Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử 11 - Ôn tập HKI no.3

Total questions: 42

Worksheet time: 2hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 82. Năm 1934, sau khi tổng thống Hinđenbua qua đời, Hítle đã tự xưng là

a)

A. Tổng thống

b)

B. Thủ tướng

c)

C. Quốc trường suốt đời

d)

D. Thống soái

2.

Câu 83. Chính phủ Hítle đã tổ chức lại nền kinh tế trong nước theo hướng

a)

A. Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp quân sự, quốc phòng

b)

B. Tạo điều kiện cho các nhà tài phiệt tổ chức, phát triển sản xuất

c)

C. Tập trung, mệnh lệnh, phục vụ nhu cầu quân sự

d)

D. Đầu tư vào các ngành dịch vụ

3.

Câu 84. Sự kiện nổi bật nào đã diễn ra ở nước Đức tháng 7 – 1933?

a)

A. Hítle thành lập Tổng hội đồng kinh tế để điều hành các ngành kinh tế

b)

B. Nền Cộng hòa Vaima hoàn toàn sụp đổ

c)

C. Đảng Cộng sản Đức phải ngừng hoạt động

d)

D. Hiến pháp Vaima chính thức bị hủy bỏ

4.

Câu 85. Ngành kinh tế được phục hồi và phát triển nhanh nhất ở Đức những năm 30 của thế kỉ XX là

a)

A. Công nghiệp dệt

b)

B. Công nghiệp quân sự

c)

C. Công nghiệp khai khoáng

d)

D. Công nghiệp cơ khí, chế tạo

5.

Câu 86. Đường lối đối ngoại chủ yếu của Chính phủ Hítle là

a)

A. Bắt tay với các nước phát xít

b)

B. Thực hiện chính sách đối ngoại nước lớn

c)

C. Tăng cường các hoạt động chuẩn bị chiến tranh

d)

D. Mở rộng giao lưu, hợp tác với các nước tư bản châu Âu

6.

Câu 87. Tháng 10 – 1933, chính quyền Hítle đã có hành động gì?

a)

A. Tuyên bố rút khỏi Hội Quốc liên

b)

B. Ban hành lệnh tổng động viên trên toàn nước Đức

c)

C. Tuyên bố thành lập quân đội thường trực

d)

D. Bắt đầu triển khai các hoạt động quân sự

7.

Câu 88. Đến năm 1938, nước Đức đã được ví như

a)

A. Một trại tập trung khổng lồ

b)

B. Một trại lính khổng lồ

c)

C. Một tên sen đầm quốc tế

d)

D. Một đế quốc bất khả chiến bại

8.

Câu 89. Nét nổi bật của tình hình Nhật Bản sau Chiến tranh hế giới thứ nhất là

a)

A. Trở thành chủ nợ của các nước tư bản châu Âu

b)

B. Là nước bại trận và bị thiệt hại nặng nề về kinh tế

c)

C. Cùng với Mĩ trở thành trung tâm công nghiệp của thế giới

d)

D. Là nước thứ hai (sau Mĩ) thu nhiều nguồn lợi sau Chiến tranh thế giới thứ nhất để phát triển kinh tế

9.

Câu 90. Yếu tố nào tác động làm sụt giảm trầm trọng nền kinh tế Nhật Bản trong những năm đầu thập niên 30 của thế kỉ XX?

a)

A. Các nhà đầu tư nước ngoài rút vốn khỏi Nhật Bản

b)

B. Sự sụp đổ của thị trường chứng khoán Mĩ dẫn đến cuộc đại suy thoái của chủ nghĩa tư bản

c)

C. Chính sách quản lí lỏng lẻo của Nhà nước

d)

D. Sự đầu tư không hiệu quả của Nhà nước vào các ngành kinh tế

10.

Câu 91. Khủng hoảng ở Nhật Bản diễn ra nghiêm trọng nhất trong lĩnh vực nào?

a)

A. Tài chính, ngân hàng

b)

B. Công nghiệp

c)

C. Nông nghiệp

d)

D. Thương mại, dịch vụ

11.

Câu 92. Ý nào không phản ánh đúng hậu quả xã hội mà khủng hoảng kinh tế ở Nhật Bản gây ra?

a)

A. Nông dân bị phá sản, mất mùa, đói kém

b)

B. Công nhân thất nghiệp lên tới hàng triệu người

c)

C. Đời sống của các tầng lớp lao động khốn đốn

d)

D. Mâu thuẫn xã hội vẫn được kiểm soát bằng những chính sách quân phiệt của Nhà nước

12.

