wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hk1 lớp 10

Total questions: 60

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Để khai báo biến trong Pascal, sử dụng cú pháp nào sau đây?

a)

Var (danh sách biến)=(kiểu dữ liệu);

b)

Var (danh sách biến):(kiểu dữ liệu);

c)

Var (danh sách biến):=(kiểu dữ liệu);

d)

Var (danh sách biến):(kiểu dữ liệu)

2.

Sau từ khóa Else nếu có hai lệnh thì lệnh đó được đặt trong cặp từ khóa nào?

a)

Begin (dãy lệnh); End.

b)

Begin (dãy lệnh) End;

c)

Begin (dãy lệnh); End;

d)

Begin (dãy lệnh) End

3.

Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh:

Begin

a := 100;

b := 30;

x := a div b ;

Write(x);

End.

a)

10

b)

33

c)

1

d)

3

4.

Cú pháp của thủ tục nhập dữ liệu vào từ bàn phím:

a)

Write(, ,…, );

b)

Readln, ,…, ;

c)

Readln(, ;…,);

d)

Readln(, ,…,);

5.

Xét biểu thức lôgic : (m mod 100 < 10 ) and (m div 100 > 0), với giá trị nào của m dưới

đây biểu thức trên cho giá trị TRUE.

a)

66

b)

2007

c)

99

d)

2010

6.

Cho đoạn chương trình sau

If(a<>0) then

x:=9 div a

Else

x:=-1;

Write(‘ x= ‘, x + 1);

Khi cho a=0 thị đoạn chương trình trên sẽ in ra màn hình giá trị x=?

a)

x=1

b)

x là không xác định

c)

x=0;

d)

x= -1

7.

Xác định giá trị của biểu thức:

S = (135 div 100) + (135 mod 100) div 10 + (135 mod 10)

a)

S = 4

b)

S=9

c)

S=6

d)

S=10

8.

In ra kết quả nào sau khi thực hiện đoạn chương trình sau: For i:=1 to 10 Write(i);

a)

1

b)

10

c)

11

d)

Không xác định

9.

Để thoát khỏi Pascal ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Alt + F9

b)

Alt +X

c)

Ctrl+ F9

d)

Ctrl + X

10.

Kết quả in ra màn hình của câu lệnh Writeln(‘5+20 = ‘, 20+5); là:

a)

5+20=25

b)

5+20=20+5

c)

20+5=25

d)

25 = 25

11.

IF a>8 THEN b:=3 ELSE b:=5; Khi a nhận giá trị là 0 thì b nhận giá trị nào?

a)

0

b)

8

c)

3

d)

5

12.

Trong Pascal, để lưu chương trình mới gõ ta nhấn phím?

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

13.

Trong các khai báo sau, khai báo nào đúng?

a)

Var a: array[1...30] of real;

b)

var a= array[1..30] of integer;

c)

var a:=array[1..30] of word;

d)

Var a: array[1..30] of real;

14.

Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh: X:= 10; IF (91 mod 3 ) = 0 then X :=X+20;

a)

1

b)

2

c)

10

d)

30

15.

Ta có 2 lệnh sau: x:= 8; If x>5 then x := x +1; Giá trị của x là bao nhiêu?

a)

5

b)

9

c)

8

d)

6

16.

Mod và Div là hai phép chia đối với kiểu dữ liệu nào?

a)

Real;

b)

Boolean;

c)

Char;

d)

Integer;

17.

Bộ nhớ trong máy tính gồm?

a)

RAM, thanh ghi.

b)

ROM, Cache

c)

ROM, RAM

d)

Thanh ghi, Cache

18.

Cho xâu s:='KIEM TRA HOC KI 1 TIN 10'. Hàm copy(s,10,4) cho kết quả là

a)

'KIEM TRA KI 1 TIN 10';

b)

'HOC ';

c)

'TIN 10';

d)

'KIEM TRA'

19.

Cho xâu s:='ÔN TẬP HỌC KÌ 1 TIN HỌC 10'. Thủ tục Delete(s,7,9). Cho kết quả

a)

'ÔN TẬPTIN HỌC 10';

b)

'HỌC KÌ 1';

c)

'ÔN TẬP 10';

d)

'ÔN TẬP TIN HỌC 10';

20.

Bộ nhớ máy tính cần cấp phát bao nhiêu byte nhớ cho các khai báo biến sau:

Var a, b, c: longint;

m, n: real;

kt: boolean;

ch: char;

i: byte;

a)

15

b)

25

c)

20

d)

30

21.

