Font size
Worksheetsôn tập
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
1, Trong phép chia có dư, Số dư bao giờ cũng...... số chia.
nhỏ hơn
bằng
lớn hơn
Lớp học có hai dãy bàn, mỗi dãy có 15 học sinh. Biết rằng 1/3 số học sinh của lớp tham gia biểu diễn văn nghệ. Hỏi lớp học có bao nhiêu bạn tham gia biểu diễn văn nghệ?
30 học sinh
15 học sinh
10 học sinh
20 học sinh
Giá trị của biểu thức: (50 x 4) : 2 là:
100
200
150
250
Tính nhanh giái trị của biểu thức sau: (56 x 125) : 7
7000
392
875
1000
Khi chia một tích hai thừa số cho một số, ta có thể lấy một thừa số chia cho số đó (nếu chia hết), rồi nhân kết quả với thừa số kia.
Đúng
Sai
Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....
Số lần lượt cần điền là:
12 và 38
38 và 12
76 và 24
24 và 76
Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....
180
138
108
183
Hai đội trồng rừng trồng được 1375 cây. Đội thứ nhất trồng nhiều hơn đội thứ hai 285 cây. Đội 1 trồng được số cây là (a) cây.
Một hình chữ nhật có chu vi 146cm, chiều rộng kém chiều dài 23cm. Diện tích hình chữ nhật đó là (a) cm2
Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số lớn nhất có ba chữ số và hiệu của hai số đó bằng số lớn nhất có hai chữ số. Hai số đó là ...... và .....
999 và 99
549 và 450
540 và 449
100 và 899
Tổng của hai số là 32. Hiệu của hai số là 20. Hai số đó là:
32 và 12
26 và 6
20 và 12
16 và 10
Tổng của hai số là 50, số lớn hơn số bé 20 đơn vị. Hai số đó là:
35 và 15
25 và 10
15 và 30
50 và 20
Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?
16 học sinh trai và 12 học sinh gái
14 học sinh trai và 14 học sinh gái
12 học sinh trai và 16 học sinh gái
Muốn tìm ….. ta lấy tổng trừ hiệu rồi sau đó
chia cho 2. Muốn tìm…… ta lấy tổng cộng hiệu rồi
sau đó chia cho 2.
Các từ cần điền vào chỗ chấm lần lượt là:
số lớn, số bé
số bé, số lớn
tổng, hiệu
Tổng của hai số là 1945, hiệu của hai số là 87. Số bé là: ....
929
92
1016
101
Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.
246 cây cam
208 cây cam
204 cây cam
242 cây cam
Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 372∶(6×4)=372∶...∶6
A. 6
B. 4
C. 24
Viết phép tính 200∶40 dưới dạng chia một số cho một tích.
A. 200: ( 50 - 10)
B. 200 : (20+ 20)
C. 200: ( 10x4)
D. 200: ( 400: 10)
Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 180∶(5×3)...180∶3∶5
A. <
B. >
C.=
Điền số thích hợp vào ô trống: 360∶(6×5)=....
A. 10
B. 6
C. 30
D. 12
Điền số thích hợp vào ô trống: 360∶(6×5)=....
A. 10
B. 6
C. 30
D. 12
Có 2 bạn học sinh, mỗi bạn mua 4 cái bút chì cùng loại và phải trả tất cả 28000 đồng.Tính giá tiền mỗi cái bút.
A. 3200 đồng
B. 3500 đồng
C. 3800 đồng
D. 4500 đồng
Hồng viết lên bảng như sau: 180:(9×4) = 180:9:4 = 180:4:9
Theo em bạn Hồng viết đúng hay sai?
Đúng
Sai
Lớp học có hai dãy bàn, mỗi dãy có 15 học sinh. Biết rằng 1/3 số học sinh của lớp tham gia biểu diễn văn nghệ. Hỏi lớp học có bao nhiêu bạn tham gia biểu diễn văn nghệ?
30 học sinh
15 học sinh
10 học sinh
20 học sinh
(36 + 48) ∶6 = 36∶6 + 48∶6. Đúng hay sai?
Sai
Đúng
(68 + 32) ∶4 = ...
Biểu thức thích hợp điền vào chỗ chấm là:
68∶4-32∶4
68∶4+32
68+32∶4
68∶4+32∶4
(135 - 50) ∶5 = ...
Biểu thức thích hợp điền vào chỗ chấm là:
135-50∶5
135∶5-50
135∶5-50∶5
135∶5+50∶5
Điền số thích hợp vào ô trống:
(36 + 54) ∶ 3 = 36 ∶ 3 + .............. : 3
36
3
45
54
Giá trị của biểu thức (72 - 40) ∶ 8= ?
8
14
4
12
Tổng của 24 và 54 chia cho 6 được kết quả là:
11
12
13
14
Tổng của 48 và 72 chia cho số chẵn lớn nhất có một chữ số được kết quả là :
15
10
20
11
Lớp 4A có 36 học sinh, lớp 4B có 42 học sinh. Nhà trường chia đều số học sinh của cả hai lớp thành 6 nhóm.Vậy mỗi nhóm có............. học sinh
13
72
6
7
Hoa nói: “Khi chia một tổng cho một số, nếu các số hạng của tổng đều chia hết cho số chia thì ta có thể chia từng số hạng cho số chia, rồi cộng các kết quả tìm được với nhau”. Hoa nói đúng hay sai?
Đúng
Sai
(36 + 48) ∶6 = 36∶6 + 48∶6. Đúng hay sai?
Sai
Đúng
(68 + 32) ∶4 = ...
Biểu thức thích hợp điền vào chỗ chấm là:
68∶4-32∶4
68∶4+32
68+32∶4
68∶4+32∶4
(135 - 50) ∶5 = ...
