Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra sinh 1

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào ở trai sông có tác dụng điều chỉnh động tác đóng mở vỏ

a)

Đỉnh vỏ, dây chằng.

b)

Cơ khép vỏ, dây chằng.

c)

Đầu vỏ, dây chằng.

d)

Đuôi vỏ, bản lề.

2.

Nhóm động vật nào sau đây gồm các động vật đều thuộc ngành Thân mềm

a)

Mực, sứa, ốc sên.

b)

Bạch tuộc, ốc sên, sò.

c)

Bạch tuộc, ốc vặn, sứa.

d)

Rươi, vắt, vỏ.

3.

Giai đoạn trứng phát triển thành ấu trùng trong mang của trai mẹ có ý nghĩa như nào

a)

Giúp bảo vệ trứng và ấu trùng khỏi bị động vật khác ăn mất.

b)

Giúp ấu trùng tận dụng nguồn khí oxi và thức ăn dồi dào qua.

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng.

4.

Phát biểu nào là SAI khi nói về trai sông

a)

Trai cái nhận tinh trùng của trai đực chuyển qua dòng nước vào để thụ tinh.

b)

Trai sông là động vật lưỡng tính.

c)

Phần đầu cơ thể trai tiêu giảm.

d)

Ấu trùng sống bám trên mang và da.

5.

Vỏ trai cấu tạo gồm

a)

Lớp đá vôi bọc ngoài, lớp sừng ở giữa và lớp xà cừ óng ánh ở trong cùng.

b)

Lớp sừng bọc ngoài, lớp đá vôi ở giữa và lớp xà cừ óng ánh ở trong cùng.

c)

Lớp xà cừ óng ánh bọc ngoài, lớp đá vôi ở giữa, lớp sừng ở trong cùng.

d)

Lớp sừng bọc ngoài, lớp xà cừ óng ánh ở giữa, lớp đá vôi ở trong cùng.

6.

Vỏ của một số thân mềm (trai, ốc, sò…) có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?

a)

Có hại cho cây trồng.

b)

Làm sạch môi trường nước.

c)

Làm thực phẩm cho con người.

d)

Dùng làm đồ trang trí.

7.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về trai sông?

a)

Mặt ngoài áo trai tiết ra lớp vỏ đá vôi.

b)

Mặt trong áo trai tạo thành khoang áo là môi trường dinh dưỡng của trai.

c)

Hô hấp bằng mang.                                

d)

Ống hút và ống thoát nằm ở phía cuối thân trai.

8.

Ở nhiều ao đào thả cá, tại sao trai không thả mà tự nhiên có?

a)

Vì ấu trùng trai thường sống trong bùn đất, sau một thời gian phát triển thành trai trưởng thành.

b)

Vì ấu trùng bám vào mang cá và da cá, sau đó rơi xuống bùn phát triển thành tria trưởng thành.

c)

Vì ấu trùng trai vào ao theo nước mưa, sau đó phát triển thành trai trưởng thành.

d)

Tất cả các đáp án trên.

9.

Trai tự vệ bằng cách

a)

tiết chất độc từ áo trai.

b)

phun mạnh nước qua ống thoát.

c)

co chân, khép vỏ.

d)

bỏ chạy.

10.

Khi gặp kẻ thù, mực tự vệ bằng cách

a)

Vùi mình sâu vào trong cát.

b)

Phun mực, nhuộm đen môi trường nhằm che mắt kẻ thù để chạy trốn.

c)

 Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thủ.

d)

Thu nhỏ và khép chặt vỏ.

11.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về bạch tuộc?

a)

Sống ở biển.

b)

Có giá trị thực phẩm.

c)

Là đại diện của ngành Thân mềm.

d)

Có lối sông vùi mình trong cát.

12.

Ốc sên tự vệ bằng cách nào ?

a)

Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thù.   

b)

Tấn công đối phương bằng tua đầu và tua miệng.

c)

Co rút cơ thể vào trong vỏ.

d)

Thu nhỏ và khép chặt vỏ.

13.

Đặc điểm nào dưới đây giúp cho các tập tính của Thân mềm phát triển hơn hẳn giun đốt?

a)

Hệ thần kinh phát triển.

b)

Lối sống đa dạng.

c)

Môi trường sống đa dạng.

d)

Có vỏ đá vôi bảo vệ.

14.

Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành Thân mềm?

a)

Làm thực phẩm cho con người.

b)

Làm sạch môi trường nước.

c)

Có giá trị xuất khẩu.

d)

Làm cho đất tơi xốp.

15.

