wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 7 - KHTN

Total questions: 21

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Xung quanh nam châm có từ trường của nam châm đó.

B. Hình ảnh từ phổ của nam châm nơi nào mạt sắt dày thì từ trường mạnh, nơi nào mạt sắt thưa thì từ

trường yếu hơn.

C. Trong từ trường của nam châm nơi nào từ trường mạnh thì lực từ mạnh, nơi nào từ trường yếu hơn thì

lực từ yếu hơn.

D. Trong từ trường của nam châm nơi nào từ trường yếu thì đường sức từ dày, nơi nào từ trường mạnh

thì đường sức từ thưa hơn.

a)

A. Xung quanh nam châm có từ trường của nam châm đó.

b)

B. Hình ảnh từ phổ của nam châm nơi nào mạt sắt dày thì từ trường mạnh, nơi nào mạt sắt thưa thì từ

trường yếu hơn.

c)

C. Trong từ trường của nam châm nơi nào từ trường mạnh thì lực từ mạnh, nơi nào từ trường yếu hơn thì

lực từ yếu hơn.

d)

D. Trong từ trường của nam châm nơi nào từ trường yếu thì đường sức từ dày, nơi nào từ trường mạnh

thì đường sức từ thưa hơn.

2.

A. Thanh nam châm, được để quay tự do, sau khi dừng lại trục của nó định hướng theo một phương bất

kì.

B. Cực bắc thanh nam châm hút cực bắc của thanh nam châm khác.

C. Nam châm có thể hút được vật làm từ vật liệu từ.

D. Nam châm có từ trường rất mạnh thì có thể hút cả các vật không được làm từ vật liệu từ.

a)

A. Thanh nam châm, được để quay tự do, sau khi dừng lại trục của nó định hướng theo một phương bất kì.

b)

B. Cực bắc thanh nam châm hút cực bắc của thanh nam châm khác.

c)

C. Nam châm có thể hút được vật làm từ vật liệu từ

d)

D. Nam châm có từ trường rất mạnh thì có thể hút cả các vật không được làm từ vật liệu từ.

3.

Em hãy cho biết trao đổi chất ở động vật gồm những hoạt động nào sau đây?

(1) lấy thức ăn.

(2) nghiền nhỏ thức ăn.

(3) biến đổi thức ăn/

(4) tăng nhiệt độ.

(5) thải ra.

A. 1, 3,5. B. 1, 2,4. C. 2,3, 5. D. 1, 3,4.

a)

A. 1, 3,5.

b)

B. 1, 2,4.

c)

C. 2,3, 5.

d)

D. 1, 3,4.

4.

Trong quá trình trao đổi chất luôn có sự

A. giải phóng năng lượng.

B. tích lũy năng lượng.

C. giải phóng hoặc tích lũy năng lượng.

D. phản ứng dị hóa.

a)

A. giải phóng năng lượng.

b)

B. tích lũy năng lượng.

c)

C. giải phóng hoặc tích lũy năng lượng

d)

D. phản ứng dị hóa.

5.

Dạng năng lượng được dự trữ chủ yếu trong các tế bào của cơ thể sinh vật là

A. nhiệt năng. B. điện năng. C. hóa năng. D. quang năng.

a)

A. Nhiệt nănggg

b)

B. Điện năng

c)

C. Hóa năng

d)

D. Quang năng

6.

Câu 7: những vai trò nào sau đây là vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể sinh

vật

(1) cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể

(2) cung cấp nhiệt năng sưởi ấm không khí xung quanh cơ thể

(3) xây dựng duy trì sửa chữa các tế bào mô cơ quan của cơ thể

(4) loại bỏ các chất thải ra khỏi cơ thể

(5) hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời

A. 1, 3, 4.

B. 2, 3, 4

C. 1, 3, 5

D. 2, 4, 5.

a)

A. 1, 3, 4.

b)

B. 2, 3, 4

c)

C. 1, 3, 5

d)

D. 2, 4, 5.

7.

