wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng việt 9 giữa kì

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Phương châm về lượng là gì?

a)

Khi giao tiếp cần nói đúng sự thật

b)

Khi giao tiếp không được nói vòng vo, tối nghĩa

c)

Khi giao tiếp cần nói cho có nội dung, nội dung phải đáp ứng yêu cầu của cuộc giao tiếp

d)

Khi giao tiếp không nói những điều mình không tin là đúng, không có bằng chứng xác thực

2.

Thế nào là phương châm về chất?

a)

Khi giao tiếp không nên nói những diều mà mình không tin là đúng hay không có bằng chứng xác thực

b)

Khi giao tiếp, cần nói cho có nội dung, của lời nói phải đáp ứng đúng với yêu cầu của cuộc giao tiếp, không thiếu, không thừa

c)

Khi giao tiếp cần nói đúng vào đề tài giao tiếp, tránh nói lạc đề.

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Phương châm quan hệ là gì?

a)

Khi giao tiếp cần nói lịch sự, tế nhị

b)

Khi giao tiếp cần tôn trọng người khác

c)

Khi giao tiếp chú ý ngắn gọn, rành mạch, tránh cách nói mơ hồ

d)

Khi giao tiếp, cần nói đúng vào đề tài giao tiếp, tránh nói lạc đề

4.

Câu thành ngữ “Ăn ốc nói mò” liên quan tới phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm quan hệ

b)

Phương châm về chất

c)

Phương châm về lượng

d)

Phương châm cách thức

5.

Thành ngữ “Nói đơm nói đặt” liên quan tới phương châm hội thoại?

a)

Phương châm về lượng

b)

Phương châm về chất

c)

Phương châm cách thức

d)

Phương châm quan hệ

6.

Xác định phương châm hội thoại của câu tục ngữ “Lời nói chẳng mất tiền mua/ Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau”?

a)

Phương châm quan hệ

b)

Phương châm lịch sự

c)

Phương châm cách thức

d)

Phương châm về lượng

7.

Câu trả lời trong đoạn hội thoại sau vi phạm phương châm hội thoại nào?

Lan hỏi Bình:

- Cậu có biết trường đại học Sư phạm Hà Nội ở đâu không?

- Thì ở Hà Nội chứ ở đâu!

a)

Phương châm về chất

b)

Phương châm về lượng

c)

Phương châm quan hệ

d)

Phương châm cách thức

8.

Các câu tục ngữ sau phù hợp với phương châm hội thoại nào trong giao tiếp?

1. Nói có sách mách có chứng

2. Biết thưa thì thốt

Không biết dựa cột mà nghe.

a)

Phương châm về lượng

b)

Phương châm về chất

c)

Phương châm về quan hệ

d)

Phương châm về cách thức

9.

Nói giảm nói tránh là phép tu từ nhằm đảm bảo phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm về lượng

b)

Phương châm về chất

c)

Phương châm về cách thức

d)

Phương châm về lịch sự

10.

Cách dẫn trực tiếp là gì?

a)

Nhắc lại nguyên văn lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật, lời dẫn trực tiếp được đặt trong dấu ngoặc kép

b)

Thuật lại lời hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật, có điều chỉnh cho thích hợp, lời dẫn gián tiếp

c)

Trích dẫn lời nhân vật theo ý của mình

d)

Cả 3 đáp án trên

11.

Có mấy cách dẫn lời nói hay ý nghĩ của một người, một nhân vật?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Một

12.

Thế nào là cách dẫn gián tiếp?

a)

hay đổi toàn bộ nội dung và hình thức diễn đạt trong lời nói của một người hoặc nhân vật.

b)

Nhắc lại nguyên văn lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật và đặt lời nói hay ý nghĩ đó vào trong dấu ngoặc kép.

c)

Nhắc lại lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật và thay đổi các dấu câu.

d)

Thuật lại lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật và có sự điều chỉnh cho thích hợp.

13.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

14.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân.” được dùng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa trừu tượng

d)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

15.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

16.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

17.

Những từ sau: quần, áo, quần đùi, quần dài, áo dài, áo sơ mi

Thuộc trong phạm vi nghĩa của từ nào dươí đây

a)

Y phục

b)

Váy

c)

Quần

d)

Lễ phục

18.

Từ nào có nghĩa rộng so với nghĩa của cá từ ngữ trong nhóm từ sau: xăng, dầu hỏa, khí ga, ma dút, củi, than

a)

Chất đốt

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chất rắn

19.

Từ nào có nghĩa rộng so với nghĩa của cá từ ngữ trong nhóm từ sau: liếc, nhòm, ngó, nhìn, ngắm

a)

Hoạt động của mắt

b)

Hoạt động của chân

c)

Hoạt động của người mê cái đẹp

d)

Hoạt động của người không ngay thẳng

20.

Một từ được coi là từ có nghĩa rộng (so với từ ngữ khác) khi nào?

a)

A. khi phạm vi nghĩa của nó được bao hàm trong phạm vi nghĩa của một từ ngữ khác.

b)

B. Khi phạm vi nghĩa của nó trùng khớp với phạm vi nghĩa của một từ ngữ khác.

c)

C. Khi phạm vi nghĩa của nó bao hàm phạm vi nghĩa của từ ngữ ngữ khác.

d)

D. Khi nó có nhiều âm tiết hơn các từ ngữ khác.

21.

Dựa vào sơ đồ trên, hãy cho biết từ có nghĩa rộng nhất trong các từ.

a)

A. hổ

b)

B. mèo mướp

c)

C. động vật

d)

D. mèo

22.

