NEW
Font size
WorksheetsTrắc nghiệm cuối kì địa lý
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Sông ngòi ở miền khí hậu nóng, nguồn cung cấp nước chủ yếu là
A.
băng tan.
B.
tuyết rơi.
C.
nước ngầm.
D.
nước mưa.
Câu 14: Nhân tố nào sau đây không có vai trò điều hòa chế độ nước sông?
A. Nước ngầm.
B. Thực vật.
C. Các dòng biển.
D. Hồ, đầm.
Vào ngày không trăng ta sẽ thấy hiện tượng thủy triều như thế nào?
Dao động lớn nhất
Dao động nhỏ nhất
Dao động trung bình.
Dao động nhẹ
Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển
thay đổi nhiệt độ theo mùa
thay đổi độ ẩm theo mùa
thay đổi chiều theo mùa.
thay đổi tốc độ theo mùa.
Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân nào ?
A. Sông lớn, lòng sông rộng. Sông có nhiều phụ lưu cung cấp nước cho dòng sông chính
B. Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh.
C. Sông ngắn, dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn
D. Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày
Thổ nhưỡng là?
A. Lớp vật chất vụn bở trên bề mặt lục địa, được hình thanh từ quá trinh phong hóa đá.
B. Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa, được đặc trưng bởi độ phì.
C. Lớp vật chất vụn bở, trên đó con người tiến hành các hoạt động trồng trọt.
D. Lớp vật chất tự nhiên, được con người cải tạo và đưa vào sản xuất nông nghiệp.
Vùng có tuổi đất trẻ nhất là
nhiệt đới
cực
ôn đới
chí tuyến
Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu vì
Trên núi cao áp suất không khí nhỏ
Nhiệt độ thấp nên quá trình phong hoá chậm
Lượng mùn ít
Độ ẩm quá cao
Lớp phủ thực vật có tác dụng như thế nào đến sự hình thành đất?
hạn chế xói mòn đất
phá hủy đá gốc
tích tụ vật chất
phân giải chất hữu cơ
Lớp phủ thực vật có tác dụng như thế nào đến sự hình thành đất?
quyết định tính chất và thành phần khoáng vật
góp phần làm biến đổi tính chất của đất
bám vào khe nứt của đã làm phá hủy đá
phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn
Giới hạn phía trên của sinh quyển là
Nơi tiếp giáp lớp ôzôn của khí quyển (22km
Đỉnh của tầng đối lưu (ở xích đạo là 16 km, ở cực khoảng 8 km).
Đỉnh của tầng bình lưu (50 km).
Đỉnh của tầng giữa (80 km)
Giới hạn phía dưới của sinh quyển là
Tới thềm lục địa (ở đại dương) và hết lớp vỏ lục địa.
Tới thềm lục địa (ở đại dương) và hết lớp vỏ phong hóa (trên lục địa
Tới đáy đại dương và hết lớp vỏ phong hóa (trên lục địa).
D.
Tới đáy đại dương và hết lớp vỏ lục địa
Trong những nhân tố tự nhiên, nhân tố nào dưới đây quyết định sự phát triển và phân bố của sinh vật?
nhiệt độ
nước và nhiệt độ
nước
ánh sáng
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu lao dộng phân theo khu vực kinh tế của ba nước trên năm 2014 là
miền
tròn.
đường.
cột ghép.
Loài cây ưa lạnh chỉ phân bố ở
Quanh cực Bắc và Nam.
Vĩ độ cao và vùng núi cao
Vĩ độ thấp và ôn đới
Ôn đới và gần cực.
Vùng có khí hậu thuận lợi để sinh vật phát triển không phải là
xích đạo
nhiệt đới ẩm gió mùa
ôn đới hải dương
hoang mạc
Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của quy luật địa đới
sự phân bố các vòng đai nhiệt trên Trái đất
gió tây ôn đới
gió mùa
gió mậu dịch
Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở lục địa là
A.
Xuống hết lớp vỏ phong hóa
Xuống hết tầng badan
Xuống hết tầng trầm tích
.
Ranh giới giữa vỏ Trái Đất và lớp Manti
Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến sự biến đổi của dòng chảy, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của sự biến đổi theo quy luật
Địa ô.
Địa đới.
Đai cao
Thống nhất và hoàn chỉnh.
Nguyên nhân chính tạo nên quy luật địa ô là:
A.
các dãy núi chạy theo chiều kinh tuyến
B.
sự phân bố đất liền và biển, đại dương
C.
sự hình thành các vành đai đảo ven lục địa
D.
các loại gió thổi theo chiều vĩ tuyến
Giả sử tỉ suất gia tăng dân số của toàn thế giới năm 2015 là 1,2% và không thay đổi trong suốt thời kì 2000-2020, biết rằng số dân toàn thế giới năm 2015 là 7346 triệu người. Số dân của năm 2016 sẽ là
7468,25 triệu người
7458,25 triệu người
7434,15 triệu người
7522,25 triệu người
Hiện tượng đất đai bị xói mòn, trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên ?
A.
Khai thác khoáng sản
B.
Ngăn đập làm thủy điện.
C.
Phá rừng đầu nguồn.
D.
Khí hậu biến đổi.
Cơ cấu dân số thể hiện được tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia là
A.
cơ cấu dân số theo lao động
B.
cơ cấu dân số theo giới
.
cơ cấu dân số theo độ tuổi.
D.
cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.
Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên Thế giới có xu hướng giảm là:
A. điều kiện sống và thu nhập được cải thiệ
B. sự phát triển mạnh mẽ của công nghiệp
C. tiến bộ về phòng chống các loại dịch bệnh
D. hòa bình trên Thế giới được đảm bảo
Cho bảng số liệu: Số dân trên thế giới qua các năm Dựa vào bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào sau đây đúng:
Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người ngày càng tăng.
B.
Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người ngày càng giảm.
C.
Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người luôn bằng nhau.
D.
Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người tăng theo cấp số nhân.
Câu hỏi: Cho biểu đồ về dân số nước ta năm 1999 và 2014:
A. Chuyển dịch cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.
B. Tốc độ tăng trưởng dân số theo nhóm tuổi.
C. Tình hình gia tăng dân số.
D. Quy mô và cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.