Yêu tớ ko=))) ?

a)

Kooo

b)

Khom:<

c)

Khommmm

d)

Khumm

8.

Câu 8: những sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp trong điều kiện có ánh sáng

(1) Tảo lục.

(2) Thực vật.

(3) Ruột khoang

(4) Nấm

(5) Trùng roi xanh

A. 1, 2, 5

. B. 1, 2, 3.

C. 1, 2, 4.

D. 2, 4, 5.

a)

A. 1, 2, 5

b)

B. 1, 2, 3.

c)

C. 1, 2, 4.

d)

D. 2, 4, 5.

9.

Câu 9: Quá trình quang hợp góp phần làm giảm lượng khí nào sau đây trong khí quyển?

A. Oxygen. B. Carbon dioxide. C. Nitrogen. D. Hydrogen

a)

A. Oxygen

b)

B. Carbon dioxide

c)

C. Nitrogen

d)

D. Hydrogen

10.

Câu 10: Quang hợp và hô hấp tế bào có mối quan hệ với nhau như thế nào?

A. Oxygen được tạo ra trong quá trình hô hấp tế bào và được sử dụng trong quá trình quang hợp.

B. Khí carbon dioxide và nước thải ra do hô hấp tế bào được sử dụng trong quá trình quang hợp.

C. Năng lượng được giải phóng trong quá trình quang hợp được sử dụng trong quá trình hô hấp tế bào.

D. Glucose sử dụng trong quá trình hô hấp tế bào để cung cấp cho hoạt động sống của cơ thể được phân

hủy trong quá trình quang hợp

a)

A. Oxygen được tạo ra trong quá trình hô hấp tế bào và được sử dụng trong quá trình quang hợp.

b)

B. Khí carbon dioxide và nước thải ra do hô hấp tế bào được sử dụng trong quá trình quang hợp.

c)

C. Năng lượng được giải phóng trong quá trình quang hợp được sử dụng trong quá trình hô hấp tế bào.

d)

D. Glucose sử dụng trong quá trình hô hấp tế bào để cung cấp cho hoạt động sống của cơ thể được phân

hủy trong quá trình quang hợp

11.

Câu 11: Quang hợp và hô hấp tế bào khác nhau ở điểm nào?

A. quang hợp giải phóng ATP còn hô hấp dự trữ ATP.

B. quang hợp sử dụng oxygen còn hô hấp tế bào tạo ra oxygen.

C. quang hợp giải phóng năng lượng, còn hô hấp tế bào tích trữ năng lượng.

D. có hợp sử dụng khí carbon dioxde, còn hope tế bào tạo ra khí carbon dioxide

a)

A. quang hợp giải phóng ATP còn hô hấp dự trữ ATP.

b)

B. quang hợp sử dụng oxygen còn hô hấp tế bào tạo ra oxygen.

c)

C. quang hợp giải phóng năng lượng, còn hô hấp tế bào tích trữ năng lượng.

d)

D. có hợp sử dụng khí carbon dioxde, còn hope tế bào tạo ra khí carbon dioxide

12.

Câu 12: Trong tế bào của hầu hết các sinh vật nhân thực, quá trình hò hấp xảy ra trong loại bào quan

nào?

A.Không bào. B.Lục lạp. C. Ti thể. D. Nhân tế bào.

a)

A. Không bào

b)

B. Lục lạp

c)

C. Ti thể

d)

D. Nhân tế bào

13.

Câu 13: Cây xanh hô hấp vào thời gian nào trong ngày?

A. Ban đêm. B. Buổi sáng.

C. Cả ngày và đêm. D. Ban ngày.

a)

A. Ban đêm

b)

B. Buổi sáng

c)

C. Cả ngày và đêm

d)

D. Ban ngày

14.

Câu 14. Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Tuỳ theo từng nhóm nông sản mà có cách bảo quản khác nhau.

(2) Để bảo quản nòng sản, cần làm ngưng quá trình hô hấp tế bào.

