NEW
Font size
WorksheetsTEST 1_C1 ĐẠI SỐ 10
Total questions: 24
Worksheet time: 48mins
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là không phải là mệnh đề?
a) Huế là một thành phố của Việt Nam.
b) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế.
c) Hãy trả lời câu hỏi này!
d) 5+19=24.5+19=24.
e) 6+81=25.6+81=25.
f) Bạn có rỗi tối nay không?
g) x+2=11
1
2
3
4
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?
Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3.
Nếu em chăm chỉ thì em thành công
Nếu một tam giác có một góc bằng 60° thì tam giác đó đều
Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề ''''Mọi động vật đều di chuyển''''?
Mọi động vật đều không di chuyển
Mọi động vật đều đứng yên
Có ít nhất một động vật không di chuyển
Có ít nhất một động vật di chuyển
Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ Số 6 chia hết cho 2 và 3”
Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3
Số 6 không chia hết cho 2 và 3
Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3
Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3
Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề "7 là số tự nhiên" ?
7∈N
7≥N
7⊂N
7∈/N
Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề A ≠ ∅?
∀ x, x ∈ A
∃ x, x ∈ A
∃ x, x ∉ A
∀ x, x ⊂ A
Cho tập hợp A = {x ∈ N | x là ước chung của 36 và 12}. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp AA
A = {1 ;2; 3; 4; 6; 12}
A = {1; 2; 4 ;6 ;8 ;12}
A = {2 ;4 ;6; 8 ;10 ;12}
A = {1 ;36 ; 12}
Hình nào sau đây minh họa tập A là con của tập B?
Tập A = {0; 2; 4; 6} có bao nhiêu tập hợp con có đúng hai phần tử?
4
6
7
8
Cho hai tập hợp A = {1; 5} và B = {1; 3 ;5}. Tìm A∩B
A ∩ B = {1}
A ∩ B = {1;3}
A ∩ B = {1; 3; 5}
A ∩ B = {1 ;5}
Cho hai tập hợp A = {1 ;3 ;5; 8}, B = {3; 5; 7; 9}. Xác định tập hợp A∪B
A ∪ B = {3 ;5}.
A ∪ B = {1; 7; 9}.
A ∪ B = {1;3 ;5;7;8;9}.
A ∪ B = { 1;3 ;5}
Cho hai tập hợp A = {0 ;1 ;2 ;3 ;4}, B = {2 ;3 ;4; 5; 6} Xác đinh tập hợp A\B
A\B = {0}
A\B = {0;1}
A\B = {1;2}
A\B = {1;5}
Cho hai tập hợp A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2 ;3 ;4 ;5; 6}. Xác đinh tập hợp B\A.
B\A = {5}
B\A = {0;1}
B\A = {2;3;4}
B\A = {5;6}
Cho A , B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ. Phần tô đen trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây ?
A ∩ B
A ∪ B
A \ B
B \ A
Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
Buồn ngủ quá!
Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
8 là số chính phương
Băng Cốc là thủ đô của Mianma
Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề chứa biến?
A. Số 2 không phải là số nguyên tố.
undefined
undefined
undefined chia hết cho 3.
Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Phương trình
Phương trình undefined không có nghiệm.
Phương trình undefined có 2 nghiệm phân biệt.
Phương trình undefined có nghiệm kép.
Phương trình undefined có nghiệm.
Cho mệnh đề: “ Nếu hai tứ giác bằng nhau thì diện tích hai tứ giác đó bằng nhau ”. Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?
“ Nếu hai tứ giác có diện tích bằng nhau thì hai tứ giác đó bằng nhau”.
“Nếu hai tứ giác không bằng nhau thì diện tích hai tứ giác đó không bằng nhau”.
“Hai tứ giác bằng nhau khi và chỉ khi diện tích hai tứ giác đó bằng nhau”.
“Nếu hai tứ giác có diện tích không bằng nhau thì hai tứ giác đó không bằng nhau”.
Cho mệnh đề: “∃x∈R∣2x2+3x−5<0" .
Mệnh đề phủ định là
“∀x∈R∣2x2+3x−5≥0".
“∀x∈R∣2x2+3x−5>0”.
“∃x∈R∣2x2+3x−5>0”.
“∃x∈R∣2x2+3x−5≥0”.
Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào đúng?
∀n∈N,n+4 chia hết cho 4.
∀x∈R,x2>x.
∃r∈Q,r2=7.
∀x∈R,x2+1>0.
Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề: A⇒B.
A là điều kiện đủ để có B.
A là điều kiện cần để có B.
Nếu A thì B.
A kéo theo B.
Cho mệnh đề A=“∀x∈R:x2+x≥−41” .
Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề A và xét tính đúng sai của nó.
A=“∃x∈R:x2+x≥−41”. Đây là mệnh đề đúng.
A=“∃x∈R:x2+x≤−41”. Đây là mệnh đề đúng.
A=“∃x∈R:x2+x<−41”. Đây là mệnh đề đúng.
A=“∃x∈R:x2+x<−41”. Đây là mệnh đề sai.
Cho mệnh đề A=“∀x∈R:x2+x≥−41” .
Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề A và xét tính đúng sai của nó.
A=“∃x∈R:x2+x≥−41”. Đây là mệnh đề đúng.
A=“∃x∈R:x2+x≤−41”. Đây là mệnh đề đúng.
A=“∃x∈R:x2+x<−41”. Đây là mệnh đề đúng.
A=“∃x∈R:x2+x<−41”. Đây là mệnh đề sai.
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Hãy đi nhanh lên!
b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
c) 5+7+4 = 15.
d) Năm 2018 là năm nhuận
4
3
2
1
