wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập văn học trung đại

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

"Chuyện người con gái Nam Xương" được trích từ tác phẩm nào?

a)

Truyện Kiều

b)

Chinh phụ ngâm khúc

c)

Truyền kì mạn lục

d)

Hoàng Lê nhất thống chí

2.

Truyền kì mạn lục có nghĩa là gì?

a)

Ghi chép tản mạn những điều kì lạ vẫn được lưu truyền

b)

Ghi chép tản mạn những điều có thật xảy ra trong xã hội phong kiến

c)

Ghi chép tản mạn những câu chuyện lịch sử của nước ta từ xưa đến nay

d)

Ghi ché tản mạn cuộc đời của những nhân vật kì lạ từ trước đến nay

3.

"Chuyện người con gái Nam Xương" do ai sáng tác?

a)

Nguyễn Du

b)

Nguyễn Bỉnh Khiêm

c)

Nguyễn Dữ

d)

Đặng Trần Côn

4.

Nguyễn Dữ sống vào khoảng thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XVI

b)

Thế kỉ XVII

c)

Thế kỉ XVIII

d)

Thế kỉ XIX

5.

Chuyện người con gái Nam Xương" lấy cốt truyện từ truyện dân gian...

(a)  

6.

Nhân vật chính của "Chuyện người con gái Nam Xương" là ai?

a)

Trương Sinh và Phan Lang

b)

Phan Lang và Linh Phi

c)

Vũ Nương và Trương Sinh

d)

Linh Phi và mẹ Trương Sinh

7.

Chuyện người con gái Nam Xương là tác phẩm thứ bao nhiêu trong Truyền kì mạn lục?

a)

11

b)

16

c)

20

d)

26

8.

Vũ Nương đã dỗ dành con trong lúc chồng vắng nhà bằng cách nào?

a)

Hát ru cho con ngủ

b)

Kể chuyện cho con nghe

c)

Chỉ vào bóng mình trên vách và nói đó là cha của con

d)

Đưa con đi chơi

9.

Khi tiễn chồng đi lính, Vũ Nương chỉ ước mong điều gì?

a)

chồng mang được ấn phong hầu

b)

mặc áo gấm trở về quê

c)

trở về bình an

d)

lập được nhiều chiến công

10.

Khi biết chồng là người có tính ghen tuông, Vũ Nương đã làm gì?

a)

giữ gìn khuôn phép, tránh để vợ chồng thất hòa

b)

tô son điểm phấn để mình xinh đẹp hơn

c)

hiếu thảo với mẹ chồng

d)

đến những nơi "ngõ liễu tường hoa"

11.

Tác giả của truyện Kiều là ai?

a)

Nguyễn Dữ

b)

Nguyễn Thế Lữ

c)

Nguyễn Du

d)

Ngô gia văn phái

12.

Năm sinh – năm mất của Nguyễn Du là:

a)

Sinh năm 1765 – mất năm 1822

b)

Sinh năm 1764 – mất năm 1820

c)

Sinh năm 1765 – mất năm 1820

d)

Sinh năm 1765 – mất năm 1821

13.

Tác phẩm truyện Kiều được mượn cốt truyện của truyện nào?

a)

Truyện Lục Vân Tiên

b)

Truyện Tống Trân- Cúc Hoa

c)

Kim Vân Kiều truyện

d)

Sở kính tân trang

14.

Ý nào sau đây không đúng về nghệ thuật của “Truyện Kiều”?

a)

Có nghệ thuật dẫn chuyện hấp dẫn.

b)

Trình bày diễn biến sự việc theo chương hồi.

c)

Sử dụng ngôn ngữ dân tộc và thể thơ lục bát một cách điêu luyện.

d)

Nghệ thuật khắc họa tính cách và miêu tả tâm lí nhân vật sâu sắc.

15.

Dòng nào sắp xếp đúng trình tự diễn biến của các sự việc trong Truyện Kiều ?

a)

Gặp gỡ đính ước - Đoàn tụ - Gia biến lưu lạc.

b)

Gia biến lưu lạc - Gặp gỡ đính ước - Đoàn tụ.

c)

Gặp gỡ đính ước - Gia biến lưu lạc - Đoàn tụ.

d)

Đoàn tụ - Gia biến lưu lạc - Gặp gỡ đính ước.

16.

Nguyễn Du sống vào thế kỉ nào?

a)

Cuối thế kỉ XV - Đầu thế kỉ XVI

b)

Cuối thế kỉ XVI - Đầu thế kỉ XVII

c)

Cuối thế kỉ XVII - Đầu thế kỉ XVIII

d)

Cuối thế kỉ XVIII - Đầu thế kỉ XIX

17.

