wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Sinh 8 (t2)

Total questions: 21

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì ?

a)

Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại.

b)

Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày

c)

Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn

d)

Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl.

2.

Trong ống tiêu hoá ở người, dịch ruột được tiết ra khi nào?

a)

Khi thức ăn chạm lên niêm mạc dạ dày

b)

Khi thức ăn chạm lên niêm mạc ruột

c)

Khi thức ăn chạm vào lưỡi

d)

Khi thức ăn xuống thực quản

3.

Khi ăn rau sống không được rửa sạch, ta có nguy cơ

a)

mắc bệnh sởi

b)

nhiễm giun sán.

c)

mắc bệnh lậu

d)

nổi mề đay.

4.

Hoạt động nào sau đây không xảy ra khi chúng ta nuốt thức ăn?

a)

Lưỡi nâng lên

b)

Khẩu cái mềm nâng lên

c)

Nắp thanh quản đóng kín đường tiêu hóa

d)

Nắp thanh quản mở để hô hấp dễ dàng hơn

5.

Vai trò của hoạt động tạo viên thức ăn:

a)

Làm ướt, mềm thức ăn

b)

Cắt nhỏ, làm mềm thức ăn

c)

Thấm nước bọt

d)

Tạo kích thước vừa phải, dễ nuốt

6.

Thức ăn được đẩy qua thực quản xuống dạ dày nhờ hoạt động của:

a)

Các cơ ở thực quản

b)

Sự co bóp của dạ dày

c)

Sụn nắp thanh quản

d)

Sự tiết nước bọt

7.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào ?

a)

Ruột thừa

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

8.

Cơ quan nào đóng vai trò chủ yếu trong cử động nuốt ?

a)

Họng

b)

Thực quản

c)

Lưỡi

d)

Khí quản

9.

Dạ dày được cấu tạo bởi mấy lớp?

a)

3 lớp

b)

4 lớp

c)

2 lớp

d)

5 lớp

10.

Tuyến vị nằm ở lớp nào của dạ dày ?

a)

Lớp niêm mạc

b)

Lớp dưới niêm mạc

c)

Lớp màng bọc

d)

Lớp cơ

11.

Trong dạ dày, nhờ sự có mặt của loại axit hữu cơ nào mà pepsinôgen được biến đổi thành pepsin – enzim chuyên hoá với vai trò phân giải prôtêin ?

a)

HNO3

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

HBr

12.

Trong dịch vị của người, nước chiếm bao nhiêu phần trăm về thể tích ?

a)

95%

b)

80%

c)

98%

d)

70%

13.

Trong dạ dày hầu như chỉ xảy ra quá trình tiêu hoá

a)

prôtêin.

b)

gluxit

c)

lipit.

d)

axit nuclêic.

14.

Thông thường, thức ăn được lưu giữ ở dạ dày trong bao lâu?

a)

1 – 2 giờ

b)

3 – 6 giờ

c)

6 – 8 giờ

d)

10 – 12 giờ

15.

Lớp cơ của thành ruột non được cấu tạo từ mấy loại cơ ?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

16.

Dịch ruột và dịch mật đổ vào bộ phận nào của ống tiêu hoá?

a)

Tá tràng

b)

Manh tràng

c)

Hỗng tràng

d)

Hồi tràng

17.

Loại dịch tiêu hoá nào dưới đây có vai trò nhũ tương hoá lipit ?

a)

Dịch tuỵ

b)

Dịch mật

c)

Dịch vị

d)

Dịch ruột

18.

Dung tích tối đa của dạ dày khoảng:

a)

2 lít

b)

3 lít

c)

4 lít

d)

5 lít

19.

Thành phần của dịch vị trong dạ dày gồm:

a)

Nước, enzim pepsin, axit HCl, chất nhày

b)

Nước, enzim tripsin, axit HCl, chất nhày

c)

Nước, enzim pepsin, axit H2SO4, chất nhày

d)

Nước, enzim pepsin, axit HCl

20.

Dịch vị trong dạ dày được tiết ra khi:

a)

Thức ăn chạm vào lưỡi hay niêm mạc dạ dày.

b)

Thức ăn chạm vào lưỡi.

c)

Khi thức ăn chạm vào niêm mạc dạ dày

d)

Khi thức ăn đi xuống thực quản

21.

Thức ăn đẩy từ dạ dày xuống ruột non nhờ hoạt động của cơ vòng ở:

a)

Tâm vị

b)

Môn vị

c)

Thượng vị

d)

Thành dạ dày