thì biên độ dao động của âm càng lớn
Âm phát ra càng to thì biên độ dao động của nguồn âm càng lớn
Âm phát ra càng nhỏ thì biên độ dao động của âm càng bé
Âm phát ra càng lớn thì biên độ dao động của âm càng bé
Độ to của âm được đo bằng đơn vị
Can ti met
đề xi ben
Ki lo met
met
Âm thanh có thể đi qua trong các môi trường chất
Rắn, lỏng, chân không
rắn, lỏng, khí.
lỏng, chân không, khí
rắn, khí, chân không
Âm thanh không thể truyền đi trong môi trường ...
Rắn
chân không
Lỏng
KHí
ở cách xa nguồn âm thì âm nghe được càng ...
to
nhỏ
vừa
không nghe
Âm thanh chúng ta nghe được nhỏ hay lớn còn phụ thuộc vào
chất dẫn điện
môi trường truyền âm
vị trí nguồn âm
chất truyền âm
Vận tốc truyền âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng ...
chất rắn lớn hơn trong chất lỏng
trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí.
trong chất lỏng nhỏ hơn trong chất khí.
chất rắn nhỏ hơn trong chất lỏng
Tiếng nói thì thầm khoảng bao nhiêu dB?
10 dB
20dB
30 dB
40 dB
Tiếng nói chuyện bình thường khoảng bao nhiều dB?
10 dB
20 dB
30 dB
40 dB
Tiếng ồn rất to ở ngoài phố khoảng bao nhiêu dB?
50 dB
60 dB
70 dB
80 dB
Tiếng sét trong khoảng bao nhiêu dB?
100 dB
110 dB
120 dB
130 dB
Ngưỡng làm nhức tai hay tiếng động cơ phản lực ( cách 4m) khoảng bao nhiêu dB?
120 dB
130 dB
140 dB
150 dB
Tiếng ồn ở sân trường khoảng bao nhiêu dB?
62 dB
72 dB
82 dB
92 dB
