wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary

Total questions: 36

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

catch sight of

a)

nhìn thấy

b)

bắt gặp

c)

cầm lấy

d)

cái nhìn

2.

give place to

a)

nhường chỗ

b)

nhượng bộ

c)

chịu thua

d)

nhường nhịn

3.

give way to

a)

nhượng bộ

b)

nhường chỗ

4.

keep pace with

a)

keep up with

b)

bắt kịp

c)

giữ

d)

bắt

5.

lose sight of

a)

mất hút

b)

không nhìn thấy

c)

dọn chỗ cho

d)

lưu ý

6.

make allowance for

a)

chấm dứt

b)

từ biệt

c)

chiếu cố đến

d)

góp phần

7.

make fun of

a)

chế nhạo

b)

có cảm tình

c)

vui vẻ

d)

lợi dụng

8.

make a fuss over/ about

a)

làm cho rối tung lên

b)

làm om sòm

c)

làm cháy

d)

tin tưởng

9.

make room for

a)

dọn chỗ cho

b)

nhường chỗ

c)

nhìn ngắm

d)

căn phòng

10.

make use of

a)

dùng

b)

sử dụng

c)

lạm dụng

d)

tận dụng

11.

keep touch with

a)

liên lạc

b)

communicate

c)

chạm vào

d)

giữ gìn

12.

keep track of

a)

lần theo dấu vết

b)

mất dấu

c)

đi theo con đường

13.

lose track of

a)

mất dấu

b)

theo dấu

c)

con đường vào tim em

d)

góp phần

14.

put a stop to

a)

chấm dứt

b)

làm ngừng lại

c)

lợi dụng

d)

lưu ý

15.

take account of

a)

để ý đến

b)

lưu tâm

c)

bởi vì

d)

tin tưởng

16.

take care of

a)

look after

b)

quan tâm

c)

chăm sóc

d)

thích thú

17.

take notice of

a)

lưu ý

b)

để ý

18.

pay attention to

a)

chú ý

b)

tập trung

c)

dành sự chú ý đến

d)

to watch, listen to, or think about someone or something carefully

19.

put an end to

a)

chấm dứt

b)

làm cho cái gì kết thúc

20.

set fire to

a)

đốt

b)

làm cháy

c)

thiêu

d)

gây nên một cuộc chiến

21.

take advantage of

a)

lợi dụng

b)

tận dụng

c)

có ảnh hưởng

d)

sử dụng

22.

take note of

a)

để ý

b)

ghi chép

23.

take leave of

(a)  

24.

give birth to

(a)  

25.

make a contribution to

a)

góp phần

b)

đóng góp vào

c)

contribute

26.

make a correspondence with

a)

liên lạc thư từ với ai

b)

có liên quan đến ai

c)

làm cho ai đó có quan hệ với mình

d)

em iu anh

27.

show affection for

a)

có cảm tình

b)

thổ lộ tình cảm

28.

feel pity for

a)

have pity on

b)

take pity on

c)

thương xót

d)

tiếc cho ai

29.

feel regret for

a)

hối tiếc

b)

ân hận

c)

regret

30.

feel sympathy for

a)

đồng cảm

b)

thông cảm

c)

sympathize with

31.

make complaint about

a)

phàn nàn

b)

than vãn

c)

kêu ca

d)

complain

32.

feel shame at

a)

xấu hổ

b)

embarrassed

c)

ashamed of

d)

hổ thẹn

33.

have a look at

a)

nhìn ngắm

b)

look at

c)

để ý

d)

lưu tâm

34.

get victory over

a)

chiến thắng

b)

win

c)

giành được thắng lợi

d)

vượt trội hơn ai

35.

play an influence over

a)

có ảnh hưởng

b)

ghi chép

c)

chăm sóc

d)

thông cảm

36.

have faith in

a)

tin tưởng

b)

trust

c)

thích thú

d)

sứ mệnh