wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn tập cuối HK1 – KHTN7 (trích bài tập)

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát đồ thị quãng đường–thời gian của một vật chuyển động đều trong 8 s; đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm (8 s, 20 m). Tốc độ của vật là bao nhiêu?

a)

20 m/s

b)

0,4 m/s

c)

8 m/s

d)

2,5 m/s

2.

Theo quy tắc "3 giây", khoảng cách an toàn 45 m tương ứng với tốc độ tối đa của xe là bao nhiêu?

a)

64 km/h

b)

54 km/h

c)

60 km/h

d)

65 km/h

3.

Để đo chính xác độ dày của một quyển sách KHTN 7, dụng cụ nào phù hợp nhất?

a)

Cân đồng hồ

b)

Thước đo có độ chia nhỏ nhất là 1 mm

c)

Nhiệt kế thủy ngân

d)

Ước lượng bằng mắt thường

4.

Hóa trị của Mn trong công thức MnO2 là bao nhiêu?

a)

III

b)

IV

c)

V

d)

VI

5.

Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo nguyên tắc nào?

a)

Theo chiều tăng dần của nguyên tử khối

b)

Theo chiều tăng dần của phân tử khối

c)

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

d)

Theo chiều tăng số lớp electron trong nguyên tử

6.

Biên độ dao động là gì?

a)

Số dao động trong một giây

b)

Độ lệch so với vị trí ban đầu của vật trong một giây

c)

Độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động

d)

Khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí vật dao động thực hiện được

7.

Khi nào ta nói âm phát ra là âm bé?

a)

Khi âm có tần số lớn

b)

Khi biên độ dao động nhỏ

c)

Khi tần số dao động nhỏ

d)

Khi âm nghe to

8.

Một người đứng cách vách đá 510 m và la to. Âm phản xạ quay lại sau bao lâu? Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s.

a)

6 s

b)

5 s

c)

4 s

d)

3 s

9.

Camera bắn tốc độ ghi thời gian ô tô đi giữa hai vạch mốc cách nhau 5 m là 0,25 s. Ô tô không chạy vượt quá giới hạn tốc độ tối đa nào?

a)

80 km/h

b)

45 km/h

c)

50 km/h

d)

60 km/h

10.

Nguồn âm là gì?

a)

Các vật dao động phát ra âm

b)

Các vật chuyển động phát ra âm

c)

Vật có dòng điện chạy qua

d)

Vật phát ra năng lượng nhiệt

11.

Nguyên tố hóa học ở chu kỳ 4 sẽ có đặc điểm nào?

a)

4 electron lớp ngoài cùng

b)

4 electron

c)

4 lớp electron

d)

Hóa trị IV

12.

Công thức hóa học của copper (II) với oxygen là gì?

a)

CuO

b)

Cu2O

c)

Al2O3

d)

Ag2O

13.

Nguyên tố hóa học ở chu kỳ 3 sẽ có đặc điểm nào?

a)

3 electron lớp ngoài cùng

b)

3 lớp electron

c)

3 electron

d)

Hóa trị III

14.

Công thức hóa học của aluminium với oxygen là gì?

a)

CuO

b)

Fe2O3

c)

Al2O3

d)

Ag2O

15.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào là đơn vị đo tốc độ?

a)

N

b)

kg

c)

m

d)

m/s

16.

Một bạn chạy cự li 60 m trên sân vận động; thời gian từ vạch xuất phát đến vạch đích là 30 s. Tốc độ của bạn là bao nhiêu?

a)

2 m/s

b)

3 m/s

c)

4 m/s

d)

5 m/s

17.

Camera bắn tốc độ ghi thời gian ô tô đi giữa hai vạch mốc cách nhau 5 m là 0,35 s. Ô tô không chạy vượt quá giới hạn tốc độ tối đa nào?

a)

40 km/h

b)

45 km/h

c)

50 km/h

d)

60 km/h

18.

