wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Công dân 9

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

NĂNG ĐỘNG LÀ

a)

Tích cực, chủ động

b)

Tự giác, chủ động

c)

Dám nghĩ, dám làm

d)

Tích cực, chủ động, dám nghĩ, dám làm

2.

NGƯỜI NĂNG ĐỘNG SÁNG TẠO SẼ

a)

TẠO RA CÁI MỚI

b)

SAY MÊ NGHIÊN CỨU, TÌM TÒI

c)

SAY MÊ NGHIÊN CỨU TÌM TÒI GIÁ TRỊ MỚI ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO

d)

SAY MÊ NGHIÊN CỨU TÌM TÒI GIÁ TRỊ MỚI ĐỂ ĐẠT KẾT QUẢ

3.

Trong những hành vi sau, hành vi nào thể hiện sự Năng động sáng tạo?

a)

A. Suy nghĩ và tìm ra nhiều cách khác nhau để xử lý công việc

b)

B. Có ý kiến riêng và dám bày tỏ ý kiến của mình

c)

C. Chỉ làm những công việc theo sự chỉ đạo

d)

D. Đáp án A và B

4.

Làm cách nào để bạn trở nên Năng động và sáng tạo (Được chọn nhiều đáp án)

a)

A. Ý thức tự giác trong học tập, rèn luyện bản thân

b)

B. Siêng năng, chăm chỉ

c)

C. Không ngại thay đổi

d)

D. Suy nghĩ đi cùng hành động

5.

Câu ca dao/ tục ngữ nào dưới đây thể hiện sự năng động của cá nhân?

a)

A. Học một biết mười

b)

B. Ăn cây nào, rào cây ấy

c)

C. Lá lành đùm lá rách

6.

Điền từ vào chỗ trống trong câu tục ngữ sau:

"Thua ….này, ta bày …..khác"

a)

A. Keo

b)

B. Việc

c)

C. Lần

7.

Câu nào dưới đây nói về tính năng động, sáng tạo?

a)

Mồm miệng đỡ chân tay.

b)

Năng nhặt chặt bị.

c)

Dễ làm, khó bỏ.

d)

Cái khó ló cái khôn.

8.

Để dễ học môn tiếng Anh, P đưa ra phương pháp học tiếng anh: học từ mới, học bài cũ, đọc trước bài mới, học tiếng anh thông qua bài hát và các bộ phim. Việc làm đó thể hiện?

a)

Việc làm năng suất, chất lượng và hiệu quả.

b)

Việc làm chất lượng, hiệu quả.

c)

Việc làm hiệu quả, năng suất.

d)

Việc làm năng suất, khoa học.

9.

Trong sản xuất, biểu hiện của làm việc có năng suất chất lượng, hiệu quả là

a)

A. chạy theo lợi nhuận, làm hàng giả.

b)

B. buôn lậu, trốn thuế để tăng thu nhập.

c)

C. dùng nguyên vật liệu kém chất lượng để có lãi cao.

d)

D. tìm tòi áp dụng công nghệ mới, luôn đề cao chất lượng sản phẩm.

10.

Câu tục ngữ : “Phải biết lấy mềm để thắng cứng. Lấy yếu để thắng mạnh” nói về người như thế nào.

a)

A. Lười làm , ham chơi

b)

B. Chỉ biết lợi cho mình

c)

C. Có tính năng động, sáng tạo

d)

D. Dám nghĩ , dám làm.

11.

Trường hợp nào dưới đây thể hiện sự năng động?

a)

A. Bạn Q học Tiếng Anh trong giờ Văn.

b)

B. Bạn M chép bài của bạn trong giờ kiểm tra.

c)

C. Bạn T luôn tìm những cách giải mới cho một bài toán.

d)

D. Bạn P trốn học để đi làm thêm kiếm tiền.

12.

Nhờ năng động, sáng tạo, năm 12 tuổi, Thomas Edinson đã làm được việc gì dưới đây?

a)

Cứu sống mẹ của mình.     

b)

Được cấp bằng sáng chế đèn điện.

c)

Sáng chế ra đèn điện.         

d)

Trở thành nhà phát minh vĩ đại.