Biểu thức thích hợp điền vào chỗ chấm là:
135-50∶5
135∶5-50
135∶5-50∶5
135∶5+50∶5
Điền số thích hợp vào ô trống:
(36 + 54) ∶ 3 = 36 ∶ 3 + .............. : 3
36
3
45
54
Giá trị của biểu thức (72 - 40) ∶ 8= ?
8
14
4
12
Tổng của 24 và 54 chia cho 6 được kết quả là:
11
12
13
14
(200 + 328) : 8 .......... 68
<
>
=
Tổng của 48 và 72 chia cho số chẵn lớn nhất có một chữ số được kết quả là :
15
10
20
11
Tìm y, biết: 189 ∶ y + 54 ∶ y = 9.
y = 26
y = 27
y = 28
y = 29
Lớp 4A có 36 học sinh, lớp 4B có 42 học sinh. Nhà trường chia đều số học sinh của cả hai lớp thành 6 nhóm.Vậy mỗi nhóm có............. học sinh
13
72
6
7
Tính: 408076 ∶ 7
58286
58396
58296 dư 4
58297 dư 5
Số dư trong phép chia 25369∶8 là:
8
6
3
1
Tìm y, biết:
9 × y = 16895 + 13867
y = 3418
y = 3417
y = 3416
y = 3415
Giá trị của biểu thức (12592 - 4528) ∶ 8 + 245 × 23 là:
282233
28819
6643
5635
Điền số thích hợp vào ô trống:
Nếu b × 6 = 35406 thì b ∶ 7 có giá trị là:
35406
843
893
901
Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:
188811 ∶ 7 ........ 215496 ∶ 8
<
>
=
Điền số thích hợp vào ô trống:
Người ta đổ đều 124725 lít xăng vào 5 bể. Vậy mỗi bể có .................. lít xăng.
34945
23945
124725
24945
a ∶ 1 = a. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Tính: 25872 ∶ 3
8554
8544
8634
8624
Điền số thích hợp vào ô trống:
19650 ∶ 6 =....................
3275
3485
4275
4352
Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được nhân tiếp cho thừa số kia. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Cho biểu thức: 224∶(8×7)= 224 ...7∶ 8 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm trên là:
A. x
B. +
C. -
D. :
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 372∶(6×4)=372∶...∶6
A. 6
B. 4
C. 24
Viết phép tính 200∶40 dưới dạng chia một số cho một tích.
A. 200: ( 50 - 10)
B. 200 : (20+ 20)
C. 200: ( 10x4)
D. 200: ( 400: 10)
Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 180∶(5×3)...180∶3∶5
A. <
B. >
C.=
Điền số thích hợp vào ô trống: 360∶(6×5)=....
A. 10
B. 6
C. 30
D. 12
1080 chia cho tích của 8 và 9 được kết quả là:
A. 72
B. 15
C. 17
D. 115
Có 2 bạn học sinh, mỗi bạn mua 4 cái bút chì cùng loại và phải trả tất cả 28000 đồng.Tính giá tiền mỗi cái bút.
A. 3200 đồng
B. 3500 đồng
C. 3800 đồng
D. 4500 đồng
Hồng viết lên bảng như sau: 180:(9×4) = 180:9:4 = 180:4:9
Theo em bạn Hồng viết đúng hay sai?
Đúng
Sai
Hình vuông là hình:
Có 4 cạnh bằng nhau.
Có 4 góc vuông.
Có 4 cạnh và 4 góc vuông.
Có 4 cạnh bằng nhau và có 4 góc vuông.
Muốn tính giá trị một biểu thức ta làm theo thứ tự nào?
Từ trái sang phải.
Nhân chia trước, cộng trừ sau. Nếu có ngoặc thì làm trong ngoặc trước.
Từ phải sang trái.
Cộng trừ trước, nhân chia sau. Nếu có ngoặc thì làm trong ngoặc trước.
Số 90305 đọc là:
Chín mươi nghìn ba trăm linh năm
Chín trăm nghìn ba mươi lăm.
Chín trăm nghìn ba trăm linh năm
Chín mươi nghìn ba mươi lăm.
Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:
50000
5000
500
50
Số nào trong các số dưới đây có chữ số 2 có giá trị là 20 000:
49 428 546
97 240
78 219 346
78 921
Chữ số 6 trong số 16 354 thuộc:
Hàng nghìn, lớp đơn vị
Hàng nghìn, lớp trăm
Hàng nghìn, lớp nghìn
Hàng nghìn, lớp triệu
Trong số 1 456 708, chữ số thuộc hàng nghìn, lớp nghìn là:
Chữ số 4
Chữ số 5
Chữ số 6
Chữ số 7
Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm như sau:
Chiều dài cộng với chiều rộng.
Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với 2.
Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.
Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi chia cho 2.
Năm triệu không trăm mười bảy nghìn không trăm hai mươi ba được viết là:
51 723
5 017 032
5 017 023
5 001 723
Tính: 840 : 70 = ...
(a)
Tính: 3600 : 40 = ...
(a)
Tính: 12000 : 120 = ...
(a)
Tính: 3250 : 50 = ...
(a)
Tính: 54000 : 90 =
(a)
Tính: 785000 : 500 = ...
(a)
Tìm x :
x x 50 = 1750
x = 35
x = 350
x = 3500
x = 87500
Tìm x:
60 x x = 2880
x = 480
x = 48
x = 58
x = 172800
Tìm x:
x x 300 = 14100
x = 470
x = 4700
x = 47
x = 4244400
Tính:
12340 : 500
12340 : 500 = 24 (dư 34)
12340 : 500 = 240 (dư 34)
12340 : 500 = 24 (dư 340)
12340 : 500 = 240 (dư 340)