Dòng nào nói đúng xuất xứ của đoạn trích Chị em Thuý Kiều ?

a)

A. Nằm ở phần đầu tác phẩm, sau khi giới thiệu gia cảnh Kiều.

b)

B. Nằm ở cuối phần đầu tác phẩm, sau khi Kiều gặp Kim Trọng.

c)

C. Nằm ở phần giữa tác phẩm, sau khi gia đình Kiều gặp nạn.

d)

D. Nằm ở phần cuối tác phẩm, sau khi Kiều gặp Từ Hải.

18.

Câu thơ “Mai cốt cách, tuyết tinh thần” thể hiện nội dung gì ?

a)

A. Miêu tả vẻ đẹp tuyệt vời của thiên nhiên qua hoa mai và tuyết trắng.

b)

B. Giới thiệu vẻ đẹp chung của người thiếu nữ.

c)

C. Giới thiệu vẻ đẹp duyên dáng, thanh cao, trong trắng của người thiếu nữ.

d)

D. Gợi lên cốt cách thanh cao, trong sáng của nhà thơ.

19.

Vì sao tác giả lại miêu tả vẻ đẹp của Thuý Vân trước Thuý Kiều?

a)

A. Vì Thuý Vân là nhân vật phụ.

b)

B. Vì tác giả muốn làm nổi bật vẻ đẹp tuyệt thế của Kiều.

c)

C. Vì Thuý Vân không đẹp bằng Thuý Kiều.

d)

D. Vì tác giả thích vẻ đẹp tròn đầy nhân hậu êm đềm của Vân.

20.

Hai chữ “trang trọng ” ở câu thơ miêu tả vẻ đẹp của Thuý Vân có ý nghĩa gì ?

a)

A. Nói lên sự giàu sang trọng của Thuý Vân.

b)

B. Thể hiện vẻ đẹp cao sang, quý phái của Thuý Vân.

c)

C. Thể hiện vẻ đẹp hài hoà, êm đềm của Thuý Vân.

d)

D. Thể hiện vẻ đẹp tao nhã, dịu dàng của Thuý Vân.

21.

Với vẻ đẹp đầy đặn, phúc hậu, tác giả đã dự báo gì về cuộc đời Thuý Vân ?

a)

A. Giàu có, bình lặng và suôn sẻ.

b)

B. Giàu sang tột đỉnh, bình lặng và suôn sẻ.

c)

C. Bình lặng, êm đềm, suôn sẻ.

d)

D. Giàu có, đầy danh vọng mà vẫn bình lặng và suôn sẻ.

22.

Nguyễn Du muốn nói về vẻ đẹp nào của Kiều qua câu thơ “Kiều càng sắc sảo mặn mà” ?

a)

A. Trí tuệ và tâm hồn.

b)

B. Đời sống tinh thần phong phú.

c)

C. Tâm hồn đa sầu, đa cảm.

d)

D. Vẻ đẹp của đôi mắt, đôi mày.

23.

Dòng nào nói đúng vẻ đẹp tâm hồn của Kiều ?

a)

A. Tâm hồn phóng khoáng, nhạy cảm.

b)

B. Tâm hồn đa sầu, đa cảm.

c)

C. Tâm hồn u sầu, nhạy cảm với nỗi buồn.

d)

D. Tâm hồn sáng trong không vương một chút u sầu.

24.

Nguyễn Du dùng cụm từ “nghề riêng ăn đứt” để nói về tài năng về phương diện nào của Thuý Kiều ?

a)

A. Tài làm thơ.

b)

B. Tài chơi cờ.

c)

C. Tài đánh đàn.

d)

D. Tài sáng tác nhạc buồn.

25.

Nguyễn Du đã dự báo điều gì về cuộc đời Thuý Kiều ?

a)

A. Giàu sang phú quý, vinh hiển.

b)

B. Không bình lặng mà trắc trở, éo le, truân chuyên, sóng gió.

c)

C. Hạnh phúc viên mãn sau những khổ đau.

d)

D. Sẽ thành đạt và nổi tiếng nhờ tài đàn.

26.

Tác dụng của việc nhắc lại 4 lần cụm từ “buồn trông” trong 8 câu thơ cuối là gì?

a)

Tạo âm hưởng trầm buồn cho các câu thơ.

b)

Nhấn mạnh tâm trạng đau đớn của Kiều.

c)

Nhấn mạnh sự ảm đạm của cảnh vật thiên nhiên.

d)

Nhấn mạnh những hoạt động khác nhau của Kiều.

27.

Cụm từ “quạt nồng ấp lạnh” được gọi là gì?

a)

Thành ngữ

b)

Trạng ngữ

c)

Hô ngữ

d)

Thuật ngữ

28.

Hai câu thơ cuối đoạn trích:

“Buồn trông gió cuốn mặt duềnh

Ầm ầm tiếng sóng kêu quanh ghế ngồi”

nói lên tâm trạng gì của Kiều?

a)

Buồn nhớ người yêu.

b)

Lo sợ cho cảnh ngộ của chính mình.

c)

Xót xa cho duyên phận lỡ làng.

d)

Nhớ cha mẹ, nhớ quê hương

29.