13.

Câu ca dao, danh ngôn, tục ngữ nào dưới đây thể hiện tính năng động, sáng tạo?

a)

Ăn rồng cuốn, nói rồng leo.         

b)

Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài.

c)

Non cao cũng có đường trèo/Đường dẫu hiểm nghèo cũng có lối đi.

d)

Lời nói chẳng mất tiền mua/Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau.

14.

Năng động, sáng tạo chỉ có thể có ở những người

a)

ham chơi, lười biếng

b)

ỷ lại vào người khác.

c)

không có ý chí vươn lên

d)

say mê tìm tòi, thích khám phá.

15.

Việc làm nào dưới đây của bạn K thể hiện làm việc có năng suất, chất lượng hiệu quả?

a)

Trong giờ học nhạc tranh thủ ôn lại bài môn Văn

b)

Tranh thủ làm bài luôn ở trên lớp để về nhà đỡ phải học...

c)

Sắp xếp thời gian và kế hoạch hợp lí để có kết quả cao trong học tập.

d)

Trong giờ kiểm tra cố gắng làm bài thật nhanh để nộp trước các bạn.

16.

Làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả là tạo ra được nhiều sản phẩm có giá trị cao về

a)

A. hình thức và mẫu mã.

b)

B. nội dung và hình thức.

c)

C. nội dung và chất lượng.

d)

D. số lượng và mẫu mã.

17.

Cho dãy số dưới đây, nhanh trí chọn đáp án đúng?

8=56

7=42

6=30

5=20

3=??

a)

A. Nhỏ hơn 2

b)

B. Nhỏ hơn 7

c)

C. Nhỏ hơn 10

18.

Trong các hành vi dưới đây, hành vi nào thể hiện tính năng động?

a)

A. Tham gia các hoạt động của lớp và nhà trường đưa ra

b)

B. Giúp đỡ gia đình có hoàn cảnh khó khăn

c)

C. Tự tin phát biểu trước đám đông

d)

D. Cả A, B, C

19.

Những điều được cho là năng động, sáng tạo trong công việc là?

a)

A. Biết sắp xếp công việc của mình sao cho hợp lý

b)

B. Suy nghĩ để tìm ra cách giải quyết trong công việc hàng ngày

c)

C. Người năng động, sáng tạo thì càng vất vả

d)

D. Cả A và B

20.

Mối quan hệ giữa năng động và sáng tạo là?

a)

A. Năng động là cơ sở để sáng tạo, sáng tạo là động lực để năng động

b)

B. Năng động là động cơ để sáng tạo, sáng tạo là con đường để năng động

c)

C. Năng động là mục đích để sáng tạo, sáng tạo là con đường để năng động

d)

D. Năng động là cơ sở để sáng tạo, sáng tạo là con đường để năng động

21.

Trong các hành vi dưới đây, hành vi nào thể hiện tính sáng tạo trong công việc?

a)

A. Vứt đồ đạc bừa bãi

b)

B. Biết sắp xếp thời gian học tập, nghỉ ngơi, hoạt động thể dục thể thao hợp lý

c)

C. Đang làm việc này, lại chạy ra làm việc khác

d)

D. Chỉ làm theo những điều được hướng dẫn, chỉ bảo

22.

Say mê, tìm tòi để tạo ra những giá trị mới về vật chất, tinh thần hoặc tìm ra cái mới, cách giải quyết mới mà không bị gò bó phụ thuộc vào cái đã có được gọi là?

a)

A. Sáng tạo

b)

B. Tích cực

c)

C. Tự giác

d)

D. Năng động

23.

Câu tục ngữ: "Phải biết lấy mềm để thẳng cứng. Lấy yếu để thắng mạnh" nói về người như thế nào?

a)

A. Lười làm, ham chơi

b)

B. Chỉ biết lợi cho mình

c)

C. Có tính năng động, sáng tạo

d)

D. Dám nghĩ, dám làm

24.