Biến x có thể nhận các giá trị 5, 30, - 50, 340, 600. Khai báo nào sau đây là hợp lí và tốn ít dung lượng bộ nhớ nhất?

a)

Char

b)

Boolean

c)

Real

d)

Longint

22.

Để in dữ liệu ra màn hình cách viết nào đúng?

a)

Write(T:5:1);

b)

Writeln('T:5:1');

c)

Write(T;5:1);

d)

Write(T:5:1)

23.

Đoạn chương trình dưới đây in ra kết quả gì?

Var s : string;

Begin

S := 'Ngay˽Giai˽phong˽mien˽Nam˽thong˽nhat˽dat˽nuoc˽30-4-1975';

write(length(s) mod 5);

readln

End.

a)

4

b)

5

c)

45

d)

54

24.

Cho chương trình:

Var s2, s1 : string;

Begin

S2 := 'Chien˽thang˽Dien˽Bien˽Phu';

S1 := '7-5-1954';

Insert('˽',s1,length(s1)+1);

Insert(s1,s2,1);

write(s2);

readln

End.

Sau khi chạy chương trình cho kết quả nào?

a)

Chien˽thang˽Dien˽Bien˽Phu

b)

Chien˽thang˽Dien˽Bien˽Phu 7-5-1954

c)

7-5-1954˽Chien˽thang˽Dien˽Bien˽Phu

d)

7-5-1954

25.

Cho chương trình:

Var s,s1 : string;

Begin

s := 'Ngay˽22-11-1952˽Giai˽phong˽tinh˽Son˽La';

s1 := copy(s,6,10);

write(s1); readln

End.

Sau khi chạy chương trình cho kết quả nào?

a)

22-11-1952

b)

phong

c)

22-11-1952˽Son˽La

d)

22-11-1952Son˽La

26.

Để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu ‘hoc tot’ trong xâu s. Thực hiện câu lênh nào sau đây là đúng?

a)

a:=pos(s, ‘hoc tot’);

b)

a:= pos(‘hoc tot’,s);

c)

a:=pos(s, hoc tot);

d)

a:=pos(‘hoc tot’; s);

27.

Cho 2 xâu sau: a:= ‘ thien ho duong’;

b:= ‘THIENHODUONG’;

Phát biểu nào là đúng:

a)

Xâu a bằng xâu b.

b)

Xâu a < xâu b.

c)

Xâu a > xâu b.

d)

Xâu a < = xâu b.

28.

Trong NNLT Pascal, cú pháp để khai báo biến tệp văn bản là:

a)

var < tên tệp > : txt;

b)

var < tên biến tệp > : text;

c)

var < tên biến tệp > : txt;

d)

var < tên tệp > : text;

29.

Để có thể thao tác với tệp dữ liệu trên đĩa thông qua biến tệp cho trước thì bước đầu tiên chúng ta phải làm gì?

a)

Mở tệp để ghi dữ liệu vào tệp;

b)

Mở tệp để đọc dữ liệu từ tệp;

c)

Gắn tên tệp cho biến tệp;

d)

Đóng tệp;

30.

Trong NNLT Pascal, cú pháp để gắn tên tệp cho biến tệp là:

a)

< biến tệp > := < tên tệp >;

b)

< tên tệp > := < biến tệp >;

c)

assign ( < tên tệp > , < biến tệp > );

d)

assign ( < biến tệp > , < tên tệp > );

31.

Trong NNLT Pascal, cú pháp để mở tệp ở chế độ đọc dữ liệu từ tệp là:

a)

repeat( < biến tệp >);

b)

reset ( < biến tệp >);

c)

restart ( < biến tệp >);

d)

rewrite ( < biến tệp >);

32.

Cú pháp của thủ tục đọc dữ liệu từ tệp văn bản là:

a)

real ( < biến tệp > , < danh sách biến > );

b)

readln ( < biến tệp > , < danh sách biến > )

c)

read ( < biến tệp > , < danh sách biến > );

d)

readn( < biến tệp > , < danh sách biến > );

33.

Hàm eoln() trả về giá trị TRUE khi nào?

a)

Khi con trỏ tệp đang chỉ tới cuối tệp;

b)

Khi con trỏ tệp đang chỉ tới cuối dòng;

c)

Khi con trỏ tệp đang chỉ tới đầu tệp;

d)

Khi con trỏ tệp đang chỉ tới đầu dòng;

34.

Program VD_bt2_txt ;

Uses crt ;

Var f : text ;

S : string[13] ;

Begin

Clrscr;

Assign(f, ‘BT2.TXT ’) ;

Reset(f) ;

Read(f, S) ;

Write(S) ;

Close(f) ;

End .

