Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10a2- SINH 15 PHÚT- ĐỀ CƯƠNG HK1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải bào quan của tế bào động vật

a)

Riboxom

b)

Lục lạp

c)

Lưới nội chất

d)

Ti thể

2.

Ở tế bào ở tế bào nhân thực, nhân thực thực hiện chức năng gì?

a)

Tổng hợp trực tiếp các loại prôtêin.

b)

Tham gia quá trình phân hủy các chất độc hại.

c)

Quy định hình dạng của tế bào.

d)

Điều khiển mọi hoạt động của tế bào.

3.

Các nguyên tố chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng cơ thể sống là

a)

Nguyên tố vi lượng

b)

Nguyên tố đại lượng

c)

Không xác định được

d)

Nguyên tố hóa học

4.

Vận chuyển chủ động là

a)

Quá trình vận chuyển các chất qua màng sinh chất có tiêu tốn năng lượng, chất tan di chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

b)

Quá trình vận chuyển các chất qua màng sinh chất không tiêu tốn năng lượng, chất tan di chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

c)

Quá trình vận chuyển các chất qua màng sinh chất có tiêu tốn năng lượng, chất tan di chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

d)

Quá trình vận chuyển các chất qua màng sinh chất không tiêu tốn năng lượng, chất tan di chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

5.

Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân giải các chất độc hại là chức năng của bào quan

a)

Lưới nội chất hạt

b)

Lục lạp

c)

Ti thể

d)

Lưới nội chất trơn

6.

Khi nói về enzim, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

chất xúc tác sinh học được ứng dụng trong công nghệ lên men, làm bia.

b)

Chất xúc tác sinh học của cơ thể sống, có bản chất là protein hoặc lipôprôtêin.

c)

Một loại men do vi sinh vật tạo ra được sử dụng trong công nghiệp.

d)

Chất xúc tác sinh học có tính đặc hiệu cao, có thành phần cơ bản là prôtêin.

7.

Hoạt động nào sau đây của tế bào không cần năng lượng cung cấp từ ATP

a)

Sự co của các tế bào cơ tim.

b)

Tổng hợp Protein trong tế bào.

c)

Hơi nước khuếch tán ra ngoài qua khí khổng ở lá.

d)

Hấp thụ chủ động ion khoáng ở tế bào lông hút.

8.

Đơn phân của axit nucleic là?

a)

bazơ nitơ

b)

glucozơ

c)

nucleotit

d)

axit amin

9.

Cho các bước tiến hành thí nghiệm với enzym catalaza trên củ khoai tây như sau:

I/ Cắt khoai tây sống thành lát mỏng.

II/ Để lát khoai tây ở trong ngăn đá tủ lạnh khoảng 30 phút.

III/ Nghiền nhỏ lát khoai tây bằng chày, cối sứ.

IV/ Nhỏ lên lát khoai tây một giọt H2O2 .

Thứ tự các bước thực hiện thí nghiệm là:

a)

I, II, IV.

b)

I, IV, II.

c)

I, II, III.

d)

I, III, IV.

10.

Đường đôi gồm bao nhiêu đơn phân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

rất nhiều

11.

Bào quan được ví như nhà máy cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào là

a)

Ti thể

b)

Lưới nội chất hạt

c)

Lưới nội chất trơn

d)

Lục lạp

12.

Cho tế bào sống vào môi trường nào sau đây thì sẽ xảy ra hiện tượng co nguyên sinh?

a)

Môi trường chứa dung dịch NaCl loãng.

b)

Môi trường đẳng trương.

c)

Môi trường nhược trương.

d)

Môi trường ưu trương.

13.

Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì:

a)

Có khả năng thích nghi với môi trường

b)

Có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống

c)

Phát triển và tiến hoá không ngừng

d)

Thường xuyên trao đổi chất với môi trường

14.

Vùng nhân của vi khuẩn có chức năng

a)

Quy định hình dạng của tế bào

b)

Bảo vệ

c)

Di chuyển, dính vào bề mặt của tế vào khác.

d)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

15.

Môi trường ưu trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

bằng nồng độ chất tan trong tế bào

b)

cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

c)

luôn ổn định, không phụ thuộc vào tế bào.

d)

thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

16.

Khi nói về enzim, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Làm tăng tốc độ phản ứng

b)

Thường chỉ xúc tác cho 1 cơ chất nhất định.

c)

Bị biến đổi sau phản ứng

d)

Là chất xúc tác sinh học

17.

Bào quan nào chỉ có ở tế bào thực vật

a)

Lục lạp

b)

Riboxom

c)

Ti thể

d)

Lưới nội chất

18.

Cấu trúc của tế bào nhân thực gồm

a)

Màng sinh chất, chất tế bào, vùng nhân

b)

Màng sinh chất, chất tế bào

c)

Chất tế bào, nhân và vùng nhân

d)

Màng sinh chất, chất tế bào, nhân

19.

Lưới nội chất hạt thực hiện chức năng chủ yếu nào sau đây?

a)

Tổng hợp prôtêin.

b)

Tổng hợp lipit, chuyển hoá đường, phân giải chất độc hại.

c)

Tổng hợp polisaccarit, phân huỷ các loại đường và prôtêin.

d)

Ôxi hoá các chất hữu cơ trong tế bào.

20.

Hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất nào sau đây làm biến dạng màng sinh chất

a)

Xuất bào và nhập bào

b)

Vận chuyển qua lớp photpho lipit kép và nhập bào

c)

. Vận chuyển qua lớp photpho lipit kép và xuất bào

d)

Vận chuyển qua lớp photpho lipit kép và vận chuyển qua protein xuyên màng