wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi hoa kì 1

Total questions: 40

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Trong thí nghiệm về sự điện li , trường hợp nào đèn sáng ?

a)

Dung dịch đường saccarozơ

b)

Nước nguyên chất

c)

Rượu etylic khan

d)

Dung dịch H2SO4 trong nước

2.

Chất nào sau đây không dẫn điện ?

a)

Dung dịch KCL

b)

Dung dịch đường glucozơ

c)

Dung dịch HCL

d)

Dung dịch NaOH

3.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

CuSo4

b)

H2SO4

c)

HF

d)

NaOH

4.

Chọn câu nhận định sai trong các câu sau:

a)

Giá trị [H+] tăng thì giá trị pH tăng

b)

Dung dịch mà giá trị pH > 7 có môi trường bazơ

c)

Dung dịch mà giá trị pH<7 có môi trường axit

d)

Dung dịch mà giá trị pH=7 có môi trường trung tính

5.

Cấu hình e nào dưới đây là nguyên tử N(Z=7)

a)

1s2 2s2 2p3

b)

1s2 2s2 2p6

c)

1s2 2s1 2p4

d)

1s2 2s2 2p1

6.

KNO3 là chất điện li mạnh. Nồng độ MOL/lít của ion NO−3 trong dung dịch KNO3 0,005M là

a)

0,05 M

b)

0,02 M

c)

0,005 M

d)

0,25 M

7.

Trong dung dịch NaOH 0,001M , tích số ion của nước là:

a)

[H+][OH-]<1,0.10-14

b)

[H+][OH-] = 1,0.10-14

c)

[H+][OH-]=1,0.10-7

d)

[H+][OH-]>1,0.10-14

8.

Một dung dịch có [H+] = 10-8M. Môi trường của dung dịch này là

a)

Trung tính

b)

Bazơ

c)

Lưỡng tính

d)

Axit

9.

Cho phản ứng sau: Na2CO3 + A —> B + CaCo3. Vậy À,B lần lượt là

a)

CaCl2 và Nacl

b)

CaO và CuBr2

c)

Ca(OH)2 và K2SO4

d)

Ca(No3)2 và KOH

10.

Theo thuyết Areniut,, axit H3PO4 là axit mấy nấc

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Trong dung dịch NaOH( không kể được điện li của nước ) chứa:

a)

NaOH,Na+,OH-

b)

Na+

c)

OH-,Na+

d)

OH-

12.

Phản ứng nào dưới đây có phương trình ion rút gọn là : Cu2+ +2OH- —> Cu(OH)2⬇️

a)

Cu(OH)2 + 2HCL —> CuCl2 + 2H2O

b)

Cu(No3)2 + Ba(OH)2 —> Cu(OH)2 + Ba(No3)2

c)

CuSo4 + BaCl2 —> CuCl2 + BaSo4

d)

CuCl2 + H2S —> CuS + 2HCL

13.

Để làm xốp bánh , người ta có thể dùng muối :

a)

K2CO3

b)

NH4NO3

c)

Ca3(PO4)2

d)

NH4HCO3

14.

Trong phản ứng hoá học sau : NaNo3 —-to—> X + O2 . X là

a)

NaNo2

b)

Na

c)

K2O

d)

Na3N

15.

Nhiệt phân KNO3 sản phẩm thu được là :

a)

K2O,NO2

b)

KNO2,O2

c)

K,NO2,O2

d)

Na3N

16.

Số oxi hoá của nitơ trong hợp chất HNO3 là :

a)

+5

b)

-2

c)

+1

d)

+6

17.

Ở điều kiện thường,nitơ là một chất trơ gì :

a)

Phân tử nitơ gồm có hai nguyên tử

b)

Nitơ là chất khí

c)

Nitơ có độ âm điện nhỏ

d)

Phân tử có liên kết ba (N≡N) rất bền

18.

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ amoniac là một bazơ

a)

2NH3 + H2SO4 —> (NH4)2SO4

b)

4NH3 + 5O2 —> 6H2O + 4NO

c)

4NH3 + 3O2 —> 2N2 + 6H2O

d)

2NH3 + 3CuO —> N2 + 3Cu + 3H2O

19.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc , nguội ?

a)

AL,Ca

b)

Ng,AL

c)

AL,Zn

d)

AL,Fe

20.

Chất nào sau đây là hiđrocacbon

a)

CH2O

b)

CH3CL

c)

CH3COOH

d)

C6H6

21.

Phản ứng nào không xảy ra?

a)

Na2SO4 + KCL

b)

NaOH + CuSo4

c)

NaOH + Zn(OH)2

d)

NaOH+HCL

22.