Đối lập với năng động và sáng tạo là?

a)

A. Làm việc máy mọc, không khoa học

b)

B. Đức tính ỷ lại, phó mặc

c)

C. Trông chờ vào người khác

d)

D. Cả A, B, C

25.

Bạn học sinh A sáng chế ra máy bắt bọ xít và được ứng dụng trong thực tế đạt hiệu quả cao. việc làm đó thể hiện?

a)

A. A là người năng động, sáng tạo

b)

B. A là người tích cực

c)

C. A là người sáng tạo

d)

D. A là người cần cù

26.

Người nông dân nghiên cứu, sáng chế ra máy bóc lạc phục vụ trong sản xuất được gọi là?

a)

A. Năng động, sáng tạo

b)

B. Tích cực, tự giác

c)

C. Cần cù, tự giác

d)

D. Cần cù, chịu khó

27.

Câu 1: Ý kiến nào dưới đây không phải ý nghĩa của làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả?

a)

A. Giúp mỗi người đạt được mọi mục đích đã đề ra.

b)

B. Góp phân nâng cao chất lượng cuộc sống của mỗi cá nhân.

c)

C. Là yêu cầu của người lao động trong xã hội hiện đại.

d)

D. Thúc đẩy sự phát triển của đất nước trong thời kì hội nhập.

28.

Câu 2: Làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả là ...đối với mỗi người trong thời đại ngày nay. Trong dấu “...” là?

a)

A. Yêu cầu

b)

B. Điều kiện

c)

C. Tiền đề.

d)

D. Động lực.

29.

Câu 3: Để làm việc năng suất, chất lượng, hiệu quả, học sinh cần

a)

A. chép bài của bạn để đạt điểm cao.

b)

B. chép sách giải khi gặp bài khó.

c)

C. nhờ anh chị làm hộ bài tập.

d)

D. không ngừng tìm tòi, sáng tạo trong học tập.

30.

Câu 4: Việc làm nào dưới đây của bạn K thể hiện làm việc có năng suất, chất lượng hiệu quả?

a)

A. Trong giờ học nhạc tranh thủ ôn lại bài môn Văn

b)

B. Tranh thủ làm bài luôn ở trên lớp để về nhà đỡ phải học.

c)

C. Sắp xếp thời gian và kế hoạch hợp lí để có kết quả cao trong học tập.

d)

D. Trong giờ kiểm tra cố gắng làm bài thật nhanh để nộp trước các bạn.

31.

Câu 5: Tạo ra nhiều sản phẩm có giá trị cao, cả về nội dung và hình thức, trong một thời gian nhất định được gọi là?

a)

A. Làm việc có năng suất, chất lượng và hiệu quả.

b)

B. Làm việc năng suất, chăm chỉ.

c)

C. Làm việc khoa học, sáng tạo.

d)

D. Làm việc chất lượng, hiệu quả.

32.

Câu 6: Quan điểm nào dưới đây đúng về làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả?

a)

A. Trong sản xuất chỉ cần chú ý đến chất lượng sản phẩm.

b)

B. Chỉ cần tập trung vào số lượng sản phẩm là nâng cao hiệu quả.

c)

C. Làm việc năng suất, chất lượng sẽ đem lại hiệu quả trong lao động.

d)

D. Trong kinh doanh, đảm bảo cả năng suất và chất lượng sẽ không có lợi nhuận.

33.

Câu 10: Trong giờ luyện tập môn Toán, H rủ em mở sách giải ra chép, vừa nhanh, vừa đúng lại được điểm cao. Là người hiệu về làm việc năng suất, chất lượng, hiệu quả, em nên làm gì?

a)

A. Mở sách giải ra chép cùng H.

b)

B. Không dám làm vì sợ cô biết.

c)

C. Đợi H chép xong rồi chép lại của H.

d)

D. Yêu cầu H cất sách giải và tự làm bài.