Câu 93. Đầu những năm 30 của thế kỉ XX. Nhật Bản phải đối mặt với nhiều vấn đề, ngoại trừ

a)

A. Khắc phục hậu quả của việc khủng hoảng kinh tế

b)

B. Giải quyết khó khăn về nguồn nguyên liệu

c)

C. Giải quyết tình trạng nhập cư

d)

D. Giải quyết khó khăn về tình trạng tiêu thụ hàng hóa

13.

Câu 94. Giới cầm quyền Nhật Bản đã thực hiện biện pháp gì để giải quyết cuộc khủng hoảng đầu thập niên 30 của thế kỉ XX

a)

A. Thực hiện chính sách cải cách quy mô lớn trên toàn nước Nhật

b)

B. Khôi phục các ngành công nghiệp quan trọng và giải quyết nạn thấ nghiệp cho người dân

c)

C. Thực hiện chính sách quân phiệt hóa bộ máy nhà nước, gây chiến tranh xâm lược, bành trướng ra bên ngoài

d)

D. Tham khảo và vận dụng chính sách mới của Mĩ

14.

Câu 95. Quá trình quân phiệt hóa ở Nhật Bản kéo dài trong bao lâu

a)

A. Nửa đầu thập niên 30 của thế kỉ XX

b)

B. Nửa sau thập niên 30 của thế kỉ XX

c)

C. Giữa thập niên 30 của thế kỉ XX

d)

D. Suốt thập niên 30 của thế kỉ XX

15.

Câu 96. Quá trình quân phiệt hóa ở Nhật Bản tập trung nhất vấn đề nào

a)

A. Quân phiệt hoá lực lượng quốc phòng

b)

B. Quân phiệt hoá lực lượng an ninh quốc gia

c)

C. Quân phiệt hoá lực lượng phòng vệ

d)

D. Quân phiệt hoá bộ máy nhà nước

16.

Câu 97. Giới cầm quyền Nhật Bản đẩy mạnh cuộc chiến tranh xâm lược Trung Quốc vì lí do cơ bản nào

a)

A. Vốn đầu tư nước ngoài của Nhật Bản ở thị trường Trung Quốc có nguy cơ bị mất

b)

B. Thị trường Trung Quốc rộng lớn, tập trung 82% vốn đầu tư nước ngoài của Nhật Bản

c)

C. Mâu thuẫn trong nội bộ giới cầm quyền Trung Quốc đã xuất hiện và ngày càng sâu sắc

d)

D. Phong trào đấu tranh đòi quyền lợi của các tầng lớp nhân dân Trung Quốc phát triển mạnh

17.

Câu 98. Cùng với việc quân phiệt hóa bộ máy nhà nước, giới cầm quyền Nhật Bản đẩy mạnh chiến tranh xâm lược

a)

A. Hàn Quốc

b)

B. Trung Quốc

c)

C. Triều Tiên

d)

D. Đài Loan

18.

Câu 99. Tháng 9 – 1931, sau khi đánh chiếm vùng Đông Bắc Trung Quốc, Nhật Bản đã

a)

A. Sáp nhập vùng đất này vào lãnh thổ Nhật Bản

b)

B. Xây dựng căn cứ quân sự của Nhật ở đây

c)

C. Biến toàn bộ vùng đất giàu có này thành thuộc địa

d)

D. Đưa người dân Nhật Bản sang đó sinh sống và sản xuất

19.

Câu 100. Lãnh đạo cuộc chiến tranh chống chủ nghĩa quân phiệt ở Nhật Bản là

a)

A. Đảng Dân chủ Tự do

b)

B. Đảng Xã hội

c)

C. Đảng Dân chủ

d)

D. Đảng Cộng sản

20.

Câu 101. Mặt trân Nhân dân được thành lập ở Nhật Bản là kết quả của

a)

A. Cuộc vận động, tập hợp đông đảo quần chúng nhân dân

b)

B. Cuộc biểu tình phản đối chính sách thống trị của nhà nước

c)

C. Cuộc vận động đoàn kết của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

d)

D. Cuộc biểu tình phản đối chính sách xâm lược của giới cầm quyền Nhật Bản

21.

