NEW
Font size
Worksheetsvật lý
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Phát biểu nói về vật sáng là đúng nhất?
Những vật được chiếu sáng
Những vật phát ra ánh sáng
Những nguồn sáng và những vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó
Những vật mắt nhìn thấy.
Vật không phải nguồn sáng là:
. Mặt Trời.
. Bóng đèn đang sáng.
. Mặt Trăng. .
. Bếp ga đang nấu
Khi đọc sách người ta thường ngồi nơi có ánh sáng thích hợp bởi vì:
. Ánh sáng quá mạnh gây cảm giác chói làm mỏi mắt.
Ánh sáng yếu gây căng thẳng cho mắt
Ánh sáng thích hợp làm mắt ta không căng thẳng
Giúp mắt thoải mái khi đọc sách.
Em hãy điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong câu sau:
Trong môi trường…………và…………………..ánh sáng truyền đi theo các…………
Nước, không khí, đường cong
Trong suốt, không khí, không đồng tính
Trong suốt, đồng tính, đường thẳng
Lỏng, khí, đường thẳng.
Trong buổi chào cờ, học sinh xếp thành hàng dưới sân trường như hình bên là ứng dụng của kiến thức vật lí nào mà em đã học:
Định luật phản xạ ánh sáng.
Định luật truyền thẳng ánh sáng.
Vùng nhìn thấy của gương.
Tạo bóng trên sân trường
Hiện tượng nhật thực xảy ra khi:
Trái đất ở giữa mặt trăng và mặt trời. .
Mặt trời ở giữa mặt trăng và trái đất.
Mặt Trăng ở giữa Trái Đất và Mặt Trời.
. Ngày nào cũng xảy ra
Quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng như thế nào?
Góc tới gấp đôi góc phản xạ.
Góc tới lớn hơn góc phản xạ.
Góc phản xạ bằng góc tới.
Góc phản xạ lớn hơn góc tới.
Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng với:
. Tia tới và pháp tuyến
Tia tới và đường vuông góc với tia tới.
Tia tới và pháp tuyến của gương ở điểm tới.
Pháp tuyến với gương
Việc làm nào sau đây có liên quan đến hiện tượng phản xạ ánh sáng
Sơn phản quang vào biển số xe máy.
. Bóng đèn phát sáng.
. Xếp hàng thẳng khi chào cờ.
. Xoa hai bàn tay vào nhau.
10. Ứng dụng nào không phải là của sự phản xạ ánh sáng.
. Kính phản quang.
Áo phản quang.
Vạch phân chia làn đường.
. Đo chiều cao của cây, cột.
11. Tia sáng tới hợp với gương phẳng một góc 30o thì góc phản xạ hợp bằng:
30đ
60đ
90đ
120đ
12. Tia sáng tới gương phẳng hợp với tia phản xạ một góc 60o. Hỏi góc tới có giá trị bao nhiêu?
90đ
60đ
. 45đ
30đ
Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng là .
ảnh ảo, không hứng được trên màn chắn và bằng vật.
. ảnh ảo, nằm phía sau gương và nhỏ hơn vật.
ảnh ảo, không hứng được trên màn và nhỏ hơn vật.
ảnh ảo, hứng được trên màn chắn và lớn bằng vật
14. Khoảng cách từ điểm sáng S đến gương phẳng 30cm. Ảnh S/ của S qua gương phẳng cách gương:
10cm
. 20cm
30cm
. 60cm
15. Một người cao 1,6m đứng trước gương phẳng, cách gương 1,5m. Hỏi ảnh của người đó cao bao nhiêu?
5m
1,25m
.1,5m
1,6m
16. Điểm sáng S đặt trước gương phẳng, đặt cách gương phẳng một đoạn 5cm và cho ảnh S/. Khoảng cach SS/ lúc này là :
5 cm
. 10 cm.
. 15 cm
. 20 cm.
17. Gương cầu lồi được sử dụng làm gương chiếu hậu trên xe ô tô. Vì:
Ảnh nhìn thấy trong gương rõ hơn.
Ảnh nhìn thấy trong gương lớn hơn.
Vùng nhìn thấy của gương rộng hơn gương phẳng có cùng kích thước.
. Vùng nhìn thấy sáng rõ hơn.
18. Vật nào là ứng dụng của gương phẳng.
A. Gương chiếu hậu
Gương nha khoa.
Gương quan sát đường bộ.
. gương soi.