Phát biểu nào sau đây là đúng với chương trình Vi_Du ?

a)

Chương trình dùng để tạo một tệp mới và ghi nội dung nhập từ bàn phím vào trong tệp.

b)

Chương trình dùng để mở đọc một tệp đã có và hiện nội dung trong tệp này lên màn hình.

c)

Chương trình dùng để mở đọc một tệp đã có và cho phép nhìn thấy toàn bộ kí tự có trong tệp này lên màn hình.

d)

Cả 3 khẳng định trên đều sai.

35.

Vị trí của con trỏ tệp sau lời gọi thủ tục Reset

a)

Nằm ở đầu tệp.

b)

Nằm ở giữa tệp.

c)

Nằm ngẫu nhiên ở bất kỳ vị trí nào.

d)

Nằm ở cuối tệp.

36.

Cho biết kết quả của chương trình sau?

Program VD_bt1_txt ;

Uses crt ;

Var f : text ;

Begin

Clrscr;

Assign(f, ‘BT1.TXT ’) ;

Rewrite(f) ;

Write(f, 123 + 456) ;

Close(f) ;

End .

a)

123 + 456

b)

579

c)

123456

d)

123 456

37.

Trong Pascal, cho trước tệp văn bản BT2.TXT chỉ có một dòng, chứa dòng chữ : CHAO MUNG BAN DEN VOI LAP TRINH ngay ở đầu dòng. Thực hiện chương trình VD_bt2_txt , trên màn hìnhsẽ hiện kết quả nào trong các kết quả cho dưới đây ?

Program VD_bt2_txt ;

Uses crt ;

Var f : text ;

S : string[13] ;

Begin

Clrscr;

Assign(f, ‘BT2.TXT ’) ;

Reset(f) ;

Read(f, S) ;

Write(S) ;

Close(f) ;

End .

a)

CHAO MUNG BAN DEN VOI LAP TRINH

b)

CHAO MUNG BAN

c)

CHAO MUNG BAN DEN VOI

d)

CHAO MUNG

38.

Cho khai báo sau:

a:array[0..16] of integer;

Câu lệnh nào dưới đây sẽ in ra tất cả các phần tử của mảng trên?

a)

for k := 1 to 16 do write(a[k]);

b)

for k:= 0 to 15 do write(a[k]);

c)

for k := 16 downto 0 do write(a[k]);

d)

for k := 16 down to 0 write(a[k]);

39.

Cho khai báo mảng như sau:

Var m : array[0..10] of integer ;

Phương án nào dưới đây chỉ phần tử thứ 10 của mảng?

a)

a[10];

b)

a(10);

c)

a(9);

d)

a[9];

40.
a)

14 8 9

b)

12 13 9

c)

12 14 13 8 9

d)

14 8

41.

Khai báo sau đây thì mảng

A có tối đa bao nhiêu phần tử?Var A:array [-10..10] of byte;

a)

9

b)

10

c)

11

d)

20

42.
a)

8

b)

9

c)

12

d)

14

43.

Chương trình sau sẽ in ra màn

hình công việc gì?

For i:=1 to n do

If a[i] mod 2 <>0 then Write(a[i]);

a)

A. In ra các giá trị các phần tử chẳn của mảng a;

b)

A. In ra các giá trị các phần tử lẻ của mảng a;

c)

A. In ra tất cả giá trị các phần tử của mảng a;

d)

A. In ra tổng giá trị các phần tử của mảng a;

44.

Đoạn lệnh nào dưới đây thực hiện công việc in giá trị các phần tử có chỉ số chẵn lên màn hình?

a)

A. For i:= 1 to n do If A[i] mod 2 = 0 then write(A[i]);

b)

A. For i:= 1 to n do If A[i] < 0 then write(A[i]);

c)

A. For i:= 1 to n do If i mod 2 = 0 then write(A[i]);

d)

A. For i:= 1 to n do If i mod 2 <> 0 then write(A[i]);

45.

Quá trình nhập dữ liệu mảng 1 chiều A, để các phần tử hiển thị như trong cửa sổ chương trình ta viết lệnh như sau:

a)

A. For i:= 1 to n do

Begin

Write(“Phan tu thu ”,i ); Readln(A[i]);

End;

b)

A. For i:= 1 to n do

Begin

Readln('Phan tu thu ',i ); Readln(A[i]);

End;


c)

A. For i:= 1 to n do

Begin

Write('Phan tu thu ',i ); Readln(A[i]);

End;

d)

A. For i:= 1 to n do

Begin

Write('Phan tu thu ',i ); Write(A[i]);

End;

46.

Bộ nhớ sẽ cấp phát cho các biến dưới đây tổng cộng bao nhiêu byte?