Câu 102. Cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa quân phiệt của nhân dân Nhật Bản có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Giải phóng nhân dân lao động khỏi ách thống trị của chủ nghĩa quân phiệt

b)

B. Góp phần làm chậm quá trình quân phiệt hóa bộ máy nhà nước ở nước này

c)

C. Góp phần thúc đẩy nhanh công cuộc giải phóng đất nước

d)

D. Đẩy nhanh quá trình quân phiệt hóa bộ máy nhà nước ở nước này

22.

Câu 103. Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, ở Đông Nam Á, các nước tư bản phương Tây đã

a)

A. tăng cường chính sách khai thác và bóc lột thuộc địa.

b)

B. đẩy mạnh phát triển kinh tế, chính trị, xã hội ở thuộc địa.

c)

C. hợp tác, giao lưu thúc đẩy kinh tế đối ngoại ở các thuộc địa.

d)

D. tăng cường chiến tranh tranh giành thuộc địa.

23.

Câu 104. Nội dung nào không phản ánh đúng nét nổi bật về kinh tế của các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

A. Bị hội nhập cưỡng bức vào hệ thống kinh tế tư bản chủ nghĩa

b)

B. Là thị trường tiêu thụ hàng hóa của các nước tư bản

c)

C. Là nơi cung cấp nguyên liệu cho các nước tư bản

d)

D. Công nghiệp có bước phát triển khởi sắc, nhất là công nghiệp nặng

24.

Câu 105. Đặc điểm chung về tình hình chính trị của các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

A. vẫn duy trì chế độ quân chủ chuyên chế

b)

B. bị chính quyền thực dân khống chế

c)

C. đều giành được độc lập dân tộc.

d)

D. đều giành được quyền tự trị.

25.

Câu 106. Tình hình xã hội các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất có đặc điểm gì nổi bật?

a)

A. Giai cấp công nhân đã nắm ngọn cờ lãnh đạo cách mạng.

b)

B. Sự phân hóa giai cấp xã hội diễn ra ngày càng sâu sắc.

c)

C. Các giai cấp cũ trong xã hội đều bị xóa bỏ.

d)

D. Giai cấp tư sản dân tộc trở thành tay sai của đế quốc.

26.

Câu 107. Sự kiện lịch sử thế giới nào đã tác động mạnh mẽ đến phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

A. Thắng lợi của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917

b)

B. Cuộc khủng hoảng kinh tế những năm 1929 – 1933.

c)

C. Sự thất bại của chủ nghĩa phát xít trong chiến tranh thế giới.

d)

D. Sự ra đời của chính đảng vô sản ở các nước Đông Nam Á.

27.

Câu 108. Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á phát triển với quy mô như thế nào?

a)

A. Chỉ diễn ra ở ba nước Đông Dương.

b)

B. Diễn ra ở hầu khắp các nước Đông Nam Á.

c)

C. Chỉ diễn ra ở những nước Đông Nam Á hải đảo.

d)

D. Chỉ diễn ra ở những nước Đông Nam Á lục địa.

28.

Câu 109. Nội dung nào không phản ánh đúng nét mới trong phong trào dân tộc ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

A. Phong trào dân tộc tư sản có bước tiến rõ rệt

b)

B. Phong trào của sĩ phu phong kiến phát triển mạnh

c)

C. Giai cấp công nhân bước lên vũ đài chính trị

d)

D. Xuất hiện khuynh hướng cách mạng mới – khuynh hướng cách mạng vô sản

29.

Câu 110. Nội dung nào không phản ánh đúng nét mới trong phong trào dân tộc tư sản ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

A. Mục tiêu giành độc lập được đặt ra rõ ràng

b)

B. Có sự liên kết với các phong trào khác trong cả nước

c)

C. Một số chính đảng tư sản được thành lập và có ảnh hưởng rộng rãi

d)

D. Diễn ra dưới nhiều hình thức phong phú

30.

Câu 110. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng mục tiêu đấu tranh của giai cấp tư sản dân tộc ở Đông Nam Á ngay sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?

a)

A. Đòi quyền tự do kinh doanh.

b)

B. Đòi tự chủ về chính trị.

c)

C. Đòi dùng tiếng mẹ đẻ trong nhà trường.

d)

D. Đòi độc lập, chủ quyền cho dân tộc.

31.

Câu 111. Cuộc khởi nghĩa vũ trang ở In-đô-nê-xi-a trong những năm 1926 – 1927 đặt dưới sự lãnh đạo của

a)

A. Đảng Dân tộc.

b)

B. Đảng Quốc đại.

c)

C. Đảng Cộng sản.

d)

D. Đảng Dân chủ.

32.