19. Đặt một viên phấn trước gương cầu lồi. Quan sát ảnh của nó trong gương, bốn học sinh có nhận xét như sau, hỏi nhận xét nào đúng nhất?
ảnh nhỏ hơn vật
ảnh có lúc bé hơn, có lúc lớn hơn vật
viên phấn lớn hơn ảnh của nó
ảnh viên phấn đúng bằng viên phấn
Chọn câu phát biểu đúng:
Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm nhỏ hơn vật.
Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm bằng vật.
Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm lớn hơn vật.
Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm luôn thay đổi
Đèn mà các bác sĩ khoa tai mũi họng thường dùng để khám bệnh có cấu tạo chính gồm bóng đèn và:
Gương phẳng.
Gương cầu lõm.
Gương cầu lồi.
Gương khác.
Trong các hình vẽ dưới đây biết IR là tia phản xạ, hình vẽ nào biểu diễn đúng tia phản xạ của ánh sáng?
Hình a.
Hình b.
Hình c.
Hình d.
Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ .... Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa ...................và đường .......... của gương ở điểm tới. Góc phản xạ bằng ................
.....Góc tới...,....Pháp tuyến..., ...tia tới...
... pháp tuyến..., tia tới ..., ...góc tới...
... tia tới ...., pháp tuyến ...., góc tới ...
. ... tia tới ....,...., góc tới ... pháp tuyến.
. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ .... Hiện tượng nhật thực
Khi mặt trời, mặt trăng và ...(1)...cùng nằm trên đường thẳng, mặt trăng ...(2).... thì xảy ra hiện tượng nhật thực. Nếu đứng ở chỗ bóng tối ta không nhìn thấy...(3), ta gọi phần đó là nhật thực toàn phần. Nếu đứng ở chỗ bóng nửa tối ta nhìn thấy một phần mặt trời, ta gọi phần đó là nhật thực ...(4)....
(1) trái đất, (2) ở giữa, (3) mặt trời, (4) toàn phần.
(1) mặt trời, (2) ở giữa, (3) mặt trăng, (4) toàn phần.
(1) trái đất, (2) toàn phần, (3) mặt trời, (4) ở giữa.
(1) trái đất, (2) mặt trời, (3) ở giữa, (4) toàn phần
Để bảo vệ mắt trong thời điểm dịch covid, ta không nên:
Giữ khoảng cách từ mắt tới màn hình máy tính hoặc điện thoại khoảng 35 cm -40 cm.
Xem ti vi, chơi máy vi tính nhiều giờ liên tục với cự ly rất gần
Điều chỉnh tư thế ngồi học, ánh sáng học tập phù hợp
Luyện tập và bổ sung dinh dưỡng cho mắt.
Vật nào phát ra âm trong trường hợp sau:
Khi kéo căng vật.
Khi bẻ cong vật.
Khi nén vật.
Khi tác động làm cho vật dao động.
Ta nghe được tiếng hát của người ca sĩ trên tivi. Vậy ta nghe được tiếng hát từ nguồn âm nào?
Từ ca sĩ trên sân khấu.
Từ màn hình tivi dao động phát ra âm.
Từ chiếc loa đang dao động bên trong tivi.
Từ nút điều chỉnh âm thanh.
Khi ta nói dây âm thanh dao động tạo ra âm . Để bảo vệ nguồn âm trong trường hợp này em cần làm:
Không nói.
Nói to vừa phải và xúc miệng nước muối.
Nói to và uống nước đá.
Khi bị viêm họng , hắng giọng nhiều
Khi bạn học sinh đánh trống, tai ta nghe được âm thanh. Bộ phân nào dao động phát ra âm khi đó?
Tay bạn học sinh.
Dùi trống.
Mặt trống.
Không khí xung quanh.
Vật phát ra âm thanh gọi là:
. Tiếng kêu
. Nguồn dao động .
. Nguồn âm
. Tiếng còi
Tần số dao động của nguồn âm càng lớn thì âm thanh phát ra
. càng to
.. càng trầm.
. càng bổng.
. càng nhỏ.
Đơn vị đo tần số của âm là:
. Héc (Hz)
. Giây (s)
. Đềxiben (dB)
. Mét trên giây (m/s).
Trong 0,5 phút, một nguồn âm dao động được 60 lần. Âm thanh do nguồn âm phát ra có tần số bao nhiêu?
12 Hz
. 5 Hz.
. 3 Hz.
