wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn tập 12 564 (16-30)

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 16: Có 3 hoá chất sau đây: Etylamin, phenylamin và amoniac. Thứ tự tăng dần lực bazơ được sắp xếp theo dãy

a)

amoniac < etylamin < phenylamin.

b)

phenylamin < amoniac < etylamin.

c)

etylamin < amoniac < phenylamin.

d)

phenylamin < etylamin < amoniac.

2.

Câu 17: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?

 

a)

H2NCH2CONHCH2CH2COOH.

b)

H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH.

c)

H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.

d)

H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.

3.

Câu 18: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+ /Cu; Fe3+ /Fe2+. Cặp chấtkhôngphản ứng với nhau là?

a)

Fe và dung dịch FeCl3

b)

Fe và dung dịch CuCl2

c)

Cu và dung dịch FeCl3

d)

dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

4.

Câu 19: Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là

a)

amoniac.

b)

kali hiđroxit.

c)

anilin.

d)

lysin.

5.

Câu 20: Tiến hành thí nghiệm sau:

Bước 1: Rót vào hai ống nghiệm mỗi ống 1 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch H2SO4 20%, ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30%.

Bước 2: Lắc đều 2 ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 – 700C. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất

b)

Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng tách thành 2 lớp

c)

Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp

d)

Ống nghiệm thứ nhất phân thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất

6.

Câu 21: So với các axit, ancol có cùng số nguyên tử C thì este có nhiệt độ sôi

a)

cao hơn

b)

ngang bằng

c)

không so được

d)

thấp hơn

7.

Câu 23: Glucozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

H2 (xúc tác Ni, t0 )

b)

CH3CHO

c)

dung dịch AgNO3/NH3, t0

d)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

8.

Câu 23: Tơ poliamit là những polime tổng hợp có chứa nhiều nhóm

a)

–NH – trong phân tử.

b)

–CO – trong phân tử.

c)

–CH(CN) – trong phân tử

d)

Amit –CO –NH – trong phân tử.

9.

Câu 24: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là?

a)

HCl và CaCl2.

b)

CuSO4 và HCl.

c)

MgCl2 và FeCl3.

d)

CuSO4 và ZnCl2.

10.

Câu 25: Hoà tan hoàn toàn 12,8 g Cu trong dd HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với Hiđro là 19. Vậy thể tích của hỗn hợp khí trên ở đktc là:

a)

3,36 lít.

b)

2,24 lít

c)

4,48 lít

d)

1,12 lít

11.

Câu 26: Đun nóng dd chứa 36g glucozơ với ddAgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu đươc tối đa là:

a)

21,6 gam

b)

19,8 gam

c)

43.2 gam

d)

32,4 gam

12.

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol triglixerit X, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 7 mol. Mặt khác, cho a mol X tác dụng tối đá với 600 ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của a là

a)

0,20

b)

0,15

c)

0,10

d)

0,12

13.

Câu 28: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic, trong đó có tỉ lệ khối lượng mO : mN = 8 : 3. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 6,72 gam khí O2, thu được H2O, 7,92 gam CO2 và 0,672 lít khí N2 (đktc). Cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được bao nhiêu gam muối?

a)

9,29.

b)

8,56.

c)

6,92.

d)

7,83.

14.

Câu 29: Đun 12 gam axit axetic với ancol etylic (H2SO4đ,t0 ), khối lượng của este thu được là bao nhiêu biết hiệu suất phản ứng là 80 % ?

a)

17,6 gam

b)

22 gam

c)

15,16 gam

d)

14,08 gam

15.

Câu 30: Hoà tan 3,28 gam hỗn hợp muối CuCl2 và Cu(NO3)2 vào nước được dung dịch X có màu xanh. Nhúng vào X một thanh Mg và khuấy đều cho đến khi màu xanh của dung dịch biến mất. Lấy thanh Mg ra cân lại, thấy khối lượng tăng thêm 0,8 gam. Cô đặc dung dịch đến khan thì thu được mgam muối khan. Giá trị của m là:

a)

4,13 gam.

b)

2,48 gam.

c)

1,43 gam.

d)

1,15 gam.