NEW
Font size
WorksheetsLÝ THUYẾT CÔNG DÂN LỚP 11. BÀI 1-5
Total questions: 45
Worksheet time: 8hrs 35mins
Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là
A. sản xuất của cải vật chất.
B. lao động.
C. sức lao động.
D. hoạt động.
Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên tạo ra sản phẩm để phục vụ nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. tác động.
B. sản xuất.
C. lao động.
D. hoạt động.
Yếu tố nào dưới đây quyết định mọi hoạt động của xã hội?
A. Con người.
B. Sản xuất của cải vật chất.
C. Tự nhiên.
D. Khoa học.
Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Tư liệu lao động.
B. Công cụ lao động.
C. Đối tượng lao động.
D. Tài nguyên thiên nhiên.
Loại đã qua chế biến như sợi để dệt vải, sắt thép để chế tạo máy là
A. tư liệu lao động.
B. đối tượng lao động.
C. công cụ lao động.
D. phương tiện lao động.
Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò là
A. cơ sở cho sự tồn tại của Nhà nước.
B. động lực thúc đẩy xã hội phát triển.
C. nền tảng của xã hội loài người.
D. cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội.
Sản phẩm của lao động chỉ mang hình thái hàng hoá khi nó là đối tượng
A. được xã hội thừa nhận.
B. mua – bán trên thị trường.
C. có giá trị sử dụng.
D. được đưa ra để bán trên thị trường.
Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là
chợ.
sàn giao dịch.
thị trường.
thị trường chứng khoán.
Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?
A. Giá trị sử dụng.
B. Giá trị trao đổi.
C. Giá trị thương hiệu.
D. Giá trị, giá trị sử dụng.
Một trong những chức năng của thị trường là chức năng
A. đánh giá hàng hóa.
B. trao đổi hàng hóa.
C. thực hiện hàng hóa.
D. điều tiết hàng hóa.
Các nhân tố cơ bản của thị trường là
A. hàng hoá, tiền tệ, giá cả.
B. hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.
C. hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán.
D. tiền tệ, người mua, người bán
Bên cạnh chức năng thừa nhận và chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng, thị trường còn có chức năng
A. mua – bán.
B. kiểm tra.
C. thông tin.
D. đánh giá
Một trong những tác động tích cực của quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa là kích thích lực lượng sản xuất phát triển và
A. san bằng mọi lợi nhuận.
B. duy trì kinh tế tự cấp.
C. nâng cao tỉ lệ lạm phát.
D. tăng năng suất lao động.
Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi
A. thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất.
B. thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.
C. thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất.
D. thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa.
Khi trao đổi hàng hoá vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ làm chức năng
A. phương tiện thanh toán.
B. tiền tệ thế giới.
C. giao dịch quốc tế.
D. phương tiện lưu thông.
Quan hệ về số lượng hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng khác nhau là
A. giá trị.
B. giá trị sử dụng.
C. giá trị cá biệt.
D. giá trị trao đổi.
Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi
A. tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.
B. tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.
C. tiền dùng làm phương tiện lưu thông.
D. tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại.
Cùng với sự phát triển của nền sản xuất, sự tiến bộ của khoa học – kĩ thuật, công dụng của hàng hoá được phát hiện dần và
A. ngày càng đa dạng, phong phú.
B. không ngừng được hoàn thiện.
C. ngày càng trở nên tinh vi.
D. không ngừng được khẳng định.
Tiền tệ thực hiện chức năng phương tiện cất trữ khi
.
A. tiền thúc đẩy quá trình mua bán hàng hóa.
B. tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.
C. tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.
D. tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán
Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là
A. Người sản xuất ngày càng giàu có.
B. Kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lao động tăng.
C. Người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ.
D. Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa.
Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải bằng
A. tổng thời gian lao động tập thể.
động cá nhân.
B. tổng thời gian lao động xã hội.
C. tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất.
D. tổng thời gian lao
Quy luật giá trị phát huy tác dụng của nó thông qua yếu tố nào dưới đây?
A. Giá trị thặng dư.
B. Quan hệ cung cầu.
C. Giá trị sử dụng.
D. Giá cả thị trường.
Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?
A. Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất .
B. Điều tiết dòng vốn trên thị trường.
C. Điều tiết tiền công lao động.
D. Kích thích tiêu dùng tăng lên.
Tác động tích cực của quy luật gía trị
A. Kích thích tiêu dùng tăng lên.
B. Hạn chế tiêu dùng.
C. Quyết định đến chất lượng hàng hóa.
D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
Một trong những tác động của quy luật giá trị là
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
B. Điều tiết dòng vốn trên thị trường.
C. Điều tiết tiền công lao động.
D. Quyết định đến chất lượng hàng hóa.
Những người không có điều kiện thuận lợi, làm ăn kém cỏi, gặp rủi ro trong kinh doanh nên bị thua lỗ dẫn tới phá sản trở thành nghèo khó là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
B. Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất
C. Tăng năng suất lao động.
D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
Cạnh tranh có vai trò nào sau đây trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?
A. Cơ sở sản xuất hàng hoá.
B. Một đòn bẩy kinh tế.
C. Nền tảng của sản xuất hàng hoá.
D. Một động lực kinh tế.
Yếu tố nào dưới đây không phải là mặt tích cực của cạnh tranh?
A. Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.
B. Khai thác tài nguyên làm cho môi trường suy thoái.
C. Kích thích lực lượng sản suất, khoa học kĩ thuật phát triển.
D. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nâng cao năng lực cạnh tranh.
Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế?
A. Mặt hạn chế của cạnh tranh.
B. Nguyên nhân của cạnh tranh.
C. Mặt tích cực của cạnh tranh.
D. Mục đích của cạnh tranh.
Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm
A. lợi tức.
B. tranh giành.
C. cạnh tranh.
D. đấu tranh.
Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy
A. khoa học và công nghệ.
B. thị trường.
C. lợi nhuận.
D. nhiên liệu.
Trong các nguyên nhân sau, đâu là một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
A. Điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau.
B. Chi phí sản xuất khác nhau.
C. Sự khác nhau về tiền vốn ban đầu.
D. Sự hấp dẫn của lợi nhuận.
Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những
A. nguyên nhân của sự giàu nghèo.
B. nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
C. nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.
D. tính chất của cạnh tranh.
Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là
A. cầu.
B. khả năng cung cấp.
C. tổng cung.
D. cung.
Khi trên thị trường cung lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
A. Giá cả tăng
B. Giá cả giảm
C. Giá cả giữ nguyên
D. Giá cả bằng giá trị
Trên thị trường, khi giá cả giả xuống, cầu sẽ
A. ổn định.
B. không tăng.
C. giảm xuống. .
D. tăng lên
Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và
A. khả năng xác định.
B. sản xuất xác định.
C. nhu cầu xác định.
D. thu nhập xác định.
Điều gì sẽ xảy ra dưới đây khi trên thị trường lượng cầu tăng lên?
A. cung tăng.
B. cung giảm.
C. cung cân bằng.
D. cung giữ nguyên
Thông thường, trên thị trường, khi cung giảm sẽ làm cho giá cả tăng và cầu
A. giảm.
B. đứng im.
C. tăng.
D. ổn định.
Khi cầu tăng, sản xuất kinh doanh mở rộng, cung tăng thuộc biểu hiện nào của quan hệ cung – cầu?
A. Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.
B. Cung - cầu độc lập với nhau.
C. Cung - cầu tác động lẫn nhau.
D. Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
Khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng
A. đến giá cả thị trường.
B. đến lưu thông hàng hoá.
C. đến quy mô thị trường.
D. tiêu cực đến người tiêu dùng
Khi trên thị trường giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
A. Cung tăng, cầu giảm.
B. Cung giảm, cầu tăng.
C. Cung và cầu giảm.
D. Cung và cầu tăng.
Trên thị trường, khi nào giá cả bằng giá trị?
A. Cung > cầu.
B. Cung = cầu.
C. Cung < cầu.
D. Cung khác cầu.
Mối quan hệ cung - cầu là mối quan hệ tác động giữa ai với ai?
A. Người bán và người bán.
B. Người mua và người mua.
C. Người sản xuất với người tiêu dùng.
D. Người sản xuất và người đầu tư.
Khi trên thị trường giá cả tăng thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
A. Cung tăng, cầu giảm.
B. Cung giảm, cầu tăng.
C. Cung và cầu giảm.
D. Cung và cầu tăng.