Câu 112. Phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?

a)

A. Đảng Quốc dân đại hội.

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

C. Tân Việt Cách mạng đảng.

d)

D. Việt Nam Quốc dân đảng.

33.

Câu 113. Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào đấu tranh chống Pháp bùng nổ ở các nước Đông Dương nhằm

a)

A. chống lại công cuộc xâm lược của thực dân Pháp.

b)

B. chống lại chính sách khai thác tàn bạo của thực dân Pháp.

c)

C. chống lại sự can thiệp của Pháp vào Đông Dương.

d)

D. chống lại các chính quyền thân Pháp ở Đông Dương.

34.

Câu 114. Cuộc khởi nghĩa chống Pháp ở Lào, kéo dài suốt hơn 30 năm đầu thế kỉ XX là

a)

A. khởi nghĩa của Hoàng thân Sivôtha.

b)

B. khởi nghĩa Phacađuốc

c)

C. khởi nghĩa Ong Kẹo và Commađam

d)

D. khởi nghĩa Chậu Pachay

35.

Câu 115. Cuộc khởi nghĩa chống Pháp tiêu biểu ở Campuchia trong những năm 20 của thế kỉ XX là

a)

A. phong trào chống bắt phu, bắt lính ở Prâyveng.

b)

B. phong trào chống bắt phu, bắt lính ở Côngpông Chàm.

c)

C. phong trào chống bắt phu, bắt lính ở Côngpông Chơnăng.

d)

D. cuộc khởi nghĩa chống Pháp của Phacađuốc.

36.

Câu 116. Phong trào đấu tranh chống Pháp của nhân dân Đông Dương trong những năm 30 của thế kỉ XX đặt dưới sự lãnh đạo của

a)

A. Đảng Quốc đại.

b)

B. Đảng Cộng sản Đông Dương.

c)

C. Đảng Dân tộc.

d)

D. Đảng Cộng sản Lào.

37.

Câu 117. Cuộc vận động dân chủ 1936 – 1939 ở Đông Dương có tác dụng như thế nào đối với cuộc đấu tranh của nhân dân Lào và Campuchia?

a)

A. Thúc đẩy phong trào công nhân ở Lào, Campuchia phát triển

b)

B. Đã đòi được các quyền tự do, dân chủ cho nhân dân hai nước Lào và Campuchia.

c)

C. Kích thích sự phát triển của phong trào đấu tranh dân chủ ở Lào, Campuchia.

d)

D. Giải phóng nhân dân Lào và Campuchia khỏi ách thống trị thực dân.

38.

Câu 118. Để cùng nhau chống chủ nghĩa phát xít, trong những năm 1936 – 1939, ở ba nước Đông Dương đã thành lập

a)

A. Mặt trận Dân chủ Đông Dương

b)

B. Mặt trận Dân tộc Đông Dương

c)

C. Mặt trận Giải phóng Đông Dương

d)

D. Mặt trận Đoàn kết Đông Dương

39.

Câu 119: Đặc trưng cơ bản về thể chế chính trị ở các nước Đông Nam À những thập niên đầu thế kỉ XX là gì?

a)

A. Trở thành thuộc địa hoặc nửa thuộc địa, nửa phong kiến.

b)

B. Nền cộng hoà dân chủ nhân dân được thiết lập.

c)

C. Tồn tại chế độ quân chủ chuyên chế.

d)

D. Tồn tại chế độ cộng hoà tư sản.

40.

Câu 120: Xu hướng mới xuất hiện trong phong trào đấu tranh giảnh độc lập ở Đông Nam Á từ những năm 20 của thế kỉ XX là gì:

a)

A. Xu hướng tư sản.

b)

B. Xu hướng vô sản.

c)

C. Xu hướng cải cách.

d)

D. Xu hướng bạo động.

41.

Câu 121: Vì sao phong trào chống Pháp của nhân dân Lào và Cam-pu-chia (1918 - 1939) thất bại?

a)

A. Nội bộ những người lãnh đạo có sự chia rẽ, mất đoàn kết.

b)

B. Phong trào mang tính tự phát, phân tán.

c)

C. Không lôi kéo được đông đảo nhân dân lao động tham gia.

d)

D. Chưa có một tổ chức, lực lượng lãnh đạo chưa đủ khả năng để đưa phong trào đi lên.

42.

Câu 122: Mục tiêu lớn nhất của cách mạng ở các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là:

a)

A. độc lập dân tộc

b)

B. cải cách dân chủ

c)

C. công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

D. bình quân địa quyền