WorksheetsÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 1. Nhận định nào nói đúng nhất nội dung của truyện Cô bé bán diêm?
A. Kể về số phận bất hạnh của một em bé nghèo phải đi bán diêm cả vào đêm giao thừa
B. Gián tiếp nói lên bộ mặt của xã hội nơi cô bé bán diêm sống, đó là một cõi đời không có tình người
C. Thể hiện niềm thương cảm của nhà văn đối với những em bé nghèo khổ
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 2. Điều nào sau đây không đúng về gia cảnh của cô bé bán diêm?
A. Gia đình sa sút, gia sản tiêu tan, phải rời khỏi chỗ ở đẹp đẽ, ấm cúng ngày trước.
B. Cô bé mồ côi mẹ, bà mất và chỉ ở với người cha
C. Người cha yêu thương cô bế hết lòng.
D. Cô phải đi bán diêm kiếm sống
Câu 3. Trong văn bản Cô bé bán diêm, các mộng tưởng của cô bé bán diêm mất đi khi nào?
A. Khi bà nội em hiện ra.
B. Khi trời sắp sáng.
C. Khi em bé nghĩ đến việc sẽ bị người cha mắng.
D. Khi các que diêm tắt.
Câu 4. Ai là tác giả của Cây tre Việt Nam?
A. Tô Hoài
B. Nam Cao
C. Thép Mới
D. Nguyễn Minh Huệ
Câu 5. Trong bài, tác giả đã miêu tả những phẩm chất nổi bật nào của tre?
A. Mang vẻ đẹp thanh thoát, dẻo dai
B. Có dáng thẳng thắn, bất khuất
C. Vẻ đẹp gắn bó, thủy chung với con người
D. Gồm 3 ý: A, B, C
Câu 6. Biện pháp tu từ nào được sử dụng để nêu lên phẩm chất của cây tre?
A. So sánh
B. Ẩn dụ
C. Nhân hóa
D. Hoán dụ
Câu 7. Trong văn bản Gió lạnh đầu mùa, vì sao sau khi đã cho Hiên cái áo, Sơn lại muốn đòi lại?
A. Sơn sợ mẹ trách
B. Vì Sơn thấy tiếc chiếc áo
C. Vì Sơn muốn trêu đùa Hiên
D. Vì Hiên không biết giữ gìn
Câu 8. Vì sao mẹ Sơn lại cho mẹ Hiên vay tiền mà không cho áo?
A. Vì mẹ Sơn không muốn giúp đỡ người khác
B. Vì mẹ Sơn muốn giữ chiếc áo là kỷ vật của em Duyên và vẫn muốn giúp đỡ mẹ Hiên
C. Vì mẹ Sơn muốn lấy lại số tiền cho vay
D. Vì mẹ Sơn rất quý chiếc áo là kỷ vật của em Duyên
Câu 9. Dòng nào dưới đây nêu đúng mô hình cấu trúc của cụm danh từ?
A. Cụm danh từ có mô hình cấu trúc phức tạp
B. Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có mô hình gồm 2 phần: phần phụ trước và phần trung tâm
C. Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có 2 phần: phần trung tâm và phần phụ sau
D. Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có mô hình cấu trúc gồm 3 phần: phần trước, phần trung tâm, phần sau
Câu 10. Trong các cụm danh từ sau, đâu là cụm danh từ có đủ cấu trúc ba phần?
A. Một em học sinh lớp 6
B. Tất cả lớp
C. Con trâu đen
D. Cô gái mắt biếc
Câu 11. Trong các cụm danh từ sau, cụm danh từ nào chỉ có thành phần trung tâm và phụ sau
A. Các bạn học sinh
B. Một số bạn học sinh
C. Chàng trai khôi ngô
D. Chiếc thuyền buồm khổng lồ màu đỏ
Câu 12. Nhân hóa là gì?
A. Gọi hoặc tả con vật, cây cối, đồ vật… bằng những từ ngữ vốn được dùng để gọi hoặc tả con người, làm cho thế giới loài vật, cây cối, đồ vật
B. Gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên sự vật khác có nét tương đồng với nhau
C. Gọi tên sự vật, hiện tượng này, bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương cận
D. Làm sự vật trở nên sống động hơn, khác lạ hơn.
Câu 13. Hình ảnh nào sau đây không phải, hình ảnh nhân hóa?
A. Trâu ơi, ta bảo trâu này/ Trâu ăn no cỏ trâu cày với ta
B. Trên cành cao, những chú chim đua nhau hót mừng mùa xuân.
C. Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính.
D. Anh mang lá thư, đặt nhẹ vào tay cô gái.
Câu 14. Tác dụng tiêu biểu của phép so sánh là gì?
A. Gợi hình, biểu cảm, miêu tả sự vật, sự việc cụ thể, sinh động
B. Chỉ có tác dụng làm rõ hình thức bên ngoài của đối tượng được miêu tả
C. Làm cho câu văn trở nên hơi đưa đẩy và bóng bẩy.
D. Không có tác dụng gợi cảm.
Câu 15. Trong các câu văn dưới đây, câu nào không sử dụng phép so sánh?
A. Trên gác cao nhìn xuống, hồ như một chiếc gương bầu dục lớn, sáng long lanh
B. Cầu Thê Húc màu son, cong cong như con tôm , dẫn vào đền Ngọc Sơn
C. Rồi cả nhà - trừ tôi - vui như tết khi bé Phương, qua giới thiệu của chú Tiến Lê được mời tham gia trại thi vẽ quốc tế
D. Mặt chú bé tỏa ra một thứ ánh sáng rất lạ.
Câu 16. Cơ sở để phân biệt giữa từ đồng nghĩa và từ đồng âm là gì ?
A. Vai trò ngữ pháp của từ
B. Quan hệ giữa các từ trong câu
C. Ý nghĩa của từ
D. Hình thức âm thanh của từ
Câu 17. Dòng nào sau đây đều là từ đồng âm?
A. Mai một, hoa mai, mai táng
B. Bình yên, bình an, bình tĩnh
C. Bàn bạc, luận bàn, bàn cãi
D. tất cả các đáp án đúng
Câu 18. Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?
A. Nhà văn
B. Nhà thơ
C. Nhà báo
D. Nghệ sĩ
Câu 19. Từ nào có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Xe của tôi bị chết máy”
A. Hỏng
B. Qua đời
C. Tiêu đời
D. Mất
Câu 20. Trong các từ sau đây, từ nào đồng nghĩa với từ "thương mến"?
A. Gần gũi
B. Kính trọng
C. Yêu quý
D. Nhớ nhung