Từ nào sau đây có không có nghĩa hẹp hơn nghĩa của từ "trường học"?

a)

A. trường tiểu học

b)

B. trường trung học cơ sở

c)

C. nhà khách

d)

D. trường đại học

23.

Trường từ vựng là gì?

a)

A. Tập hợp những từ có ít nhất một âm tiết chung.

b)

B. Tập hợp những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.

c)

C. Tập hợp những từ có cấu tạo giống nhau.

d)

D. Tập hợp những từ có nghĩa giống nhau.

24.

Các từ nào sau đây thuộc cùng một trường từ vựng?

a)

A. chó, mèo, gà, cam, chanh

b)

B. hổ, báo, sư tử, đười ươi, xe đạp

c)

C. học sinh, giáo viên, hiệu trưởng, giám thị, trường lớp

d)

D. cam, quýt, xoài, bưởi, thuyền nan

25.

Lý do của việc mượn từ trong tiếng Việt?

a)

Do tiếng Việt chưa có từ để biểu thị, hoặc có từ nhưng biểu thị chưa chính xác

b)

Do có thời gian dài bị nước ngoài đô hộ, áp bức

c)

Tiếng Việt cần sự vay mượn để đổi mới

d)

Làm tăng sự phong phú của vốn từ tiếng Việt

26.

Câu 2. Từ mượn tiếng nước nào chiếm số lượng lớn nhất?

a)

A. Nga

b)

B. Hán

c)

C. Nhật

d)

D. Pháp

27.

Từ thuần Việt là gì?

a)

Là từ do ta đi mượn từ ngôn ngữ khác.

b)

Là từ do nhân dân ta tạo ra.

c)

Là từ dịch nghĩa từ tiếng nước khác.

d)

Là từ lai căng các ngôn ngữ với nhau.

28.

Cho các từ: pê- đan, ten-nít, tuốc- nơ- vít, gác- đờ- xen là từ mượn tiếng nước nào?

a)

A. Nhật

b)

B. Pháp

c)

C. Trung Quốc

d)

D. Anh

29.

Gia nhân, gia tài, địa chủ là những từ mượn tiếng nào?

a)

Tiếng Anh

b)

Tiếng Pháp

c)

Tiếng Hán

d)

Tiếng Nhật

30.

Từ Hán Việt là:

a)

Từ mượn tiếng Hán nhưng dùng theo cách của người Việt

b)

Từ của Trung Quốc

c)

Từ của nước Hán Việt

d)

Từ của nước Hán

31.

Từ Hán Việt không có sắc thái nào trong các sắc thái sau?

a)

A. Sắc thái trang nhã thể hiện sự tôn kính

b)

B. Sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục

c)

C. Sắc thái suồng sã, thể hiện sự thân mật

d)

D. Sắc thái cổ, phù hợp với không khí xã hội xưa

32.

Trong các từ sau, từ nào không phải từ Hán Việt ?

a)

A. Sơn hà

b)

B. Thiên niên kỉ

c)

C. Đàn bà

d)

D. Phụ nữ

33.

Từ Hán Việt phù hợp với bức tranh là:

a)

Sơn hà

b)

Núi sông

c)

Dòng sông

d)

Dãy núi

34.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Con lớn lên trên đôi vai gầy guộc của mẹ và mái tóc bạc phơ của cha.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

35.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Nhìn kìa! Nắng ngoài kia giòn tan.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

36.

Hai câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ nào ?

Mặt trời xuống biển như hòn lửa

Sóng đã cài then đêm sập cửa

a)

So sánh, nhân hóa

b)

Nói quá, liệt kê

c)

Ẩn dụ, hoán dụ

d)

Chơi chữ, điệp ngữ

37.

Câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ nào?

Áo chàm đưa buổi phân li

Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay

a)

Ẩn dụ

b)

Nhân hóa

c)

Hoán dụ

d)

So sánh

38.

Câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ nào?

Có tài mà cậy chi tài,

Chữ tài liền với chữ tai một vần.

a)

Nói quá

b)

So sánh

c)

Liệt kê

d)

Chơi chữ

39.

Ẩn dụ là tên gọi sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có _____________ với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

a)

quan hệ tương cận

b)

nét tương đồng

c)

điểm gần gũi

d)

sự giống nhau y hệt

40.

Hoán dụ là tên gọi sự vật, hiện tượng, khái niệm bằng tên của một sự vật, hiện tượng, khái niệm khác có ____________ với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

a)

quan hệ tương đồng

b)

quan hệ gần gũi

c)

nét giống nhau

d)

sự liên quan

41.

Lối chơi chữ nào được sử dụng trong câu “Cô Xuân đi chợ Hạ, mua cá thu về, chợ hãy còn đông…”

a)

Dùng cặp từ trái nghĩa

b)

Dùng từ cùng trường nghĩa

c)

Dùng từ đồng âm

d)

Dùng lối nói lái

42.

Trong các câu văn dưới đây, câu nào không sử dụng phép so sánh?

a)

Trên gác cao nhìn xuống, hồ như một chiếc gương bầu dục lớn, sáng long lanh

b)

Cầu Thê Húc màu son, cong cong như con tôm , dẫn vào đền Ngọc Sơn

c)

Rồi cả nhà- trừ tôi- vui như tết khi bé Phương, qua giới thiệu của chú Tiến Lê được mời tham gia trại thi vẽ quốc tế

d)

Mặt chú bé tỏa ra một thứ ánh sáng rất lạ.