. 2 Hz
Âm thanh được phát ra từ một nguồn âm dao động có tần số 70 Hz. Trong 2 giây, nguồn âm này thực hiện được:
. 140 dao động
. 35dao động.
. 70 dao động.
. 7 dao động
Chọn câu đúng.
. Tai người nghe được siêu âm và hạ âm.
. Tai người nghe được âm thanh trong khoảng nhỏ hơn 20 Hz.
. Tai người nghe được âm thanh trong khoảng lớn hơn 20000 Hz.
. Tai người nghe được âm thanh trong khoảng 20HZ đến 20000 Hz.
Âm phát ra càng thấp khi
. Tần số dao động càng nhỏ.
. Vận tốc truyền âm càng nhỏ.
. Biên độ của nguồn âm càng nhỏ.
. Quãng đường truyền âm càng nhỏ
Khi nào ta nói, âm phát ra trầm (thấp)?
.
. Khi âm phát ra với tần số nhỏ.
. Khi âm phát ra với tần số lớn.
. Khi âm nghe to.
. Khi âm nghe nhỏ
Khi nào ta nói âm phát ra bổng (cao)?
. Khi âm phát ra với tần số cao.
. Khi âm phát ra nghe to.
. Khi âm phát ra nghe nhỏ.
Âm phát ra cao hơn trong trường hợp nào dưới đây?
. Vật bị lệch khỏi vị trí cân bằng càng nhiều.
. Vật dao động càng mạnh.
. Tần số dao động càng lớn.
. Biên độ dao động càng lớn.
Vật dao động càng nhanh thì tần số dao động của vật càng lớn và âm thanh phát ra:
. Càng trầm
. Càng to.
. Càng bổng.
. Càng thấp.
1. Khi bay con chim vỗ cánh, âm phát ra ta không nghe được âm đó là do tần số dao động của cánh chim
. Nhỏ hơn 20 HZ
. Nhỏ hơn 20 dB
. lớn hơn 20000 dB
. lớn hơn 20000 HZ
Âm thanh ta nghe được tạo ra nhờ:
. Tần số.
. Biên độ.
. Dao động
. Rung động
43. Khi gõ mạnh vào mặt trống, mặt trống dao động mạnh, âm phát ra…..
. cao.
. trầm.
. bổng.
. to.
Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
. Tần số dao động.
. Thời gian dao động.
. Tốc độ dao động.
Biên độ dao động.
Âm phát ra càng ...(1)... khi biên độ dao động của nguồn âm càng .... (2).... Càng xa ...(3)... thì độ to của âm càng ..(4)..
. (1) to , (2) lớn, (3) nguồn âm, (4) giảm
. (1) lớn, (2) to, (3) nguồn âm, (4) giảm
. (1) nguồn âm , (2) lớn, (3) to, (4) giảm
. (1) nguồn âm , (2) lớn, (3) giảm, (4) to
Ngưỡng đau có thể làm điếc tai người có giá trị nào sau đây?
A. 40dB.
B. 80dB.
C. 90 dB.
D. 130 dB.
Âm truyền đi với vận tốc nhỏ nhất trong môi trường nào?
. Chất lỏng
. Chất rắn
.
. Chất khí
. Chân không
Trong các kết luận sau dây, kết luận nào đúng?
. Ở cùng điều kiện, Chất khí truyền âm tốt hơn chất lỏng.
. Ở cùng điều kiện, Chất rắn truyền âm tốt hơn chất lỏng.
. Không khí càng loãng thì truyền âm càng tốt.
. Âm truyền trong chân không là tốt nhất.
Đại lượng nào thay đổi khi âm truyền đi xa.
. Vận tốc truyền âm
. Biên độ dao động của nguồn âm.
. Tần số dao động.
. Thời gian dao động.
50. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ ....
Ta nghe được âm thanh xung quanh, do ....(1)... trong không khí đến tai và làm cho màng nhĩ dao động. Âm phát ra càng... (2)... màng nhĩ dao động với biên độ càng ...(3)...., và có thể bị tổn thương. Do đó ta cần hạn chế và có biện pháp bảo vệ ...(4).. khi tiếp xúc với những nguồn âm mạnh.
. (1) âm , (2) to, (3) lớn, (4) tai.
. (1) to , (2) âm, (3) lớn, (4) tai.
. (1) âm , (2) lớn, (3) to, (4) tai.
. (1) to , (2) âm, (3) to, (4) tai.
