Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 5

Total questions: 87

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

chater(N)

(a)  

2.

stand for(V)

(a)  

3.

association

(a)  

4.

bloc(N)

(a)  

5.

economic(ADJ)

(a)  

6.

ecomomy(N)

(a)  

7.

maintain(V)

(a)  

8.

interference(N)

(a)  

9.

stable(a)

(a)  

10.

stability(N)

(a)  

11.

principle(n)

(a)  

12.

fundamental(a)

(a)  

13.

description(n)

(a)  

14.

triggred=generated

(a)  

15.

depression(N)

(a)  

16.

suburb

(a)  

17.

immigration

(a)  

18.

create

(a)  

19.

external><internal

(a)  

20.

Từ nào sau đây mang nghĩa " sự giúp đỡ"

a)

assistance

b)

volunteer

c)

behaviour

d)

treat

21.

Từ nào sau đây mang nghĩa " cách cư xử"

a)

benefit

b)

economy

c)

digest

d)

behaviour

22.

Từ nào sau đây mang nghĩa " hiến pháp"

a)

constitution

b)

benefit

c)

bend

d)

charter

23.

Từ nào sau đây mang nghĩa " sự quyến rũ"

a)

bend

b)

charm

c)

charter

d)

economic

24.

Từ nào sau đây mang nghĩa " khẩu hiệu"

a)

motto

b)

flag

c)

nation

d)

inner

25.

Từ nào sau đây mang nghĩa " hiến chương"

a)

constitution

b)

charter

c)

rule

d)

charm

26.

Từ nào sau đây mang nghĩa " cai trị"

a)

bend

b)

govern

c)

graceful

d)

bloc

27.

Từ nào sau đây mang nghĩa " khối"

a)

benefit

b)

bloc

c)

govern

d)

bend

28.

Từ nào sau đây mang nghĩa " lây nhiễm"

a)

legal

b)

infectious

c)

progress

d)

rank

29.

Từ nào sau đây mang nghĩa " xếp hạng"

a)

rank

b)

legal

c)

inner

d)

theory

30.

Từ nào sau đây mang nghĩa " dự án "

a)

rank

b)

progress

c)

motto

d)

project

31.

Từ nào sau đây mang nghĩa " sự tiến bộ"

a)

progress

b)

rank

c)

maintain

d)

outer

32.

Từ nào sau đây mang nghĩa " lý thuyết"

a)

outer

b)

theory

c)

maintain

d)

offical

33.

Từ nào sau đây mang nghĩa " tầm nhìn"

a)

vision

b)

quiz

c)

legal

d)

maintain

34.

Từ nào sau đây mang nghĩa " sự ốn định"

a)

rank

b)

nation

c)

stability

d)

inner

35.

Từ nào sau đây mang nghĩa " hiêp hội"

a)

bend

b)

benefit

c)

association

d)

behaviour

36.
Từ nào có nghĩa là "chính sách"?
a)
policy
b)
elongate
c)
candidate
d)
authority
37.
Từ nào có nghĩa là "đoàn kết"?
a)
constitution 
b)
scholarship
c)
solidarity
d)
principle 
38.
Từ nào có nghĩa là "hợp tác"?
a)
cooperation
b)
process
c)
dominate 
d)
competition
39.

judge

a)

giám khảo

b)

trao giải

c)

mục đích

d)

tiền thưởng

40.

tinh thần

a)

spirit

b)

announce

c)

aim

d)

competition

41.

representative

a)

người đại diện

b)

khuyến khích

c)

mục đích

d)

giám khảo

42.

annual

a)

hàng năm

b)

tinh thần

c)

giám khảo

d)

thông báo

43.

competition

a)

cuộc thi

b)

người thi

c)

giải thưởng

d)

trao giải

44.

The competition was _________ by the Students’ Parents Society.

a)

sponsored

b)

participate            

c)

 announced

d)

rules   

45.

smoothly(adv)

a)

Khó khăn

b)

Suôn sẻ

46.

Insist (v) + prep

a)

on

b)

in

c)

for

d)

from

47.

Prevent (v) S.O + PREP

a)

on

b)

from

c)

for

d)

against

48.

Warn (v) + S.O + prep

a)

from

b)

against

c)

for

d)

on

49.

" you won the contest. congratulation," Lan said to me

a)

Lan congratulated me on winning the contest.

b)

Lan congratulated on winning the contest.

c)

Lan said me winnng the contest.

d)

Lan insisted on winning the contest.

50.

" You broke the window," the man said to the boy

a)

The man accused of breaking the window.

b)

The man accused the boy of breaking the window.

c)

The man accused the boy breaking the window.

d)

The man accused the boy on breaking the window.

51.

" Don't play games now," the mother said to her son.

a)

The mother prevented her son of not playing games then.

b)

The mother prevented her son from not playing games then.

c)

The mother prevented her son from playing games now.

d)

The mother prevented her son from playing games then.

52.

" I wanted to leave now", Joe said to me

a)

Joe insisted me on leaving then.

b)

Joe insisted on leaving then.

c)

Joe insisted on leaving now.

d)

Joe insisted of leaving then.

53.

" Thank you for writing me a letter", She said to me

a)

She thanked me for writing her a letter.

b)

She thanked me for writing me a letter.

c)

She thanked for writing her a letter.

d)

She thanked me about writing her a letter.

54.

"yesterday" chuyển sang câu gián tiếp

(a)  

55.

