wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngành giun dẹp

Total questions: 26

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Ngành giun dẹp có

a)

đối xứng 2 bên

b)

đối xứng tỏa tròn

c)

không đối xứng

d)

đối xứng 3 bên

2.

Đại diện nào của ngành Giun dẹp sống tự do?

a)

Sán lá gan

b)

Sán dây

c)

Sán lá máu

d)

Sán lông

3.

Sán lá gan kí sinh ở đâu?

a)

Trong máu người

b)

Trong ruột lợn

c)

Trong gan, mật trâu bò

d)

Ruột non người và cơ bắp trâu bò

4.

Trong các đại diện sau, loài nào có cơ thể phân tính?

a)

Sán lá gan

b)

Sán dây

c)

Sán lá máu

d)

Sán bã trầu

5.

Trong vòng đời của sán lá gan có những giai đoạn ấu trùng nào?

a)

Ấu trùng trong ốc

b)

Ấu trùng có lông

c)

kết kén bám vào cây thủy sinh

d)

Ấu trùng có đuôi

e)

Ấu trùng ở ruột non người

6.

Đại diện nào của ngành Giun dẹp kí sinh ở ruột lớn?

a)

Sán lá máu

b)

Sán lá gan

c)

Sán dây

d)

Sán bã trầu

7.

Đại diện nào của ngành Giun dẹp có cơ thể phân đốt?

a)

Sán lá gan

b)

Sán lá máu

c)

Sán dây

d)

Sán bã trầu

8.

Vật truyền bệnh trung gian của sán lá gan là gì?

a)

Muỗi Anophen

b)

Ốc

c)

Lây nhiễm khi tiếp xúc qua da

d)

trâu bò

9.

Đặc điểm nào dưới đây là của sán dây?

a)

Sống tự do.

b)

Cơ thể dẹp và đối xứng hai bên.

c)

Mắt và lông bơi phát triển.

d)

Cơ thể đơn tính.

10.

Trong các nhóm sinh vật sau, nhóm nào đều gồm các sinh vật có đời sống kí sinh?

a)

sán lá gan, sán dây và sán lông.

b)

sán dây và sán lá gan.

c)

sán lông và sán lá gan.

d)

sán dây và sán lông.

11.

Loài giun dẹp nào dưới đây sống kí sinh trong máu người ?

a)

Sán bã trầu.    

b)

Sán lá gan.

c)

Sán dây.  

d)

Sán lá máu.

12.

Trong các biện pháp sau, có bao nhiêu biện pháp được sử dụng để phòng ngừa giun sán cho người ?

1. Ăn thức ăn nấu chín, uống nước đun sôi để nguội.

2. Sử dụng nước sạch để tắm rửa.

3. Mắc màn khi đi ngủ.

4. Không ăn thịt lợn gạo.

5. Rửa sạch rau trước khi chế biến.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Loài sán nào dưới đây trên thân gồm hàng trăm đốt sán, mỗi đốt đều mang một cơ quan sinh dục lưỡng tính?

a)

Sán lá gan.

b)

 Sán lá máu.

c)

 Sán bã trầu.

d)

Sán dây

14.

Đặc điểm chung nổi bật nhất ở các đại diện ngành Giun dẹp là gì?

a)

Ruột phân nhánh.

b)

Cơ thể dẹp.

c)

Có giác bám.

d)

Mắt và lông bơi tiêu giảm

15.

 Nhóm nào dưới đây có giác bám?

a)

Sán dây và sán lông.

b)

Sán dây và sán lá gan.

c)

Sán lông và sán lá gan.

d)

Sán lá gan, sán dây và sán lông.

16.
Câu 1: Giun đũa sống kí sinh ở bộ phận nào của cơ thể?
a)
A. Ruột non
b)
B. Ruột già
c)
C. Gan
d)
D. Tá tràng
17.
Câu 2: Khoảng .......... dân số trên thế giới bị giun đũa kí sinh, gây đau bụng, đôi khi gây tắc ruột và tắc ống mật.
a)
1/3
b)
1/5
c)
1/4
d)
1/2
18.
Câu 3: Cơ thể giun đũa trưởng thành có kích thước bằng chiếc đũa khoảng ...........
a)
A. 20 cm
b)
B. 25 cm
c)
C. 15 cm
d)
D. 10 cm
19.
Câu 4: Hình thức sinh sản của giun đũa là
a)
A. Lưỡng tính
b)
B. Phân tính
c)
C. Phân tính hoặc lưỡng tính
20.
Câu 5: Vòng đời của giun đũa diễn ra lần lượt là: 
a)
A. Giun đũa -> ấu trùng -> thức ăn -> ruột non -> máu, gan, tim..
b)
B. Giun đũa -> đẻ trứng -> ấu trùng -> thức ăn -> máu, gan, tim -> ruột non
c)
C. Giun đũa -> đẻ trứng -> ấu trùng -> thức ăn -> ruột non -> máu, gan, tim..
d)
D. Giun đũa -> ấu trùng -> máu, gan, tim -> ruột non
21.
Câu 6: Kí sinh trong cơ thể con người giun đũa gây ra ảnh hưởng, chọn đáp án sai:
a)
A. Tắc ruột, tắc ống mật
b)
B. Sinh ra độc tố
c)
C. Kí sinh và không gây hại cho người
d)
D. Hút chất dinh dưỡng của người
22.

Có bao nhiêu biện pháp phòng chống giun kí sinh trong cơ thể người trong số những biện pháp dưới đây?

1. Uống thuốc tẩy giun định kì.

2. Không đi chân không ở những vùng nghi nhiễm giun.

3. Không dùng phân tươi bón ruộng.

4. Rửa rau quả sạch trước khi ăn và chế biến.

5. Rửa tay với xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.

Số ý đúng là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

23.

Giun đũa sống kí sinh ở bộ phận nào của cơ thể?

a)

Ruột non

b)

Ruột già

c)

Gan

d)

Tá tràng

24.

Lớp vỏ cutincun bọc ngoài cơ thể giun đũa có tác dụng

a)

giúp cơ thể trơn, nhẵn

b)

không bị tiêu hủy bởi các dịch tiêu hóa trong ruột non người

c)

thẩm thấu các chất dinh dưỡng

d)

trao đổi khí

25.

Câu 10: Cơ thể giun đũa được bao bọc bên ngoài bởi lớp:

a)

kitin

b)

cuticun

c)

kitin và cuticun

26.

Câu 11: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

Trứng giun đũa theo …(1)… ra ngoài, gặp ẩm và thoáng khí phát triển thành dạng …(2)… trong trứng. Người ăn phải trứng giun, đến …(3)… thì ấu trùng chui ra, vào máu, qua gan, tim, phổi rồi về lại ruột non lần hai mới kí sinh tại đây.

a)

(1): phân; (2): ấu trùng; (3): ruột non.

b)

(1): phân; (2): kén; (3): ruột già.

c)

(1): nước tiểu; (2): kén; (3): ruột non.

d)

(1): mồ hôi; (2): ấu trùng; (3): ruột già.