Đồ thị quãng đường–thời gian cho biết điều gì?

a)

Tốc độ đi được

b)

Thời gian đi được

c)

Quãng đường đi được

d)

Cả tốc độ, thời gian và quãng đường đi được

19.

Khái niệm nào về sóng là đúng?

a)

Sóng là sự lan truyền âm thanh

b)

Sóng là sự lặp lại của một dao động

c)

Sóng là sự lan truyền dao động trong môi trường

d)

Sóng là sự lan truyền chuyển động cơ trong môi trường

20.

Vật phát ra âm trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Khi kéo căng vật

b)

Khi uốn cong vật

c)

Khi nén vật

d)

Khi làm vật dao động

21.

Để vẽ đồ thị quãng đường–thời gian cho một chuyển động thì trước hết cần làm gì?

a)

Lập bảng ghi quãng đường đi được theo thời gian

b)

Vẽ hai trục tọa độ

c)

Xác định các điểm biểu diễn quãng đường đi được theo thời gian

d)

Nối các điểm biểu diễn đã xác định lại với nhau

22.

Đánh giá phát biểu: Khối lượng 3 phân tử muối CaCO3 là 300 amu.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Đánh giá phát biểu: Hiện tượng nguyệt thực xảy ra khi Mặt Trời, Trái Đất, Mặt Trăng thẳng hàng, Trái Đất nằm giữa.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Đánh giá phát biểu: Mặt Trăng là nguồn sáng rộng.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Đánh giá phát biểu: Chùm tia hội tụ là chùm tia gồm các tia sáng giao nhau tại một điểm.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Đánh giá phát biểu: Yếu tố quyết định điều kiện để có tiếng vang là độ cao của âm thanh.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Đánh giá phát biểu: Tốc độ của ô tô là 40 km/h, của xe máy là 11,6 m/s, của tàu hoả là 600 m/min. Cách sắp xếp theo thứ tự tốc độ giảm dần là tàu hoả – ô tô – xe máy.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Đánh giá phát biểu: Một xe đạp đua đi với tốc độ 24 km/h. Quãng đường từ vạch xuất phát tới vạch đích là 6 km. Thời gian để xe về tới đích là 18 phút.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Đánh giá phát biểu: Khí carbon dioxide là một trong những nguyên nhân gây hiện tượng trái đất nóng lên là một hợp chất.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Đánh giá phát biểu: 15 m/s tương đương 54 km/h.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Đánh giá phát biểu: 160 cm/s tương đương 5,76 km/h.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Đánh giá phát biểu: Âm không truyền được trong môi trường chân không vì môi trường chân không không có hạt vật chất.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Đánh giá phát biểu: Phân tử khí nitrogen có khối lượng 28 amu.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Hai cậu bé đứng tại hai điểm A và B trước một toà nhà cao. Khi cậu bé đứng ở A thổi một tiếng còi thì cậu bé đứng ở B nghe thấy hai tiếng còi. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s . Hỏi thời gian từ khi A thổi còi đến khi B nghe được tiếng còi lần 1.

a)

0,42 s

b)

0,59 s

c)

0,74 s

d)

0,88 s

35.

Hai cậu bé đứng tại hai điểm A và B trước một toà nhà cao. Khi cậu bé đứng ở A thổi một tiếng còi thì cậu bé đứng ở B nghe thấy hai tiếng còi. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s340\,\text{m/s} . Hỏi thời gian từ khi A thổi còi đến khi B nghe được tiếng còi lần 2.

a)

1,10 s

b)

1,29 s

c)

1,47 s

d)

1,65 s

36.

Hai cậu bé đứng tại hai điểm A và B trước một toà nhà cao. Khi cậu bé đứng ở A thổi một tiếng còi thì cậu bé đứng ở B nghe thấy hai tiếng còi. Hỏi cậu bé đứng ở B nghe thấy 2 tiếng còi cách nhau bao lâu?

a)

0,59 s

b)

0,73 s

c)

0,88 s

d)

1,15 s

37.

