wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Fun Fun Korean 1 - Bài 13

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Đây là ai

엄마의 엄마

a)

이모

b)

선생님

c)

할머니

d)

어머니

2.

Đây là ai

여동생이 같은 부모에게서 태어난 사람 이르거나 부르는 말

a)

b)

오빠

c)

아들

d)

누나

3.

Đây là ai

남동생이 같은 부모에게서 태어난 사람 이르거나 부르는 말

a)

언니

b)

오빠

c)

d)

누나

4.

Từ nào sau đây có nghĩa là "nghỉ hưu"?

a)

출근

b)

은퇴

c)

퇴근

d)

야근

5.

Từ nào sau đây có nghĩa là "Giáo sư"?

a)

선생님

b)

과장님

c)

석사님

d)

교수님

6.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống?

가: 누구....... 책이에요?

나: 내 책이에요.

a)

b)

c)

으로

d)

에서

7.

Chọn phương án thích hợp điền vào chỗ trống

가: 이 신문 누가 봤어요?

나: 할아버지...... 보셨어요.

a)

b)

c)

까지

d)

께서

8.

Chọn phương án thích hợp điền vào chỗ trống

가: 수미 씨는 할머니도 계세요?

나: 아니요, 안 계세요. 작년에 ......................

a)

드셨어요

b)

편찮으셨어요

c)

돌아가셨어요

d)

말씀하셨어요

9.

Chọn phương án thích hợp điền vào chỗ trống

아버지......... 출근하셨어요.

a)

b)

께서는

c)

d)

까지

10.

Chọn phương án thích hợp điền vào chỗ trống

가: 누구에게 이야기할 거예요?

나: ....................................... .

a)

선생님께 이야기를 할 거예요.

b)

어머니께서 책을 읽어요.

c)

어머이께서 편찮으세요.

d)

아버지께 전화를 했어요/