Axit HNO3 thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây ?

a)

NaOH

b)

Fe

c)

Ca(OH)2

d)

CuO

23.

Trong phản ứng 4NH3 + 5O2 —-to—xt—> 4NO + 6H2O . Vai trò của NH3 là :

a)

Vừa là chất khử vừa là oxi hoá

b)

Chất oxi hoá

c)

Là bazơ

d)

Chất khử

24.

Có thể phân biệt muối amoni với muối khác bằng cách cho dung dịch của nó tác dụng với dung dịch kiềm mạnh đun nóng nhỉ . Vì khi đó:

a)

Thoát ra khí màu nâu đỏ

b)

Thoát ra khí không màu , mùi khai , xốc

c)

Muối amoni chuyển sang màu đỏ

d)

Thoát ra khí không màu , không mùi

25.

Cho phản ứng: N2 + O2 —3000 oC—> 2NO. Trong phản ứng trên, nhận xét nào sau đây đúng

a)

Nitơ chỉ thể hiện tính oxi hóa.

b)

Nitơ không thể hiệntính khử và tính oxi hóa.

c)

Nitơ chỉ thể hiện tính khử .

d)

Nitơ thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.

26.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng dư sản phẩm phản ứng là

a)

NO2, H2O, Fe(NO3)3

b)

NO,Fe(NO3 )2 ,H2O

c)

NO,H2O, Fe(NO3)3

d)

N2 ,Fe(NO3 )3

27.

Một dung dịch có [H+] = 1,0. 10-3M thì giá trị của pH bằng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Hòa tan 0,8 gam NaOH vào nước để được 200ml dung dịch Giá trị pH của dung dịch thu được là:

a)

13

b)

1

c)

3

d)

4

29.

Dung dịch nào sau đây dẫn điện yếu nhất:

a)

KCL 0,005M

b)

KCL 0,1M

c)

KCL 0,001M

d)

KCL 0,02M

30.

các ion nào sau đây tồn tại đồng thời trong dung dịch?

a)

Fe3+, Na+, NO3, OH-

b)

Na+, Fe3+, Cl-, NO 3-

c)

Ag+, Na+ , NO 3- , Cl-

d)

Fe3+, Na+, Cl-, OH -

31.

Cho quì tím lần lượt vào các dung dịch sau HCl, NaOH, H2SO4, NaCl Số dung dịch là quỳ tím chuyển màu đỏ là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

32.

Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,1M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M sau phản ứng thu được m gam kết tủa .Gía trị của m bằng : (Biết H=1; S=32;O=16;Ba=137)

a)

2,33 gam

b)

0,69 gam

c)

6,99 gam

d)

4,66 gam

33.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh ?

a)

HNO3, CuSO4, H2S ​

b)

HNO3,Cu(NO3)2 ,H3PO4

c)

H2SO4 , KCl , CH3COOH

d)

Ba(NO3)2, H2SO4, NaCl

34.

Khối lượng mol phân tử của chất A có tỉ khối hơi so với không khí bằng 2,07 là:

a)

60,0 g/mol

b)

50,0 g/mol

c)

40,p g/mol

d)

30,0 g/mol

35.

Nhận xét nào sau đây đúng ? Chất điện li mạnh là chất :

a)

Khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li 1 phần thành ion

b)

Khi tan trong nước, các phân tử hòa tan tạo dung dịch có pH = 7

c)

Khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li thành ion

d)

Khi tan trong nước, dung dịch thu được làm thay đổi chất chỉ thị màu

36.

Phản ứng nào không xảy ra:

a)

KOH + HCl —>KCl + H2O

b)

CaCO3+2HCl —> CaCl2 + CO2 + H2O

c)

2NaCl + K2CO3 —>2KCl + Na2CO3

d)

FeS + 2HCl —> H2 S + FeCl2

37.

Chất nào sau đây là axit:

a)

NaCl

b)

HNO3

c)

NaOH

d)

Ba(OH)2

38.

Loại than nào được dùng trong mặt nạ phòng độc vì có tác dụng hấp phụ mạnh các khí độc?

a)

Than chì

b)

Than gỗ

c)

Than hoạt tính

d)

Than cốc

39.

Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ ?

a)

C2H 2, C2H5Cl

b)

C2H4, CO

c)

C3H6, CO2

d)

C2H 2, CaCO3

40.

Trong những chất sau đây, những chất nào là đồng phân của nhau:

a)

C2H5OH, CH3OCH3.

b)

CH3OCH3, CH3CHO.

c)

CH3CH2CH2OH, C4H9OH.

d)

C5H10, C6H6.