wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

english 11 16.12

Total questions: 102

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

viết tắt (phr.verb)

(a)  

2.

include =?

(a)  

3.

đòi hỏi (v)

(a)  

4.

đẹp đến ngỡ ngàng (adj)

(a)  

5.

chôn vùi, giấu trong lòng đất (v)

(a)  

6.

phối hợp (cụm từ)

(a)  

7.

tập trung (v)- kèm giới từ

(a)  

8.

nợ (v)

(a)  

9.

có hiệu lực (cụm từ)

(a)  

10.

kinh tế (adj)

(a)  

11.

tiết kiệm (adj)

(a)  

12.

sáng kiến (n)

(a)  

13.

sự khởi đầu (n)

(a)  

14.

mối quan hệ có mục đích (n)

(a)  

15.

họ hàng (n)

(a)  

16.

mối quan hệ thân thiết (n)

(a)  

17.

đông dân (adj)

(a)  

18.

delicate=?

(a)  

19.

initially =?

(a)  

20.

title =?

(a)  

21.

intensive =?

(a)  

22.

acronym=?

(a)  

23.

back up=?

(a)  

24.

trường mẫu giáo ( cho trẻ 4 - 6 tuổi) (n)

(a)  

25.

môn học chính của sinh viên, chuyên ngành (n)

(a)  

26.

có tính bắt buộc (a)

(a)  

27.

thạc sĩ (n)

(a)  

28.

sự say mê, niềm say mê (n)

(a)  

29.

khả năng, tiềm lực (n)

(a)  

30.

nghề, nghề nghiệp (n)

(a)  

31.

đeo đuổi (v)

(a)  

32.

văn bằng, học vị, chứng chỉ (n)

(a)  

33.

học bổng (n)

(a)  

34.

kĩ năng (n)

(a)  

35.

tài năng, năng lực, nhân tài (n)

(a)  

36.

rèn luyện, đào tạo (n)

(a)  

37.

tiêu cực >< tích cực (adj)

(a)  

38.

bất hạnh >< thuận lợi (adj)

(a)  

39.

hạn chế >< không bị hạn chế (adj)

(a)  

40.

loại bỏ >< giữ lại (v)

(a)  

41.

thích hợp >< không thích hợp (adj)

(a)  

42.

người cần sự giúp đỡ (n)

(a)  

43.

người bị đói (n)

(a)  

44.

ủng hộ từ thiện (cụm từ)

(a)  

45.

take care of =?

(a)  

46.

cho, tặng (phr.verb)

(a)  

47.

visit=?

(a)  

48.

responsible =?

(a)  

49.

answer =?

(a)  

50.

forbid=?(v)

(a)  

51.

lưu lại, giam giữ lại (v)

(a)  

52.

lượng khí CO, thải ra hằng ngày của một cá nhân hoặc nhà máy... (n)

(a)  

53.

thảm họa (adj)

(a)  

54.

sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh (n)

(a)  

55.

biến đổi khí hậu (n)

(a)  

56.

sự đa dạng (n)

(a)  

57.

hạn hán (n)

(a)  

58.

thuộc về sinh thái (adj)

(a)  

59.

hệ sinh thái (n)

(a)  

60.

(danh từ không đếm được) sự phát (sáng), tỏa (nhiệt), xả (khí) (n)

(a)  

61.

significant other >< ?

(a)  

62.

look up to >< ?

(a)  

63.

nhân hậu >< vô nhân đạo (adj)

(a)  

64.

vô vọng >< đầy hứa hẹn (v)

(a)  

65.

phá vỡ khoảng cách gượng gạo (idiom)

(a)  

66.

biến thành (phr.verb)

(a)  

67.

ổn định cuộc sống (phr.verb)

(a)  

68.

cãi nhau (phr.verb)

(a)  

69.

yêu say đắm (idiom)

(a)  

70.

làm hòa (idiom)

(a)  

71.

ra ngoài đi chơi/ hẹn hò (phr.verb)

(a)  

72.

yêu thầm ( cụm từ)

(a)  

73.

increase =?

(a)  

74.

occur=?

(a)  

75.

respect =?

(a)  

76.

lifelong =?

(a)  

77.

gia đình đa thế hệ >< gia đình hạt nhân (n)

(a)  

78.

thoáng, cởi mở >< hẹp hòi, cổ hủ (adj)

(a)  

79.

forbid >< ?

(a)  

80.

tranh cãi >< hài hòa (v)

(a)  

81.

concentrate >< ?

(a)  

82.

bảo thủ >< có tư tưởng tiến bộ (adj)

(a)  

83.

nhà nước >< tư nhân (adj)

(a)  

84.

take care of ><?

(a)  

85.

respect >< ?

(a)  

86.

dò tìm, phát hiện ra (v)

(a)  

87.

cơ sở hạ tầng (n)

(a)  

88.

cư dân, người cư trú (n)

(a)  

89.

sống được (adj)

(a)  

90.

lạc quan (adj)

(a)  

91.

chật ních, đông nghẹt (adj)

(a)  

92.

bi quan (adj)

(a)  

93.

chất lượng sống (n)

(a)  

94.

có thể tái tạo lại (adj)

(a)  

95.

không gây hại cho môi trường, có tính bền vững (adj)

(a)  

96.

nâng cấp (v)

(a)  

97.

dồi dào, nhiều (adj)

(a)  

98.

chấp nhận, công nhận, thừa nhận (v)

(a)  

99.

thuộc về khảo cổ học (adj)

(a)  

100.

thật, thực (adj)

(a)  

101.

đẹp đến ngỡ ngàng (adj)

(a)  

102.

chôn vùi, giấu trong lòng đất (v)

(a)