Qua nỗi nhớ của Thúy Kiều được thể hiện trong đoạn trích, ta thấy Kiều là con người như thế nào?

a)

Là người con hiếu thảo

b)

Là người có tấm lòng vị tha

c)

Là người chung thủy

d)

Cả A, B, C đều đúng

30.

Cụm từ “tấm son” trong câu “Tấm son gột rửa bao giờ cho phai” sử dụng cách nói nào?

a)

Hoán dụ

b)

So sánh

c)

Ẩn dụ

d)

Nhân hóa

31.

Trong hai câu thơ

Tưởng người dưới nguyệt chén đồng

Tin sương luống những rày trông mai chờ

Thúy Kiều nhớ về điều gì?

a)

Cảnh trao duyên

b)

Buổi hẹn ước thề nguyền với Kim Trọng

c)

Cảnh gặp gỡ

d)

Cảnh chơi xuân

32.

Hai câu thơ

“Tưởng người dưới nguyệt chén đồng – Tin sương luống những rày công mong chờ”

nói lên nỗi nhớ của Kiều với ai?

a)

Kim Trọng

b)

Cha mẹ

c)

Thúy Vân

d)

Vương Quan

33.

Văn bản " HOÀNG LÊ NHẤT THỐNG CHÍ" do ai sáng tác

a)

Ngô gia văn phái

b)

Ngô Thì Nhậm

c)

Nguyễn Huệ

d)

Quang Trung

34.

Cuộc chiến của vua Quang Trung trước giặc nào của Trung Quốc?

a)

Giặc Minh

b)

Giặc Thanh

c)

Giặc Ngô

d)

Giặc Hán

35.

Tác phẩm "HOÀNG LÊ NHẤT THỐNG CHÍ" được viết bằng chữ gì?

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ Quốc Ngữ

36.

Đoạn trích "Hoàng Lê nhất thống chí "thuộc hồi thứ bao nhiêu?

a)

Hồi thứ 12

b)

Hồi thứ 13

c)

Hồi thứ 14

d)

Hồi thứ 15

37.

Tên tác phẩm “Hoàng Lê nhất thống chí” có nghĩa là gì?

a)

Vua Lê nhất định thống nhất đất nước

b)

Ghi chép về sự thống nhất vương triều nhà Lê

c)

Ý chí trước sau như một của vua Lê.

d)

Ý chí thống nhất đất nước của vua Lê.

38.

Tác phẩm "HOÀNG LÊ NHẤT THỐNG CHÍ" viết theo thể loại nào?

a)

Tiểu thuyết kiếm hiệp

b)

Truyện truyền kì

c)

Truyện thơ Nôm

d)

Chí/ Tiểu thuyết lịch sử theo lối chương hồi

39.

Điền vào chỗ trống từ phù hợp về sự việc chính trong đoạn trích:

Đánh ………., quân Thanh bị thua trận

Bỏ …………, Chiêu Thống trốn ra ngoài

a)

Ngọc Hồi/ Hạ Hồi

b)

Phú Xuyên/ Tam Điệp

c)

Ngọc Hồi/ Thăng Long

d)

Tam Điệp/ Thăng Long

40.

"Truyện Lục Vân Tiên" thuộc thể loại:

a)

Văn xuôi biền ngẫu

b)

Truyện thơ Nôm

c)

Truyện thơ khuyết danh

d)

Tiểu thuyết chương hồi

41.

"Truyện Lục Vân Tiên" được viết theo thể thơ:

a)

lục bát

b)

song thất lục bát

c)

thất ngôn bát cú đường luật

d)

thất ngôn tứ tuyệt

42.

Thời gian ra đời của "Truyện Lục Vân Tiên"

a)

Khoảng đầu thập kỉ 50 của TK XX

b)

Khoảng đầu thập kỉ 60 của TK XX

c)

Khoảng đầu thập kỉ 70 của TKXX

d)

Khoảng đầu thập kỉ 80 của TK XX

43.

1. Nguyễn Đình Chiểu sinh ra và lớn lên trong thế kỉ bao nhiêu?

a)

XIX

b)

XVIII

c)

XVII

d)

XVI

44.

Hai câu thơ “Vân Tiên tả đột hữu xông - Khác nào Triệu Tử phá vòng Đương Dang” sử dụng phép tu từ gì?

a)

Nói quá

b)

Nhân hoá

c)

So sánh

d)

ẩn dụ

45.

Đoạn trích LVT cứu KNN thể hiện khát vọng gì của tác giả

a)

Có tiếng tăm vang dội

b)

Được cứu người giúp đời

c)

Trở lên giàu sang phú quý

d)

Có công danh hiển hách

46.

Trích đoạn Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga nằm ở phần nào

a)

Phần cuối

b)

Phần giữa

c)

Phần đầu

d)

Phần giới thiệu