NEW
Font size
WorksheetsMOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA 8 HK1
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
0,5 mol là lượng chất của:
6.1023 nguyên tử/phân tử chất
23.106 nguyên tử/phân tử chất
3.1023 nguyên tử/phân tử chất
6.1022 nguyên tử/phân tử chất
1,2.1022 nguyên tử sắt thì tương đương với số mol là:
0,4 mol
0,04 mol
0,02 mol
0,2 mol
Khối lượng của 0,56 mol nước là:
1,8 g
18 g
10,08 g
1,08 g
Thể tích của 1 mol khí Oxi ở điều kiện tiêu chuẩn bằng:
2,4 lít
24 lít
22,4 lít
224 lít
Thể tích mol của chất khí ở đk thường là:
24 lít
2,4 lít
22,4 lít
224 lít
Số mol khí oxi có trong 2,4 g khí oxi là:
0,05 mol
0,075 mol
0,75 mol
0,15 mol
Thể tích của 0,15 mol khí Hiđro (đktc) là:
36 lít
3,36 lít
33,6 lít
3,6 lít
Công thức liên hệ giữa mol, khối lượng chất và phân tử khối của một chất là:
m= M× n
n = m x M
M = m x n
n = m + M
Công thức chuyển đổi giữa lượng chất (n) và thể tích của chất khí (V) ở điều kiện tiêu chuẩn là:
V = n : 24 (lít)
V = n : 22,4 (lít)
V = n x 22,4 (lít)
V = n x 24 (lít)
Trong 1 mol H2O có chứa bao nhiêu nguyên tử hiđro?
3.106.
9.1023.
12.1023.
6.1023.
Khí nào nặng nhất trong các khí sau?
CH4.
CO2.
N2.
H2.
Trong các khí CO2, H2S, N2, H2, SO2, N2O. số khí nặng hơn không khí là
1
2
3
4
Tỉ khối của khí X đối với không khí nhỏ hơn 1. X là khí nào sau đây?
O2.
H2S.
CO2.
N2.
Muốn thu khí NH3 vào bình thì có thể thu bằng cách nào sau đây?
Để đứng bình.
Đặt úp ngược bình.
Lúc đầu úp ngược bình, khi gần đầy rồi thì để đứng bình.
Để bình nằm ngang.
Oxit có phần trăm khối lượng oxi lớn nhất là
NO2.
SO2.
CO2.
CO.
Ở điều kiện tiêu chuẩn 6,72 lít khí CO2 có số mol là
0,1 mol.
0,2 mol.
0,3 mol.
0,4 mol.
Số mol nguyên tử hiđro có trong 36 gam nước là
1 mol.
1,5 mol.
2 mol.
4 mol.
Thể tích và khối lượng của 12.1023 phân tử khí H2S ở điều kiện nhiệt độ 00C và áp suất 1atm bằng:
A. 44,8 lít và 68 gam.
B. 22,4 lít và 68 gam.
C. 44,8 lít và 6,8 gam.
D. 22,4 lít và 34 gam.
6.1023 còn được gọi là ...........
số Avogadro
số pi
số phức
biến số
Tính số mol của 56g sắt biết rằng MFe = 56
1 mol
10 mol
0.1 mol
2 mol
