wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỐI 10 - ÔN THI HỌC KÌ I

Total questions: 20

Worksheet time: 5hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Trong bảng tuần hoàn hóa học có bao nhiêu chu kì?

a)

2 chu kì

b)

7 chu kì

c)

8 chu kì

d)

18 chu kì

2.

Trong bảng tuần hoàn, có bao nhiêu nhóm A, bao nhiệu cột?

a)

7 nhóm A, 7 cột

b)

8 nhóm A, 8 cột

c)

16 nhóm A, 18 cột

d)

18 nhóm A, 8 cột

3.

Trong một chu kì, đi từ trái sang phải,

a)

điện tích hạt nhân giảm dần

b)

tính kim loại tăng dần

c)

độ âm điện tăng dần

d)

bán kính nguyên tử tăng dần

4.

Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân

a)

bán kính nguyên tử giảm dần

b)

độ âm điện tăng dần

c)

tính kim loại tăng dần

d)

tính axit tăng dần

5.

Cho Al có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1. Số electron hoá trị của Al là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

9

6.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4. Vị trí của nguyên tố này trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 4, nhóm IIA

b)

chu kì 3, nhóm VIA

c)

chu kì 3, nhóm IIA

d)

chu kì 3, nhóm IVA

7.

Nguyên tử của nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử M là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

8.

Cho X2- có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô 8, chu kì 2, nhóm VIA

b)

Ô 10, chu kì 2, nhóm VIIIA

c)

Ô 12, chu kì 3, nhóm IIA

d)

Ô 12, chu kì 2, nhóm VIA

9.

Thứ tự sắp xếp bán kính nguyên tử tăng dần của Na (Z=11); N (Z=7); Li (Z=3) là

a)

N, Na, Li

b)

N, Li, Na

c)

Li, Na, N

d)

Li, N, Na

10.

Cho các nguyên tố X, Y, Z, T có số hiệu nguyên tử lần lượt là 13, 15, 11, 17. Thứ tự tăng dần giá trị độ âm điện là

a)

X < Y < Z < T.

b)

T > Y > X > Z.

c)

Z < X < Y < T.

d)

Z > X > Y > T.

11.

Liên kết ion là liên kết

a)

được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

b)

được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.

c)

mà các cặp electron chung không bị hút lệch về phía nguyên tử nào.

d)

mà các cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

12.

Độ âm điện của hai nguyên tố X và Y là 2,55 và 3,44. Liên kết hoá học hình thành giữa X và Y là

a)

Liên kết ion

b)

liên kết cộng hóa trị không cực

c)

liên kết cộng hóa trị có cực

d)

chưa xác định được liên kết

13.

Số oxi hóa của Cl trong các chất

HCl, Cl2, Cl2O7 lần lượt là

a)

+1, 0, -7

b)

-1, 0, +7

c)

1, 0, 7

d)

1+, 0, 7-

14.

Điện hóa trị của Mg và Cl trong hợp chất MgCl2 lần lượt là

a)

-1, +2

b)

+2, -1

c)

1-, 2+

d)

2, 1

15.

Cộng hoá trị của P và H trong hợp chất PH3 lần lượt là

a)

+3; -1

b)

+1; -3

c)

3; 1

d)

3+; 1-

16.

Trong phản ứng hóa học sau:

Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

Chất khử, chất oxi hóa lần lượt là

a)

Cu, HNO3

b)

HNO3, Cu

c)

Cu(NO3)2, NO2

d)

NO2, Cu(NO3)2

17.

Trong phản ứng hóa học sau:

Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

Hệ số cân bằng của phản ứng là

a)

1 : 2 : 1 : 1 :2

b)

1 : 2 : 1 : 2 :2

c)

1 : 4 : 1 : 2 :4

d)

1 : 4 : 1 : 2 :2

18.

Cho 0,1 mol Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, sau phản ứng thu được muối sắt (III) sunfat, khí SO2 và nước. Thể tích khí SO2 ở đktc là

a)

2,24 lít

b)

3,36 lít

c)

4,48 lít

d)

6,72 lít

19.

Nguyên tố tạo hợp chất khí với hidro có công thức là RH3. Trong oxit cao nhất của R, nguyên tố Oxi chiếm 43,66% khối lượng. Nguyên tố R là

a)

Nitơ (MN = 14)

b)

Lưu huỳnh  (MS = 32)

c)

Cacbon (MC = 12)

d)

Photpho (MP = 31)

20.

Tính kim loại là tính chất của một nguyên tố mà

a)

nguyên tử của nó dễ mất electron để trở thành ion dương.

b)

nguyên tử của nó dễ mất electron để trở thành ion âm.

c)

nguyên tử của nó dễ thu electron để trở thành ion dương.

d)

nguyên tử của nó dễ thu electron để trở thành ion âm.