Tiếng vang là âm phản xạ nghe được cách âm trực tiếp ít nhất bao lâu?

a)

1/301/30 s

b)

1/201/20 s

c)

1/151/15 s

d)

1/101/10 s

38.

Hai ô tô khởi hành lúc 7 giờ từ hai địa điểm A và B cách nhau 225 km và đi ngược chiều nhau. Vận tốc xe đi từ A đến B là 50 km/h, vận tốc xe đi từ B đến A là 40 km/h. Tính khoảng cách giữa 2 xe vào lúc 8 giờ 15 phút.

a)

90 km

b)

102,5 km

c)

112,5 km

d)

125 km

39.

Hai ô tô khởi hành lúc 7 giờ từ hai địa điểm A và B cách nhau 225 km và đi ngược chiều nhau. Vận tốc xe đi từ A đến B là 50 km/h, vận tốc xe đi từ B đến A là 40 km/h. Hỏi 2 xe gặp nhau lúc mấy giờ và vị trí lúc gặp nhau cách A bao nhiêu km?

a)

9 giờ 20 phút, cách A 120 km

b)

9 giờ 30 phút, cách A 125 km

c)

9 giờ 45 phút, cách A 135 km

d)

10 giờ 00 phút, cách A 140 km

40.

Lựa chọn công thức hoá học đúng giữa thành phần Calcium và hydroxyl.

a)

CaOH

b)

Ca(OH)2

c)

Ca2OH

d)

CaO(H)2

41.

Lựa chọn công thức hoá học đúng giữa thành phần Aluminium và carbon (IV).

a)

AlC

b)

Al2C3

c)

Al4C3

d)

AlC4

42.

Lựa chọn công thức hoá học đúng giữa thành phần Potassium và sulfate.

a)

KSO4

b)

K2SO4

c)

K2S2O8

d)

KHSO4

43.

Lựa chọn công thức hoá học đúng giữa thành phần Sulphur (VI) và Oxygen.

a)

SO2

b)

SO3

c)

S2O3

d)

SO4

44.

Một người đi xe đạp sau khi đi được 6 km với tốc độ 12 km/h thì dừng lại để sửa xe trong 30 phút, sau đó đi tiếp 12 km với tốc độ 16 km/h. Hỏi tổng thời gian của chuyến đi (kể cả thời gian dừng).

a)

1 giờ 15 phút

b)

1 giờ 30 phút

c)

1 giờ 45 phút

d)

2 giờ 00 phút

45.

Đánh giá phát biểu: Phân tử khí oxygen có khối lượng là 32 amu.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Đánh giá phát biểu: Một người đi xe máy với tốc độ 40 km/h nghĩa là trong một giờ người đó đi được 40 m.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Đánh giá phát biểu: Đổi 15 m/s = 54 km/h.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Đánh giá phát biểu: Nước là hợp chất.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Đánh giá phát biểu: Khối lượng 3 phân tử muối CuSO4 là 480 amu.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Đánh giá phát biểu: Hiện tượng nhật thực xảy ra khi Mặt Trời, Trái Đất, Mặt Trăng thẳng hàng, Mặt Trăng nằm giữa.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Đánh giá phát biểu: Bóng đèn là nguồn sáng hẹp.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Đánh giá phát biểu: Chùm tia song song là chùm tia gồm các tia sáng không giao nhau (các tia sáng song song với nhau)

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Lựa chọn công thức hoá học đúng giữa thành phần Nitrogen (III) và hydrogen.

a)

NH2

b)

NH3

c)

N2H3

d)

N3H

54.

Lựa chọn công thức hoá học đúng giữa thành phần Aluminium và hydroxyl.

a)

AlOH

b)

Al(OH)2

c)

Al(OH)3

d)

AlO(OH)

55.

Lựa chọn công thức hoá học đúng giữa thành phần Sodium và sulfate.

a)

NaSO4

b)

Na2SO4

c)

Na2S

d)

NaHSO4