Font size
WorksheetsVocabulary
Total questions: 36
Worksheet time: 27mins
catch sight of
nhìn thấy
bắt gặp
cầm lấy
cái nhìn
give place to
nhường chỗ
nhượng bộ
chịu thua
nhường nhịn
give way to
nhượng bộ
nhường chỗ
keep pace with
keep up with
bắt kịp
giữ
bắt
lose sight of
mất hút
không nhìn thấy
dọn chỗ cho
lưu ý
make allowance for
chấm dứt
từ biệt
chiếu cố đến
góp phần
make fun of
chế nhạo
có cảm tình
vui vẻ
lợi dụng
make a fuss over/ about
làm cho rối tung lên
làm om sòm
làm cháy
tin tưởng
make room for
dọn chỗ cho
nhường chỗ
nhìn ngắm
căn phòng
make use of
dùng
sử dụng
lạm dụng
tận dụng
keep touch with
liên lạc
communicate
chạm vào
giữ gìn
keep track of
lần theo dấu vết
mất dấu
đi theo con đường
lose track of
mất dấu
theo dấu
con đường vào tim em
góp phần
put a stop to
chấm dứt
làm ngừng lại
lợi dụng
lưu ý
take account of
để ý đến
lưu tâm
bởi vì
tin tưởng
take care of
look after
quan tâm
chăm sóc
thích thú
take notice of
lưu ý
để ý
pay attention to
chú ý
tập trung
dành sự chú ý đến
to watch, listen to, or think about someone or something carefully
put an end to
chấm dứt
làm cho cái gì kết thúc
set fire to
đốt
làm cháy
thiêu
gây nên một cuộc chiến
take advantage of
lợi dụng
tận dụng
có ảnh hưởng
sử dụng
take note of
để ý
ghi chép
take leave of
(a)
give birth to
(a)
make a contribution to
góp phần
đóng góp vào
contribute
make a correspondence with
liên lạc thư từ với ai
có liên quan đến ai
làm cho ai đó có quan hệ với mình
em iu anh
show affection for
có cảm tình
thổ lộ tình cảm
feel pity for
have pity on
take pity on
thương xót
tiếc cho ai
feel regret for
hối tiếc
ân hận
regret
feel sympathy for
đồng cảm
thông cảm
sympathize with
make complaint about
phàn nàn
than vãn
kêu ca
complain
feel shame at
xấu hổ
embarrassed
ashamed of
hổ thẹn
have a look at
nhìn ngắm
look at
để ý
lưu tâm
get victory over
chiến thắng
win
giành được thắng lợi
vượt trội hơn ai
play an influence over
có ảnh hưởng
ghi chép
chăm sóc
thông cảm
have faith in
tin tưởng
trust
thích thú
sứ mệnh
