wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm thi giữa kì II- sinh học

Total questions: 22

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận chứa nhiều khí khổng nhất là

a)

biểu bì lá

b)

gân lá.

c)

phiến lá.

d)

thịt lá.

2.

Cơ quan trao đổi khí của cá là

a)

hệ thống ống khí

b)

mang.

c)

phổi

d)

da

3.

Tại sao nước là dung môi hoà tan được nhiều chất?

a)

Vì nước có tính phân cực.

b)

Vì nước có nhiệt dung cao.

c)

Vì nước có độ gắn kết cao.

d)

. Vì nước có tính nhiệt độ nóng chảy cao.

4.

Cho mệnh đề sau: ……………. vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân và lá.

a)

mạch rây

b)

mạch gỗ

c)

hệ thống ống khí

d)

lông hút

5.

Cho mệnh đề sau: ……………. vận chuyển chất hữu cơ từ lá đến các bộ phận khác của cây

a)

mạch rây

b)

mạch gỗ

c)

hệ thống ống khí

d)

lông hút

6.

  Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào

a)

không bào.

b)

ti thể.

c)

lục lạp

d)

nhân.

7.

  Khi quang hợp, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào

a)

không bào.

b)

ti thể.

c)

lục lạp

d)

nhân.

8.

Cho một số loại nông sản sau: hạt lúa, quả cà chua, rau muống, hành tây, hạt đỗ, bắp ngô , hạt lạc, quả dưa chuột, rau cải bắp, khoai tây, quả cam. Có bao nhiêu loại nông sản được bảo quản bằng biện pháp bảo quản khô?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

9.

  Ở cây xương rồng, bộ phận thực hiện quá trình quang hợp là

a)

rễ

b)

gai

c)

thân

d)

10.

Sắp xếp các bộ phận sau theo đúng thứ tự của cơ quan hô hấp ở người: phổi, khí quản, khoang mũi, thanh quản, phế quản.

a)

Khoang mũi, khí quản, thanh quản, phế quản, phổi

b)

Khoang mũi, phổi, khí quản, thanh quản, phế quản.

c)

Khoang mũi, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi

d)

Khoang mũi, phổi, thanh quản, phế quản, khí quản

11.

Thoát hơi nước ở lá KHÔNG có vai trò nào dưới đây ?

a)

Điều hòa không khí.

b)

Giữ cho lá khỏi bị đốt nóng dưới ánh nắng mặt trời

c)

Giúp vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá.

d)

Giúp vận chuyển chất hữu cơ từ lá đến các bộ phận khác của cây.

12.

Ống tiêu hóa của người có trình tự như thế nào?

a)

Miệng → Dạ dày→ Thực quản → Ruột non → Ruột già → Trực tràng → Hậu môn.

b)

Miệng → Thực quản → Dạ dày → Ruột non → Trực tràng → Ruột già → Hậu môn

c)

Miệng → Thực quản → Ruột non → Dạ dày → Ruột già → Trực tràng → Hậu môn

d)

Miệng → Thực quản → Dạ dày → Ruột non → Ruột già → Trực tràng → Hậu môn

13.

Quan sát thí nghiệm ở hình sau (chú ý: ống nghiệm đựng nước vôi trong bị vẩn đục) và chọn kết luận đúng

a)

Đây là một thí nghiệm chứng tỏ quá trình quang hợp ở hạt đang nảy mầm có sự thải O2.

b)

Đây là một thí nghiệm chứng tỏ quá trình hô hấp ở hạt đang nảy mầm có sự thải  ra CO2.

c)

Đây là một thí nghiệm chứng tỏ quá trình quang hợp ở hạt đang nảy mầm có sự thải ra CO2

d)

Đây là một thí nghiệm chứng tỏ quá trình hô hấp ở hạt đang nảy mầm có sự tạo ra CaCO3.

14.

Cấu trúc X là gì?

a)

mạch rây

b)

Lông hút của rễ

c)

mạch gỗ. 

d)

không bào

15.

Trao đổi khí giữa cơ thể sinh vật với môi trường diễn ra theo cơ chế nào?

a)

Cơ chế chủ động

b)

Cơ chế khuếch tán

c)

Cơ chế thụ động

d)

Cơ chế thẩm thấu

16.

Mối quan hệ giữa hàm lượng nước và cường độ hô hấp là:            

a)

Tỉ lệ thuận

b)

Không có mối quan hệ

c)

Tỉ lệ nghịch

d)

Tất cả đều sai

17.

Câu 3:  Nước chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng cơ thể sinh vật?   

a)

50%.

b)

60%.

c)

70%.

d)

80%.

18.

Cây sống ở vùng khô hạn, mặt trên của lá thường không có khí khổng. Hiện tượng không có khí khổng trên mặt lá của cây có tác dụng nào sau đây?

a)

Tránh nhiệt độ cao làm hư hại các tế bào bên trong lá

b)

Giảm sự thoát hơi nước của cây.

c)

Giảm ánh nắng gay gắt của mặt trời

d)

Tăng tế số lượng khí khổng ở mặt dưới của lá.

19.

Cho các loài động vật sau: chó, mèo, tôm, cua, ốc, rắn, thỏ, châu chấu, kiến, chim sẻ, ruồi, chim đại bàng, chim bồ câu, cá, trai, muỗi, con đỉa, giun đất, gián. Hãy sắp xếp các loài động vật trên theo cùng nhóm cơ quan trao đổi khí của chúng.

hô hấp qua mang

a)

Giun đất, con đỉa

b)

Châu chấu, kiến, ruồi, muỗi, gián

c)

Tôm, cua, ốc, cá, trai

d)

Chó, mèo, rắn, thỏ, chim sẻ, chim đại bàng, chim bồ câu

20.

hô hấp phổi

a)

Giun đất, con đỉa

b)

Châu chấu, kiến, ruồi, muỗi, gián

c)

Tôm, cua, ốc, cá, trai

d)

Chó, mèo, rắn, thỏ, chim sẻ, chim đại bàng, chim bồ câu

21.

Hô hấp qua hệ thống ống khí

a)

Giun đất, con đỉa

b)

Châu chấu, kiến, ruồi, muỗi, gián

c)

Tôm, cua, ốc, cá, trai

d)

Chó, mèo, rắn, thỏ, chim sẻ, chim đại bàng, chim bồ câu

22.

hô hấp qua da

a)

Giun đất, con đỉa

b)

Châu chấu, kiến, ruồi, muỗi, gián

c)

Tôm, cua, ốc, cá, trai

d)

Chó, mèo, rắn, thỏ, chim sẻ, chim đại bàng, chim bồ câu