wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 7 kì 1

Total questions: 37

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Châu Phi tiếp giáp với châu lục nào sau đây?
a)
Châu Á
b)
Châu Mỹ 
c)
Châu Nam Cực
d)
Châu Đại Dương
2.
Đặc điểm khí hậu đặc trưng của châu Phi là?
a)
Nóng và ẩm nhất thế giới
b)
Nóng và khô nhất thế giới
c)
Mát và mưa nhiều nhất thế giới
d)
Mát và khô nhất thế giới
3.
Thành phố nào sau đây thuộc châu Phi?
a)
La-gốt
b)
London
c)
New York
d)
Tokyo
4.
Lãnh thổ châu Phi nằm trong khoảng vĩ độ bao nhiêu?
a)
Từ chí tuyến Bắc đến Chí tuyến Nam
b)
từ 23027' Bắc đến 66033' Bắc
c)
Từ 37B đến 35N 
d)
Từ 23027' Bắc đến 23027' N
5.
Động vật ở đới lạnh phải thích nghi như thế nào để tồn tại ở đới lạnh?
a)
Vùi mình trong cát
b)
có lớp mỡ dày, lông dày không thấm nươc 
c)
Chạy nhanh
d)
kiếm ăn vào ban đêm
6.

Loài cây nào sau đây có khả năng giữ nước tốt để thích nghi với môi trường hoang mạc khắc nghiệt?

a)

cây chà là

b)

Cây bàng

c)

Cây xoài

d)

Cây xương rồng

7.
Tỉ lệ dân thành thị sống trong các đô thị ở đới ôn hòa chiếm tỉ lệ cao, khoảng bao nhiêu %?
a)
25%
b)
65%
c)
75%
d)
85%
8.
Những nước công nghiệp đứng hàng đầu của đới ôn hòa là:
a)
Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan
b)
Hoa Kì, Nhật Bản, Đức, Anh, Pháp
c)
Ấn Độ, Ai Cập, Canada, Brazil
d)
Argentina, ChiLe, Bỉ, Phần Lan
9.
Cảnh quan đặc trưng ở phía Đông của môi trường đới ôn hòa là: 
a)
Rừng lá rộng
b)
Rừng lá kim
c)
Rừng cây bụi gai
d)
Đài nguyên
10.
Hoang mạc chiếm diện tích lớn nhất ở châu Phi là?
a)
Kalahari
b)
Ô-bi
c)
Namip
d)
Sahara
11.

Môi trường xích đạo ẩm có nhiệt độ và độ ẩm như thế nào?

a)

Nhiệt độ cao, độ ẩm thấp

b)

Nhiệt độ cao, độ ẩm cao

c)

Nhiệt độ thấp, độ ẩm thấp

d)

Nhiệt độ trung bình, độ ẩm cao

12.

Đâu là loại rừng đặc trưng của môi trường xích đạo ẩm?

a)

Rừng rậm xanh quanh năm

b)

Rừng lá kim

c)

Rừng taiga

d)

Rừng cọ

13.

Đâu là châu lục tiêu biểu cho môi trường nhiệt đới?

a)

châu Mĩ

b)

châu Á

c)

châu Âu

d)

châu Phi

14.

Việt Nam thuộc môi trường địa lí nào sau đây?

a)

Môi trường nhiệt đới

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

c)

Môi trường ôn hòa

d)

Môi trường xích đạo ẩm

15.

Ý nào nói chính xác nhất về đặc điểm thời tiết của môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

Thời tiết quanh năm ôn hòa

b)

Thời tiết quanh năm nắng nóng

c)

Thời tiết thay đổi thất thường

d)

Thời tiết mưa bão quanh năm

16.

Khu vực Đông Nam Á thuộc môi trường địa lí nào?

a)

Môi trường xích đạo ẩm

b)

Môi trường ôn hòa

c)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

d)

Môi trường vùng núi

17.

Nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi được gọi là nhóm?

a)

Trong độ tuổi lao động.

b)

Trên độ tuổi lao động.

c)

Dưới độ tuổi lao động.

d)

Độ tuổi chưa thể lao động .

18.

Dân số Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu triệu người?

a)

97 triệu

b)

90 triệu

c)

95 triệu

d)

98 triệu

19.