Var x,y: integer; c: char; ok: boolean; z: real;

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

47.

Phạm vi giá trị của kiểu integer thuộc:

a)

Từ 0 đến 255

b)

Từ 0 đến 2^16 -1

c)

Từ -2^15 đến 2^15 -1

d)

Từ -2^31 đến 2^31 -1

48.

Trong 1 chương trình, biến M có thể nhận các giá trị: 10, 15, 20, 30, 40, và biến N có thể nhận các giá trị: 1.0 , 1.5, 2.0, 2.5 , 3.0. Khai báo nào trong các khai báo sau là đúng?

a)

Var M, N: integer;

b)

Var M: Real; N: Word;

c)

Var M, N: Longint;

d)

Var M: Word; N: Real;

49.

Hãy chọn phương án đúng. Biểu thức: 25 mod 3 + 5 / 2 * 3 có giá trị là :

a)

8.0;

b)

15.5;

c)

8.5;

d)

15.0;

50.

Biểu diễn biểu thức trong NNLT Pascal là

a)

(a+b) + sqr(a*a+2*b*c) / c – a / (a+b)

b)

(a+b) + sqrt(a*a+2*b*c) / ( c – a / (a+b) )

c)

(a+b) + sqrt( sqr(a) + 2*b*c / c – a / (a+b)

d)

(a+b) + sqr( sqrt(a) + 2*b*c) / (c – a / (a+b) )

51.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây là khai báo hằng?

a)

Const max 50;

b)

Const integer max = 50;

c)

Const max := 50;

d)

Const max = 50;

52.

Cho x là biến thực đã được gán giá trị 12.41235. Để thực hiện lên màn hình nội dung “x=12.41” cần chọn câu lệnh nào sau đây ?

a)

Writeln(x);

b)

Writeln(‘x=’ ,x:5:2);

c)

Writeln(x:5);

d)

Writeln(x:5:2);

53.

Để đưa ra màn hình giá trị của biến a kiểu nguyên và biến b kiểu thực ta dùng lệnh

a)

Write(a:8:3, b:8);

b)

Readln(a,b);

c)

Writeln(a:8, b:8:3);

d)

Writeln(a:8:3, b:8:3);

54.

Cho S là biến có kiểu xâu (String) và y là biến kiểu thực. Trong các cách sau đây, khi thực hiện câu lệnh readln(S,y) nhập giá trị cho S = ‘ Tran Van Thong’ và y = 7.5 từ bàn phím, cách nhập nào đúng ?

a)

Gõ “Tran Van Thong 7.5” sau đó nhấn Enter;

b)

Gõ “Tran Van Thong” sau đó nhấn phím Enter rồi gõ “7.5” sau đó nhấn phím Enter;

c)

Gõ “Tran Van Thong 7,5” sau đó nhấn phím Enter;

d)

Gõ “Tran Van Thong ” rồi gõ dấu phẩy rồi gõ “7.5” sau đó nhấn phím Enter;

55.

Cho x là biến đã khai báo kiểu thực. Sau khi thực hiện hai câu lệnh sau :

X:= 10;

Writeln (x:7:2);

thì kết quả dạng nào sẽ xuất hiện trên màn hình trong những dạng kết quả sau ?

a)

10;

b)

10.00

c)

1.000000000000000E+001;

d)

_ _ 10.00;

56.

Trong Turbo Pascal, đang ở cửa sổ chương trình nguồn muốn xem lại màn hình Output:

a)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F5

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F6

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F7

d)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F8

57.

Để khai báo số phần tử của mảng trong PASCAL, người lập trình cần:

a)

khai báo một hằng số là số phần tử của mảng

b)

khai báo chỉ số bắt đầu và kết thúc của mảng

c)

khai báo chỉ số kết thúc của mảng

d)

không cần khai báo gì, hệ thống sẽ tự xác định

58.

Thế nào là khai báo biến mảng gián tiếp?

a)

Khai báo mảng của các bản ghi

b)

Khai báo mảng xâu kí tự

c)

Khai báo mảng hai chiều

d)

Khai báo thông qua kiểu mảng đã có

59.

Trong PASCAL, để khai báo hai biến tệp văn bản f1, f2 ta viết

a)

Var f1 f2 : Text;

b)

Var f1 ; f2 : Text;

c)

Var f1 , f2 : Text;

d)

Var f1 : f2 : Text;

60.

Trong Pascal để đóng tệp ta dùng thủ tục

a)

Close(tên tệp);

b)

Close(tên biến tệp)

c)

Closse(tên biến tệp);

d)

Close(tên biến tệp);