WorksheetsĐỀ LUYỆN TẬP 1 - LỚP 121
Total questions: 30
Worksheet time: 30mins
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn Al
Ag
Mg
Cu
Fe
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
sự oxi hoá ion Na +
sự oxi hoá ion Cl -
sự khử ion Na +
sự khử ion Cl-
Số đồng phân amin có công thức phân tử C 4H11N là
7
5
8
6
Vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH3
CH3COOCH=CH2
HCOOCH3
CH2=CHCOOCH3
Axit nào sau đây là axit béo?
Axit stearic
Axit glutamic
Axit ađipic
Axit axetic
Chất thuộc loại cacbohiđrat là
fructozo
poli(vinyl clorua)
protein
glixerol
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Glucozơ
Fructozơ
Saccarozơ
Xenlulozơ
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
tơ tằm.
tơ capron.
tơ nilon-6,6.
tơ visco.
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
1s22s22p63s1.
1s22s22p63s2.
1s22s22p63s23p1.
1s22s22p6.
Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic, công thức của X là
HCOOC2H5
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3
Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
CH2=CH-CH3.
CH3-CH3.
CH3-CH2-Cl.
CH3-CH2-CH3
Dung dịch glyxin (axit α-aminoaxetic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
KCl.
Cu(OH)2.
NaNO3.
NaOH.
Phát biểu nào dưới đây đúng?
Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc.
Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức CHO.
Thủy phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ.
Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ.
Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là:
3
4
5
6
Có các nhận định sau:
1. Chất béo là những este.
2. Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước
3. Các este không tan trong nước và nổi trên mặt nước là do chúng không tạo được liên kết hiđro với nước và nhẹ hơn nước
4. Khi đun chất béo lỏng với hiđro có xúc tác Ni trong nồi hấp thì chúng chuyển thành chất béo rắn.
5. Chất béo lỏng thường là những triglixerit chứa gốc axit không no trong phân tử.
Các nhận định đúng là
1, 3, 4, 5
1, 4, 5.
1, 2, 3, 4, 5
1, 2, 4
Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO 3)2là?
1
2
3
4
Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là
CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH
CH3COOH , CH 3CH2CH2OH, CH3COOC2H5
HCOOCH3 , CH 3CH2OH, CH3COOH
CH3CH2CH2OH, CH3COOH , CH 3COOC2H5
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO 2 và
HCOOH
CH3CHO
CH3COOH
C2H5OH
Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH
Axit glutamic.
Metylamin.
Anilin.
Trimetylamin.
Tơ poliamit là những polime tổng hợp có chứa nhiều nhóm
–NH – trong phân tử.
–CH(CN) – trong phân tử
–CO – trong phân tử.
Amit –CO –NH – trong phân tử.
Cho phản ứng: aAl + bHNO 3 cAl(NO3)3+ dNO + eH 2O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
4
5
6
7
Khi đun X có công thức phân tử C 4H6O2 với dung dịch NaOH thu được chất Z có CT C 3H3NaO2. Tên của X là
metyl acrylat.
metyl propionat.
Vinyl axetat.
axit butanoic.
Có 3 hoá chất sau đây: Etylamin, phenylamin và amoniac. Chất có lực bazơ mạnh nhất là
phenylamin
Không xác định được
etylamin
amoniac
So với các axit, ancol có cùng số nguyên tử C thì este có nhiệt độ sôi
không so đư ợc
cao hơn
thấp hơn
ngang bằng
Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H 2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan. Kim loại đó là:
Mg.
Al
Fe
Zn
Đun nóng dd chứa 36g glucozơ với ddAgNO3/NH3thì khối lượng Ag thu đươc tối đa là:
21,6
43.2
32,4
19,8
Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
18,38 gam
17,80 gam
18,24 gam
16,68 gam
Hoà tan 3,28 gam hỗn hợp muối CuCl 2và Cu(NO3)2
vào nước được dung dịch X có màu xanh. Nhúng vào X một thanh Mg và khuấy đều cho đến khi màu xanh của dung dịch biến mất. Lấy thanh Mg ra cân
lại, thấy khối lượng tăng thêm 0,8 gam. Cô đặc dung dịch đến khan thì thu được
mgam muối khan. Giá trị củamlà:
1,43 gam.
4,13 gam.
1,15gam.
2,48 gam.
Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam CH 3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit
là
50,00%
36,67%
20,75%
25,00%
Hỗn hợp X gồm 3 amino axit no mạch hở (chỉ chứa nhóm chức -COOH và -NH2). Cho 16,27 gam X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH
2M thu được dung dịch Y. Dung dịch Y tác dụng tối đa với 370 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác đốt cháy 16,27 gam X thu được 11,872 lít CO2 (đktc) và a
gam H2O. Giá trị của a là
18.
14,4.
7,2.
10,17.