Dân số thế giới năm 2021 là

a)

7,0 tỷ

b)

7,8 tỷ

c)

6,8 tỷ

d)

8,7 tỷ

20.

Câu 1: Sự phát triển nhanh chóng các siêu đô thị ở nhóm nước đang phát triển gắn liền với

a)

gia tăng dân số nhanh và tình trạng di cư ồ ạt từ nông thôn đến đô thị.

b)

sự phát triển mạnh mẽ nền sản xuất công nghiệp hiện đại.

c)

chính sách phân bố dân cư của nhà nước.

d)

sự phân bố các nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có.

21.

Câu 2. Quần cư thành thị phổ biến hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Công nghiệp và dịch vụ.

b)

Nông – lâm – ngư – nghiệp.

c)

Công nghiệp và nông –lâm – ngư - nghiệp.

d)

Dịch vụ và nông – lâm – ngư nghiệp.

22.

Câu 8: Đặc điểm ngoại hình của chủng tộc Môn-gô-lô-it là:

a)

 A. Da vàng, tóc đen.

b)

B. Da vàng, tóc vàng.

c)

 C. Da đen, tóc đen.

d)

  D. Da trắng, tóc xoăn.

23.

Câu 11: Châu lục tập trung dân cư đông đúc nhất thế giới là:

a)

 A. châu Âu.

b)

B. châu Á.

c)

 C. châu Mĩ.

d)

 D. châu Phi.

24.

Câu 20: Các đô thị lớn ở Châu Á thường tập trung ở:

a)

A. Ven biển, dọc các con sông lớn.

b)

B. Đồng bằng.

c)

C. Vùng núi.

d)

D. Trung du.

25.

Đặc điểm nổi bật của các hoang mạc là

a)

vô cùng khô hạn

b)

nóng, ẩm mưa nhiều.

c)

mưa vào mùa đông

d)

mưa nhiều vào mùa hạ

26.

Đặc điểm của môi trường đới lạnh là

a)

lạnh lẽo quanh năm

b)

nóng ẩm mưa nhiều

c)

nhiệt độ cao

d)

ấm áp.

27.

Càng lên cao nhiệt độ càng.....

a)

tăng

b)

giảm

c)

ổn định

d)

loãng.

28.

Cứ lên cao 100 mét, nhiệt độ giảm.....

a)

0,3 độ C

b)

0,4 độ C

c)

0,5 độ C

d)

0,6 độ C

29.

trên thế giới có mấy lục địa

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

30.

Diện tích của Châu Phi

a)

10 triệu km2

b)

20 triệu km2

c)

Hơn 30 triệu km2

d)

40 triệu km2

31.

Châu Phi nối với Châu Á qua khu vực

a)

kênh đào pa-na-ma

b)

kênh đào Xuy-ê

c)

mũi Hảo vọng

d)

sừng Châu Phi

32.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Địa hình Châu phi khá đơn giản, độ cao trung bình 750m

b)

ĐỊa hình phức tạp, cao trung bình 110m

c)

Địa hình chủ yếu là núi cao và cao nguyên.

d)

Chủ yếu là đồi và hoang mạc.

33.

Hình dạng lãnh thổ của Châu Phi

a)

địa hình bằng phẳng, nhiều đồng bằng lớn

b)

là những đỉnh núi cao nhất thế giới

c)

là một khối cao nguyên khổng lồ

d)

hình tròn

34.

Các loại khoáng sản chính ở Châu Phi là

a)

vàng, kim cương, uranium, dầu mỏ, khí đốt,...

b)

bô-xít, kẽm, ni-ken,...

c)

bùn, sét, cao lanh,...

d)

đất đai màu mỡ.

35.

Vì có đường xích đạo đi qua nên CHâu Phi có mấy kiểu môi trường?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

36.

Đặc điểm của môi trường xích đạo ẩm ở Châu Phi là

a)

mưa giảm dần

b)

nóng ẩm quanh năm.

c)

khô hạn.

d)

lạnh lẽo

37.

Đặc điểm của môi trường nhiệt đới

a)

mưa nhiều

b)

nóng ẩm quanh năm

c)

lạnh lẽo

d)

càng xa xích đạo lượng mưa càng giảm dần.