1.     They quickly read the questions and tried to find out the answers.

                                              

a)

a. complete    

b)

     b. guess        

c)

   c. offer

d)

d. discover

56.

association

/əˌsəʊʃiˈeɪʃn/

a)

Hội, hiệp hội

b)

Lợi ích

c)

Khối

d)

Hiến chương

57.

benefit

/ˈbenɪfɪt/

a)

Hội, hiệp hội

b)

Lợi ích

c)

Khối

d)

Hiến chương

58.

bloc

/blɒk/

a)

Hội, hiệp hội

b)

Lợi ích

c)

Khối

d)

Hiến chương

59.

charter

/ˈtʃɑːtə(r)/

a)

Hội, hiệp hội

b)

Lợi ích

c)

Khối

d)

Hiến chương

60.

cooperation

/kəʊˌɒpə'reɪʃn/

a)

Sự hợp tác

b)

Trội hơn, chiếm ưu thế

c)

Nền kinh tế

d)

Cơ bản, chủ yếu

61.

dominate

/'dɒmɪneɪt/

a)

Sự hợp tác

b)

Trội hơn, chiếm ưu thế

c)

Nền kinh tế

d)

Cơ bản, chủ yếu

62.

economy

/ɪˈkɒnəmi/

a)

Sự hợp tác

b)

Trội hơn, chiếm ưu thế

c)

Nền kinh tế

d)

Cơ bản, chủ yếu

63.

fundamental

/ˌfʌndə'mentl/

a)

Sự hợp tác

b)

Trội hơn, chiếm ưu thế

c)

Nền kinh tế

d)

Cơ bản, chủ yếu

64.

interference

/ˌɪntəˈfɪərəns/

a)

Sự can thiệp

b)

Duy trì

c)

Nguyên tắc

d)

Kiểm tra

65.

interference

/ˌɪntəˈfɪərəns/

a)

Sự can thiệp

b)

Duy trì

c)

Nguyên tắc

d)

Kiểm tra

66.

maintain

/meɪnˈteɪn/

a)

Sự can thiệp

b)

Duy trì

c)

Nguyên tắc

d)

Kiểm tra

67.

principle

/prɪnsəpl/

a)

Sự can thiệp

b)

Duy trì

c)

Nguyên tắc

d)

Kiểm tra

68.

quiz

/kwɪz/

a)

Sự can thiệp

b)

Duy trì

c)

Nguyên tắc

d)

Kiểm tra

69.

regional

/ri:dʒənl/

a)

(thuộc) khu vực, vùng

b)

Học bổng

c)

Sự đoàn kết

d)

Sự ổn định

70.

scholarship

/ˈskɒləʃɪp/

a)

(thuộc) khu vực, vùng

b)

Học bổng

c)

Sự đoàn kết

d)

Sự ổn định

71.

solidarity

/ˌsɒlɪ'dærəti/

a)

(thuộc) khu vực, vùng

b)

Học bổng

c)

Sự đoàn kết

d)

Sự ổn định

72.

stability

/stəˈbɪləti/

a)

(thuộc) khu vực, vùng

b)

Học bổng

c)

Sự đoàn kết

d)

Sự ổn định

73.

brochure

/ˈbrəʊʃə(r)/

a)

Sách mỏng

b)

Hội nghị

c)

Hiến pháp

d)

Cuộc tranh luận

74.

conference

/'kɒnfərəns/

a)

Sách mỏng

b)

Hội nghị

c)

Hiến pháp

d)

Cuộc tranh luận

75.

constitution

/ˌkɒnstɪˈtjuːʃn/

a)

Sách mỏng

b)

Hội nghị

c)

Hiến pháp

d)

Cuộc tranh luận

76.

dispute

/dɪ' spju:t/

a)

Sách mỏng

b)

Hội nghị

c)

Hiến pháp

d)

Cuộc tranh luận

77.

elongated

/ˈiːlɒŋɡeɪtɪd/

a)

Thon dài

b)

Ở ngoài, bên ngoài

c)

Duyên dáng

d)

Tính đồng nhất

78.

external

/ɪkˈstɜːnl/

a)

Thon dài

b)

Ở ngoài, bên ngoài

c)

Duyên dáng

d)

Tính đồng nhất

79.

graceful

/ˈɡreɪsfl/

a)

Thon dài

b)

Ở ngoài, bên ngoài

c)

Duyên dáng

d)

Tính đồng nhất

80.

identity

/aɪˈdentəti/

a)

Thon dài

b)

Ở ngoài, bên ngoài

c)

Duyên dáng

d)

Tính đồng nhất

81.

internal

/ɪnˈtɜ:nl/

a)

Phù hợp với

b)

Ở trong, bên trong

c)

Khẩu hiệu, phương châm

d)

Chính thức

82.

motto

/ˈmɒtəʊ/

a)

Phù hợp với

b)

Ở trong, bên trong

c)

Khẩu hiệu, phương châm

d)

Chính thức

83.

official

/əˈfɪʃl/

a)

Phù hợp với

b)

Ở trong, bên trong

c)

Khẩu hiệu, phương châm

d)

Chính thức

84.

progress

/ˈprəʊɡres/

a)

Sự tiến bộ

b)

Thứ hạng

c)

Nhà tài trợ

d)

Tầm nhìn

85.

rank

/ræŋk/

a)

Sự tiến bộ

b)

Thứ hạng

c)

Nhà tài trợ

d)

Tầm nhìn

86.

sponsor

/'spɒnsə(n)/

a)

Sự tiến bộ

b)

Thứ hạng

c)

Nhà tài trợ

d)

Tầm nhìn

87.

vision

/ˈvɪʒn/

a)

Sự tiến bộ

b)

Thứ hạng

c)

Nhà tài trợ

d)

Tầm nhìn