Quá trình chăng lưới ở nhện bao gồm các giai đoạn

(1) Chăng tơ phóng xạ.   (2) Chăng các tơ vòng.   (3) Chăng dây tơ khung.

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo thứ tự hợp lí.

a)

(3) → (1) → (2).

b)

(2) → (3) → (1).

c)

(3) → (2) → (1).

d)

(1) → (3) → (2).

16.

Người ta dùng thính để câu hay cất vó tôm là dựa vào đặc điểm nào của tôm?

a)

  Có các tế bào khứu giác trên 2 đôi râu rất phát triển.

b)

Vỏ cơ thể tôm cấu tạo bằng kitin, ngấm thêm canxi.

c)

Tuyến bài tiết nằm ở gốc đôi râu thứ hai.

d)

Tôm là động vật ăn tạp.

17.

Cơ thể tôm gồm

a)

3 phần: phần đầu, phần ngực và phần bụng.

b)

2 phần: phần đầu – ngực và phần bụng.

c)

2 phần: phần đầu và phần ngực.

d)

2 phần: phần đầu và phần bụng.

18.

Nhện bắt mồi và tự vệ được là nhờ có

a)

đôi kìm có tuyến độc.

b)

bốn đôi chân bò.         

c)

đôi chân xúc giác.

d)

các núm tuyến tơ.

19.

Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với các ngành động vật là

a)

  lớp vỏ bằng kitin.

b)

  các chân phân đốt khớp động với nhau.

c)

  phát triển qua lột xác.

d)

cơ thể phân đốt.

20.

Thức ăn của châu chấu là

a)

côn trùng nhỏ.

b)

xác động vật, thực vật.

c)

mùn hữu cơ.

d)

chồi và lá cây.

21.

Nhờ đâu mà Chân khớp đa dạng về cấu tạo cơ thể ?

a)

Có số lượng cá thể lớn.

b)

Tập tính phong phú.

c)

Có nhiều loài.

d)

Sự thích nghi với điều kiện sống và môi trường khác nhau.

22.

Nhện hoạt động chủ yếu vào thời gian nào trong ngày?

a)

Cả ngày lẫn đêm.

b)

Buổi trưa.

c)

Ban ngày.

d)

Ban đêm.

23.

Khi rình mồi, nếu có sâu bọ sa lưới, nhện sẽ thực hiện các thao tác sau 

(1)                         Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi.

(2)                         Nhện hút dịch lỏng ở con mồi.

(3)                         Nhện ngoạm chặt mồi, tiết nọc độc.

(4)                         Trói chặt mồi rồi treo vào lưới một thời gian.

Hãy sắp xếp các thao tác trên theo trình tự hợp lí.

a)

(2) → (4) → (1) → (3).

b)

(3) → (2) → (1) → (4).

c)

(3) → (1) → (4) → (2).

d)

(2) → (4) → (3) → (1).

24.

Châu chấu là đại diện thuộc lớp

a)

Giáp xác.

b)

Thân mềm.

c)

Sâu bọ.

d)

Hình nhện.

25.

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là của lớp vỏ kitin giàu canxi?

a)

Làm chỗ bám cho hệ cơ phát triển.

b)

Bao bọc bảo vệ cơ thể tôm.

c)

Là bộ xương ngoài.

d)

Giúp tôm hô hấp.

26.

Vỏ cơ thể tôm có chứa sắc tố có tác dụng

a)

 làm chỗ bám cho hệ cơ phát triển.

b)

bao bọc bảo vệ cơ thể tôm.

c)

là bộ xương ngoài.

d)

làm tôm có màu sắc của môi trường.

27.

Loài giáp xác nào sau đây có kích thước lớn nhất?

a)

Cua nhện.

b)

Rận nước.

c)

Chân kiếm sống tự do.

d)

  Chân kiếm sống kí sinh.

28.

Loài động vật nào sau đây sống kí sinh trên da người?

a)

Bò cạp.

b)

 Cái ghẻ 

c)

Ve bò.  

d)

Nhện.

29.

Cơ thể châu chấu chia làm mấy phần?

a)

2 phần: phần đầu, phần bụng.

b)

3 phần: phần đầu, phần ngực và phần bụng.

c)

2 phần: phần đầu, phần ngực.

d)

4 phần: phần đầu, phần ngực, phần bụng và phần cánh.

30.

Loài sâu bọ nào có vai trò giúp cho quá trình thụ phấn ở thực vật nhiều nhất?

a)

Ruồi.         

b)

Muỗi.

c)

Ong.

d)

Bọ ngựa.