(3) Cần lưu ý điểu chỉnh các yếu tố: hàm lượng nước, khí carbon dioxide, khí

oxygen và nhiệt độ khi bảo quản nông sản.

(4) Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước trong các các loại hạt.

(5) Phơi khỏ nông sản sau thu hoạch là cách bảo quản nông sản tốt nhất.

A. 2. B.3. C.4. D.5.

a)

A.2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.5

15.

Câu 15: Vì sao trong thí nghiệm chứng minh tinh bột được tạo thành trong quang hợp lại sử dụng iodine

làm thuốc thử?

A. Dung dịch iodine phản ứng với tinh bột tạo màu xanh tím đặc trưng.

B. Chỉ có dung dịch iodine mới tác dụng với tinh bột.

C. Dung dịch iodine dễ tìm.

D. Dung dịch iodine phản ứng với tinh bột tạo màu đỏ đặc trưng.

a)

A. Dung dịch iodine phản ứng với tinh bột tạo màu xanh tím đặc trưng.

b)

B. Chỉ có dung dịch iodine mới tác dụng với tinh bột.

c)

C. Dung dịch iodine dễ tìm.

d)

D. Dung dịch iodine phản ứng với tinh bột tạo màu đỏ đặc trưng.

16.

Câu 16: Khí nuôi cá cảnh trong bể kính, có thể làm tăng dưỡng khí cho cá bằng cách nào?

A. Thả rong hoặc cây thuỷ sinh khác vào bể cá. B.Tăng nhiệt độ trong bể.

C. Thắp đèn cả ngày và đêm. D.Đổ thêm nước vào bể cá

a)

A. Thả rong hoặc cây thuỷ sinh khác vào bể cá

b)

B.Tăng nhiệt độ trong bể.

c)

C. Thắp đèn cả ngày và đêm.

d)

D.Đổ thêm nước vào bể cá

17.

Câu 17: Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là

A. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen.

B.nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ.

C. nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.

D. nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ

a)

A. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen.

b)

B.nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ.

c)

C. nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.

d)

D. nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ

18.

Câu 18: Sản phẩm của quang hợp là

A. nước, carbon dioxide. B. ánh sáng, diệp lục. C. oxygen, glucose. D.glucose, nước.

a)

A. nước, carbon dioxide.

b)

B. ánh sáng, diệp lục.

c)

C. oxygen, glucose

d)

D.glucose, nước.

19.

Câu 19: Sau khi tháo băng giấy đen ở lá thí nghiệm, một bạn đã tiến hành thử tinh bột có trong lá thí

nghiệm qua các bước sau:

(1) Cho lá cây thí nghiệm vào ống nghiệm chứa cồn và đun cách thuỷ.

(2) Đun sôi lá cây thí nghiệm.

(3) Nhỏ thuốc thử iodine vào lá cây.

(4) Rửa sạch lá cây trong cốc nước.

Hãy sắp xếp lại trình tự tiến hành cho đúng.

A. (1) – (4) – (3) – (2).

B. (1) – (4) – (2) – (3).

C. (2) – (1) – (4) – (3).

D. (2) – (1) – (3) – (4).

a)

A. (1) – (4) – (3) – (2).

b)

B. (1) – (4) – (2) – (3).

c)

C. (2) – (1) – (4) – (3).

d)

D. (2) – (1) – (3) – (4).

20.

Câu 20: Quá trình chuyển hoá năng lượng nào sau đây diễn ra trong hô hấp tế bào?

A. Nhiệt năng thành hoá năng. B. Hoá năng thành điện năng.

C. Hoá năng thành nhiệt năng. D. Quang năng thành hoá năng

a)

A. Nhiệt năng thành hoá năng.

b)

B. Hoá năng thành điện năng.

c)

C. Hoá năng thành nhiệt năng

d)

D. Quang năng thành hoá năng

21.

Xác định cực nam châm :

Vào ... ra (a)